Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737808-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210737783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:50:00 đến ngày 2021-07-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,925,488,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,42 tấn
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,43 100m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,65 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,81 m2
5 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,65 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 45,9 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 45,9 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 123 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 123 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51,98 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 37,6 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 170,41 m2
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7,19 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,79 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 47,95 m2
17 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 72 lỗ khoan
18 Keo Ramset epcon G5 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,13 tuýp
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,98 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,75 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4,24 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,46 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,48 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,58 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,46 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,92 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,92 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,11 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,11 tấn
38 Bản mã 150x150x10 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 28 cái
39 Bu lông M200 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 56 cái
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 205,98 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 100m2
42 Tôn úp nóc Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 45 m
43 Máng tôn 0,45mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 35 m
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 30,77 m3
45 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 45,9 m2
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 112,63 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 113,62 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 224,23 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 57,7 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 60,2 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51,98 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 177,41 m2
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 9,37 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12,72 m2
55 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,81 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24,77 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24,77 m2
58 Sản xuất, lắp đặt trần tấm hoa văn cao cấp, khung xương nổi KT: 600x600mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 92 m2
59 Sản xuất, lắp đặt trần tôn sóng dày 0,45mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 25 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 496,62 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 394,11 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 91,79 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 112,63 m2
64 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 8,22 tấn
65 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,29 m3
66 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,6 m2
67 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
68 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,4 m2
69 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay phụ kiện liên doanh Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,37 tấn
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 20,4 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 13,24 1m2
73 Gia công lan can Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,47 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 46,2 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 41,2 1m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,61 100m2
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
78 Bộ ti 6mm treo đèn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
79 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 9 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
85 Lắp đặt điều hoà 2 cục loại treo tường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 cái
89 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
93 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
94 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 480 m
95 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 290 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 150 m
97 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 75 m
98 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 500 m
99 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 145 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 400 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
102 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
103 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
104 Hộp đo điện trở nối đất Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
105 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 40 m
106 Lập là nối cọc tiếp địa 40x4 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18 m
107 Hộp phòng cháy chữa cháy Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
108 Bình chữa cháy loại ABC Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
109 Bình chữa cháy loại CO2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 12 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
113 Rọ chắn rác D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6 cái
114 Đai giữ ống D110 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 24 cái
115 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 98,43 m2
116 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 209,26 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 209,26 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 98,43 m2
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,34 m3
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 18,18 m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,7 m3
122 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,52 m3
123 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,88 m3
124 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,02 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
127 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m3
129 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,57 m3
132 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,57 m3
133 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,71 m3
134 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
135 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
137 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
138 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m2
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
140 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 16,05 m3
141 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,88 m3
142 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51 m2
143 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 77,9 m2
144 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 47,28 m2
145 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 77,9 m2
146 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51 m2
147 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
148 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,2 tấn
149 Gia công xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
150 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 22,89 1m2
152 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,47 100m2
153 Tôn úp nóc Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 6,6 m
154 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
155 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung, khuôn thép pano tôn 2 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,84 m2
156 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung, khuôn thép pano tôn 2 ly Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,08 m2
157 Khóa cửa khung nhôm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
158 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
159 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10,08 m2
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 5,98 1m2
161 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
162 Lắp đặt quạt trần Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 4 cái
163 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 7 cái
164 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2 cái
165 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 cái
166 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3 cái
167 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 cái
168 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
169 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 54 m
170 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14 m
171 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 27 m
172 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 10 m
173 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 102 m3
174 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,02 100m3
175 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 306 m3
176 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 306 m3
177 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 306 m3
178 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,06 100m3
179 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51 m3
180 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 102 m3
181 Thi công khe co Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 520 m
182 Lát gạch xi măng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1.020 m2
183 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
184 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
185 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
186 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,06 m3
187 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 15,84 m2
188 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
189 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 14,96 m3
190 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,74 m3
191 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m2
192 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 3,4 m3
193 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 51 m2
194 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 1,54 m3
195 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m2
196 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 0,16 tấn
197 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật 114 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.888E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.81E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->