Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:52:00 đến ngày 2021-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,655,848,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, mở rộng phòng chạy thận | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5085 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh khu vực cải tạo (tp) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, quạt trên trần khu cải tạo (tp) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 6 | Băm nhám phần tường tháo dỡ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 553,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 685,108 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 575,52 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 685,108 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260,628 | m2 |
| 12 | Dán decan toàn bộ cửa đi, cửa sổ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,08 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (40% tận dụng) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,632 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (60% làm mới) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,448 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch men 500*500mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 640,8 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300*300mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8256 | m3 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250*400mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 162,72 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,12 | m2 |
| 23 | Cắt cửa đi Đ1', Đ2 từ cos +2,2m xuống còn cos +2,0m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa đi kính trắng khung nhôm (tận dụng lại) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm khung nhôm (hệ 700) + phụ kiện | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,38 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng khung nhôm (tận dụng lại) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,44 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung kính trắng ốp lam xiên để gắn máy lạnh | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 29 | Vệ sinh chùi rửa toàn bộ gạch ốp tường hiện hữu (TT NC/3) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 395,1 | m2 |
| 30 | Vệ sinh chùi rửa toàn bộ kính cửa đi, cửa sổ tận dụng (TT NC/3) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 147,44 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4347 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250*400mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,284 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt đan kệ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền bê tông | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,287 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đèn led 1,2/1 bóng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led 0,6m 1 bóng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện tôn dày 1,2mm (1000*1200*250) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P-800A-70kA | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P-630A-70kA | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-50kA | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-50kA | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCB 2P-500A-50kA | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCB 2P-100A-65kA | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 2P-50A-65kA | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn báo 3phase tử tổng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Ép đầu dây từ 150mm2 đến dây 5mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | đầu |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ vol + Ampe | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chì ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây cáp đồng CVV 3*150+1*95-0,6kv | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*90mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*10mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*4mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện đơn PE 1*2,0mm2 xanh 3 màu | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 64 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*5mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*2,5mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*1,5mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m |
| 67 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống ruột gà D32 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 100*60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa vuông 40*25 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa vuông 25*14 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 434 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc điện | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đế nổi + viền | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 74 | Lắp đặt chui cắm điện | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ cắm + đế nổi + viền | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt đế 4 lỗ cắm + đế nổi + viền | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 77 | Cọc tiếp địa L=2,4m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 78 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 79 | Đầu kẹp + đầu cos tiếp địa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D60*2 luồn cáp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt co PVC D60 luồn cáp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Tắn kê 4 phân + 3 phân | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bịch |
| 83 | Vít 4 phân + 3 phân | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bịch |
| 84 | Băng keo lớn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 85 | Rắc sứ điện treo cáp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5761 | m3 |
| 88 | Lắp đặt lavabo có chân + vòi rửa inox | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt lưới thu nước inox ĐK 150mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 dày 1,8mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42 dày 2,1mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 3,0mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 dày 2,9mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 100 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 101 | Lắp đặt co PVC Þ60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 102 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối PVC Þ27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 104 | Lắp đặt co lơi PVC Þ27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt co lơi PVC Þ60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC Þ60/42 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khoá inox Þ27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 109 | Đuôi chuột 27 ra 10 ly inox 304 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 110 | Lắp đặt van cửa đồng Þ60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khoá nhựa Þ42 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 112 | Keo non | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 113 | Keo dán ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 114 | Phụ kiện đấu nối nguồn cấp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 117 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,148 | m2 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,52 | m3 |
| 120 | Trải tấm nilong | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | 100m2 |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,8 | m3 |
| B | Hạng mục: Mái che khu khám sang khu 9 tầng, vách kính khung nhôm và thép tấm sảnh cầu thang khu 9 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,654 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3608 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,258 | m3 |
| 7 | Thép cột Þ114 dày 4mm STK (cột) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220,658 | kg |
| 8 | Thép bản dày 8mm (cột) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 124,344 | kg |
| 9 | Thép bản dày 5mm (cột) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,875 | kg |
| 10 | Bulong Þ16 L=1,0m (cột) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 138,864 | kg |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5428 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5428 | tấn |
| 13 | Thép ống Þ60*2mm STK (kèo) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 311,169 | kg |
| 14 | Thép ống Þ49*2mm STK (kèo) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5986 | kg |
| 15 | Thép hộp STK 40*80*1,4 (kèo) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9629 | kg |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5418 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5418 | tấn |
| 18 | Thép hộp STK 40*40*1,4 (Giằng kèo) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 815,8976 | kg |
| 19 | Thép dẹt 30*2mm (Giằng kèo) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | kg |
| 20 | Sản xuất giằng kèo thép | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8347 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng kèo thép | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8347 | tấn |
| 22 | Thép hộp STK 40*80*1,4 (vách) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7291 | kg |
| 23 | Thép hộp STK 40*40*1,4 (vách) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 151,9258 | kg |
| 24 | Lợp tấm lấy sáng poly khung vách | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất vách khung thép | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung vách | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6615 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6615 | tấn |
| 29 | Lợp mái tole lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,708 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 235,8052 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + phụ kiện | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 33 | Sản xuất chiếu nghỉ thang sắt | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,594 | tấn |
| 34 | Lắp dựng sắt chiếu nghỉ cầu thang | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,594 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 1m2 |
| C | Hạng mục: Khu hành chính | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 400*400mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh rong rêu sê nô (TT NC/3) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 223,2 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa cuốn + phụ kiện | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,82 | m2 |
| 12 | Moter cửa cuốn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Thép hộp STK 30*60*1,2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,7534 | kg |
| 14 | Thép hộp 13*26*1,0 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1343 | kg |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt hàng rào khung thép | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5284 | 1m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,78 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 763 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 400*400mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 763 | m2 |
| 21 | Cắt cửa đi, cao 0,1m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa đi kính trắng khung nhôm (tận dụng lại) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung thép hộp ốp blamri nhôm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 118,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp ổ cắm ba 2 lổ + đế nổi + viền | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ + đế nổi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 lỗ + đế nổi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P/20A | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì của công tắc + ổ cắm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế nổi đơn nhựa cho MCB | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4,0mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 3,0mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 696 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ruột gà fi 25 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 40*25 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25*14 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ + đế nổi + viền | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 40 | Lắp đặt chui cắm điện | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Cọc tiếp địa L=2,4m + đầu siết cáp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 43 | Băng keo điện | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 22mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa Þ32 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (thay mới) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo 2 (tận dụng) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ xả , dây cấp lavabo 2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 dày 1,8mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 3,0mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PVC Þ60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC Þ60/34 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co PVC Þ60 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt co PVC Þ21 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối PVC Þ27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC Þ27/21 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt răng ngoài thau Þ21 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Keo non | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 62 | Keo dán ống | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 63 | Lắp đặt van nhựa Þ21 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Motuer bơm áp 1,5HP | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 dày 2,0mm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt nối PVC Þ34/21 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối PVC Þ34/27 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Khu cách ly & khu 4 tầng | |||
| 1 | Đào lót bó vỉa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,564 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,968 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilong | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,932 | m3 |
| 8 | Vệ sinh rong rêu toàn bộ sê nô + sàn mái (TT NC/3) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,392 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,392 | m2 |
| 10 | Tháo decen cũ+ dán lại decan mới (tp) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 11 | Vệ sinh khung bông cửa sổ + cửa sắt (TT NC/3) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 670,56 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.699,09 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 423,85 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.369,65 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 670,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.122,94 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80,28 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 22 | Lắp đặt chui cắm quạt | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt đế 3 lỗ cắm + đế nổi + viền | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*1,5mm2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 25 | Máy lạnh Panasonic 1.5 HP | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Máy lọc nước RO nóng lạnh | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Dân dụng, Cấp III nhóm C. Trong 05 năm 2016-2020 đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế . - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi