Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737767-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210723602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:52:00 đến ngày 2021-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,655,848,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, mở rộng phòng chạy thận
1 Tháo dỡ cửa Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 93,42 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,5085 m3
3 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh khu vực cải tạo (tp) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
4 Tháo dỡ hệ thống điện, quạt trên trần khu cải tạo (tp) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
6 Băm nhám phần tường tháo dỡ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 553,4 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 685,108 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 575,52 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 685,108 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.260,628 m2
12 Dán decan toàn bộ cửa đi, cửa sổ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65 m2
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 64,08 m3
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (40% tận dụng) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,632 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (60% làm mới) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,448 m3
16 Lát nền, sàn gạch men 500*500mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 640,8 m2
17 Lát nền, sàn gạch men nhám 300*300mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,8 m2
18 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2208 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,864 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,8256 m3
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250*400mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 162,72 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,12 m2
23 Cắt cửa đi Đ1', Đ2 từ cos +2,2m xuống còn cos +2,0m Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
24 Lắp dựng cửa đi kính trắng khung nhôm (tận dụng lại) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,4 m2
25 Lắp dựng cửa đi kính trắng dày 5mm khung nhôm (hệ 700) + phụ kiện Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,38 m2
26 Lắp dựng cửa sổ kính trắng khung nhôm (tận dụng lại) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52,32 m2
27 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 113,44 m2
28 Lắp dựng khung kính trắng ốp lam xiên để gắn máy lạnh Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 m2
29 Vệ sinh chùi rửa toàn bộ gạch ốp tường hiện hữu (TT NC/3) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 395,1 m2
30 Vệ sinh chùi rửa toàn bộ kính cửa đi, cửa sổ tận dụng (TT NC/3) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 147,44 m2
31 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4347 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
35 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 m3
36 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250*400mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,284 m2
37 Lát đá mặt đan kệ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
38 Phá dỡ nền - Nền bê tông Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,287 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
42 Lắp đặt đèn led 1,2/1 bóng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51 bộ
43 Lắp đặt đèn led 0,6m 1 bóng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
44 Lắp đặt quạt treo tường Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Lắp đặt quạt trần đảo Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
46 Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện tôn dày 1,2mm (1000*1200*250) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
47 Lắp đặt MCCB 3P-800A-70kA Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt MCCB 3P-630A-70kA Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt MCCB 3P-125A-50kA Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt MCCB 3P-63A-50kA Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt MCCB 2P-500A-50kA Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
52 Lắp đặt MCCB 2P-100A-65kA Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
53 Lắp đặt MCCB 2P-50A-65kA Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
54 Lắp đặt MCB 2P-30A Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
55 Lắp đặt đèn báo 3phase tử tổng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 Ép đầu dây từ 150mm2 đến dây 5mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 76 đầu
57 Lắp đặt đồng hồ vol + Ampe Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt cầu chì ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 140 cái
59 Lắp đặt dây cáp đồng CVV 3*150+1*95-0,6kv Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
60 Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*90mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
61 Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*10mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 252 m
62 Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*4mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 880 m
63 Lắp đặt dây điện đơn PE 1*2,0mm2 xanh 3 màu Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 440 m
64 Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*5mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
65 Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*2,5mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
66 Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*1,5mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m
67 Lắp đặt ống ruột gà D25 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
68 Lắp đặt ống ruột gà D32 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
69 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 100*60 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
70 Lắp đặt ống nhựa vuông 40*25 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 340 m
71 Lắp đặt ống nhựa vuông 25*14 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 434 m
72 Lắp đặt công tắc điện Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
73 Lắp đặt hộp đế nổi + viền Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
74 Lắp đặt chui cắm điện Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
75 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ cắm + đế nổi + viền Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
76 Lắp đặt mặt đế 4 lỗ cắm + đế nổi + viền Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
77 Cọc tiếp địa L=2,4m Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
78 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
79 Đầu kẹp + đầu cos tiếp địa Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 đầu
80 Lắp đặt ống nhựa D60*2 luồn cáp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
81 Lắp đặt co PVC D60 luồn cáp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
82 Tắn kê 4 phân + 3 phân Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 bịch
83 Vít 4 phân + 3 phân Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bịch
84 Băng keo lớn Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
85 Rắc sứ điện treo cáp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,5761 m3
88 Lắp đặt lavabo có chân + vòi rửa inox Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
89 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa inox Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
91 Lắp đặt lưới thu nước inox ĐK 150mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
92 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 dày 1,8mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42 dày 2,1mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 3,0mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 dày 2,9mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
98 Lắp đặt tê PVC Þ27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 86 cái
99 Lắp đặt tê PVC Þ60 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
100 Lắp đặt co PVC Þ27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
101 Lắp đặt co PVC Þ60 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
102 Lắp đặt co PVC Þ90 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
103 Lắp đặt nối PVC Þ27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
104 Lắp đặt co lơi PVC Þ27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
105 Lắp đặt co lơi PVC Þ60 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
106 Lắp đặt tê PVC Þ60/42 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
107 Lắp đặt giảm PVC Þ90/60 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
108 Lắp đặt van khoá inox Þ27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
109 Đuôi chuột 27 ra 10 ly inox 304 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
110 Lắp đặt van cửa đồng Þ60 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
111 Lắp đặt van khoá nhựa Þ42 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
112 Keo non Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
113 Keo dán ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 kg
114 Phụ kiện đấu nối nguồn cấp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,692 m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,692 m3
117 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,775 m3
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,148 m2
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,52 m3
120 Trải tấm nilong Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,19 100m2
121 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 103,8 m3
B Hạng mục: Mái che khu khám sang khu 9 tầng, vách kính khung nhôm và thép tấm sảnh cầu thang khu 9 tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,296 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
3 Bê tông móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,654 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3608 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0572 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,258 m3
7 Thép cột Þ114 dày 4mm STK (cột) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.220,658 kg
8 Thép bản dày 8mm (cột) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 124,344 kg
9 Thép bản dày 5mm (cột) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,875 kg
10 Bulong Þ16 L=1,0m (cột) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 138,864 kg
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5428 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5428 tấn
13 Thép ống Þ60*2mm STK (kèo) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 311,169 kg
14 Thép ống Þ49*2mm STK (kèo) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 154,5986 kg
15 Thép hộp STK 40*80*1,4 (kèo) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75,9629 kg
16 Sản xuất vì kèo thép Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5418 tấn
17 Lắp vì kèo thép Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5418 tấn
18 Thép hộp STK 40*40*1,4 (Giằng kèo) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 815,8976 kg
19 Thép dẹt 30*2mm (Giằng kèo) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 kg
20 Sản xuất giằng kèo thép Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8347 tấn
21 Lắp dựng giằng kèo thép Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8347 tấn
22 Thép hộp STK 40*80*1,4 (vách) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42,7291 kg
23 Thép hộp STK 40*40*1,4 (vách) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 151,9258 kg
24 Lợp tấm lấy sáng poly khung vách Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,092 100m2
25 Sản xuất vách khung thép Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1946 tấn
26 Lắp dựng khung vách Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1946 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,4 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6615 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6615 tấn
29 Lợp mái tole lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,708 100m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 235,8052 1m2
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,3 m2
32 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 + phụ kiện Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
33 Sản xuất chiếu nghỉ thang sắt Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,594 tấn
34 Lắp dựng sắt chiếu nghỉ cầu thang Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,594 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 140 1m2
C Hạng mục: Khu hành chính
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 294 m2
3 Lát nền, sàn gạch 400*400mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 294 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 81,9 m2
5 Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 100m2
6 Vệ sinh rong rêu sê nô (TT NC/3) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 223,2 m2
10 Lợp mái tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,232 100m2
11 Lắp dựng cửa cuốn + phụ kiện Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 49,82 m2
12 Moter cửa cuốn Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Thép hộp STK 30*60*1,2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,7534 kg
14 Thép hộp 13*26*1,0 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 132,1343 kg
15 Sản xuất hàng rào song sắt. Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,48 m2
16 Lắp đặt hàng rào khung thép Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2349 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,5284 1m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45,78 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 763 m2
20 Lát nền, sàn gạch 400*400mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 763 m2
21 Cắt cửa đi, cao 0,1m Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
22 Lắp dựng cửa đi kính trắng khung nhôm (tận dụng lại) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 98,7 m2
23 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34,4 m2
24 Lắp dựng khung thép hộp ốp blamri nhôm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 118,2 m2
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
26 Lắp đặt quạt trần đảo Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Lắp ổ cắm ba 2 lổ + đế nổi + viền Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 lỗ + đế nổi Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 lỗ + đế nổi Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Lắp đặt MCB 2P/20A Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
31 Lắp đặt cầu chì của công tắc + ổ cắm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
32 Lắp đặt đế nổi đơn nhựa cho MCB Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
33 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4,0mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 206 m
34 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
35 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 3,0mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 696 m
36 Lắp đặt ống ruột gà fi 25 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 184 m
37 Lắp đặt ống nhựa dẹp 40*25 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 152 m
38 Lắp đặt ống nhựa dẹp 25*14 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 255 hộp
39 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ + đế nổi + viền Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
40 Lắp đặt chui cắm điện Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
41 Cọc tiếp địa L=2,4m + đầu siết cáp Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
42 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
43 Băng keo điện Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
44 Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 22mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
45 Lắp đặt ống nhựa Þ32 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
46 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (thay mới) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
47 Lắp đặt lavabo 2 (tận dụng) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
48 Lắp đặt bộ xả , dây cấp lavabo 2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 dày 1,6mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 dày 1,8mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 3,0mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m
52 Lắp đặt tê PVC Þ27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
53 Lắp đặt tê PVC Þ60 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
54 Lắp đặt tê PVC Þ60/34 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt co PVC Þ27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt co PVC Þ60 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
57 Lắp đặt co PVC Þ21 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt nối PVC Þ27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt tê PVC Þ27/21 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
60 Lắp đặt răng ngoài thau Þ21 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
61 Keo non Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn
62 Keo dán ống Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
63 Lắp đặt van nhựa Þ21 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
64 Motuer bơm áp 1,5HP Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 dày 2,0mm Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
66 Lắp đặt nối PVC Þ34/21 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt nối PVC Þ34/27 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt van nhựa Þ34 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
D Hạng mục: Khu cách ly & khu 4 tầng
1 Đào lót bó vỉa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,564 m3
2 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,968 m3
3 Trải tấm nilong Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,996 100m2
4 Bê tông lót bó vỉa rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,28 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,28 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 74,9 m2
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,932 m3
8 Vệ sinh rong rêu toàn bộ sê nô + sàn mái (TT NC/3) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 115,392 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 115,392 m2
10 Tháo decen cũ+ dán lại decan mới (tp) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66 m2
11 Vệ sinh khung bông cửa sổ + cửa sắt (TT NC/3) Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80,28 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 670,56 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.699,09 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 423,85 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.369,65 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 670,56 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.122,94 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80,28 1m2
19 Lắp đặt xí bệt Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
20 Lắp đặt lavabo + vòi rửa Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
21 Lắp đặt quạt treo tường Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
22 Lắp đặt chui cắm quạt Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
23 Lắp đặt mặt đế 3 lỗ cắm + đế nổi + viền Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
24 Lắp đặt dây cáp đồng đơn CV 1*1,5mm2 Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
25 Máy lạnh Panasonic 1.5 HP Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
26 Máy lọc nước RO nóng lạnh Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình Dân dụng, Cấp III nhóm C. Trong 05 năm 2016-2020 đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện hoặc Trung tâm y tế . - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo E-HSDT phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->