Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726922-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ số 4156/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; CV số 233/UBND-VX ngày 08/01/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:49:00 đến ngày 2021-07-23 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẪU NHÀ NỘI TRÚ 6 PHÒNG NT2T-6P ( Khối lượng hạng mục A tổng cho 02 nhà ) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II Chương V | 9,1224 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V | 9,122 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 321,728 | 1m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Mục II Chương V | 7,0014 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V | 7,002 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 265,116 | 1m2 |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục II Chương V | 0,7748 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Mục II Chương V | 0,776 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 62,944 | 1m2 |
| 10 | Gia công dầm mái thép | Theo Mục II Chương V | 4,1048 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo Mục II Chương V | 4,106 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 170,464 | 1m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 2,786 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 2,786 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 295,75 | 1m2 |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo Mục II Chương V | 2,293 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Theo Mục II Chương V | 2,294 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 138,534 | 1m2 |
| 19 | Tấm sàn ximăng CEM BOARD dày 18mm | Theo Mục II Chương V | 308,124 | m2 |
| 20 | Đào móng băng -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 4,7048 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,8818 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 6,4864 | m3 |
| 23 | Ốp đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 54,054 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 33,1084 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - (KT:500x500mm) | Theo Mục II Chương V | 616,3208 | m2 |
| 26 | Đào móng xây đường dốc, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,1988 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,6872 | m3 |
| 28 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 16,0678 | m2 |
| 29 | Xây móng đường dốc bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,3904 | m3 |
| 30 | Ốp đá rối chân móng | Theo Mục II Chương V | 38,4922 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng lan can đường dốc | Theo Mục II Chương V | 8,148 | m2 |
| 32 | Làm tường bao che, ngăn phòng bằng tấm vách panel tôn xốp dày 100 (thi công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Mục II Chương V | 977,58 | m2 |
| 33 | Thi công đóng trần tôn+khung xương nhôm | Theo Mục II Chương V | 460,2 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,9674 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,968 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 199,4304 | 1m2 |
| 37 | Ke chống bão | Theo Mục II Chương V | 673,6888 | cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Mục II Chương V | 4,9004 | 100m2 |
| 39 | Gia công lan can sắt hộp mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 41,76 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Theo Mục II Chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 2cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Theo Mục II Chương V | 81 | m2 |
| 42 | Hoa sắt vuông 14x14 sản xuất lắp dựng sơn hoàn thiện | Theo Mục II Chương V | 81 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 48 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn compact | Theo Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo trần | Theo Mục II Chương V | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Mục II Chương V | 120 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x250x15 | Theo Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 51 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x300x15 | Theo Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x100x15 | Theo Mục II Chương V | 136 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2x16 mm2) | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6 mm2) | Theo Mục II Chương V | 240 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5 mm2) | Theo Mục II Chương V | 552 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5 mm2) | Theo Mục II Chương V | 924 | m |
| 57 | Lắp đặt ống gen 14x18mm | Theo Mục II Chương V | 1.476 | m |
| 58 | Lắp đặt ống gen 14x28mm | Theo Mục II Chương V | 240 | m |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 63 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, và mái nhà,D=10mm | Theo Mục II Chương V | 112 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Mục II Chương V | 12 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 68 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 18 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 18 | m3 |
| 70 | Bình chữa cháy CO2 - 3KG | Theo Mục II Chương V | 4 | bình |
| 71 | Bình chữa cháy ABC - 4KG | Theo Mục II Chương V | 4 | bình |
| 72 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 2 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,6277 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 5,9184 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,9067 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0208 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4528 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 8,1787 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 13,2711 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,5764 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,3252 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4059 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 3,5764 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng công trình | Theo Mục II Chương V | 34,6738 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 36,1931 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 10,3409 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 17,6176 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 17,6176 | m2 |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,1751 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0848 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4418 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,5772 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,0048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,3641 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0791 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,4981 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ..., M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,9973 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước....., ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0709 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước ...., ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0912 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 31,7579 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 206,4885 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 153,8852 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 57,2148 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 32,186 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 12,28 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 198,3512 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 263,7033 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiếtdiện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Mục II Chương V | 114,3992 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo Mục II Chương V | 6,745 | m2 |
| 42 | Bàn soạn chia inox 304 (KT 900x1600x750) | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9m | Theo Mục II Chương V | 0,8897 | tấn |
| 44 | Bu lông D14 | Theo Mục II Chương V | 34 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 44,733 | 1m2 |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II Chương V | 0,8897 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,8546 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 27,216 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,8546 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn xốp chống nóng | Theo Mục II Chương V | 1,3681 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc rộng 600 | Theo Mục II Chương V | 18 | m |
| 52 | Thi công đóng trần tôn + khung xương nhôm | Theo Mục II Chương V | 114,0304 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 2 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 17,55 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 1 cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 1,76 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhựa lõi thép thép gia cường, cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 15,73 | m2 |
| 56 | Hoa sắt vuông 12x12 sản xuất lắp dựng sơn hoàn thiện | Theo Mục II Chương V | 15,73 | m2 |
| 57 | Đào móng tam cấp - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,1494 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,1494 | m3 |
| 59 | Xây tường tam cấp gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 2,2437 | m3 |
| 60 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 25,1554 | m2 |
| 61 | Đào móng Sân chế biến - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,7485 | 1m3 |
| 62 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,7485 | m3 |
| 63 | Láng nền, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,7485 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả, đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi nước, đường kính 26mm | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ sắt chuyên dụng 200x250x300 | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Theo Mục II Chương V | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Mục II Chương V | 190 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mục II Chương V | 5 | hộp |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 84 | Điều tốc quạt trần | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 85 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 5 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 89 | Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mm | Theo Mục II Chương V | 16 | m |
| 90 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 5,04 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 5,04 | m3 |
| 93 | Đào rãnh thoát nước - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 22,9933 | 1m3 |
| 94 | Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,901 | m3 |
| 95 | Xây tường rãnh nước gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 6,3263 | m3 |
| 96 | Trát tường trong rãnh nước, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 46,04 | m2 |
| 97 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 17,34 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,1982 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh nước | Theo Mục II Chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1036 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn (T1) | Theo Mục II Chương V | 53 | cái |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn (T2) | Theo Mục II Chương V | 4 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,4656 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 2,2281 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,4966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2937 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 10,2465 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 2,3142 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,9951 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,2723 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0498 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3252 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 29,5888 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 3,8362 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,9181 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 9,9932 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 9,9932 | m2 |
| 18 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9583 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0203 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1545 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0474 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3639 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,9868 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3356 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ..., M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,3423 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan..... | Theo Mục II Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước....., ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0046 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0276 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 15,4355 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 25,8144 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 63,5872 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,408 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 14,9376 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 30,1928 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Mục II Chương V | 19,4008 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cộ - tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Mục II Chương V | 100,08 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 70,9448 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 75,9952 | m2 |
| 43 | Láng sàn mái, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 13,44 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 26,88 | m |
| 45 | Đắp phào sê nô, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 26,88 | m |
| 46 | Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly | Theo Mục II Chương V | 16,8 | m2 |
| 47 | Gia công cột thép ống mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 0,2077 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép ống | Theo Mục II Chương V | 0,2077 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 0,2502 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 0,2502 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 0,5111 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,5111 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,9312 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo Mục II Chương V | 32,88 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn Led tường -18W | Theo Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Đế nhựa atomat | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Theo Mục II Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 | Theo Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, Đường kính 32x32mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao, Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 75mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính75mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa D32 | Theo Mục II Chương V | 22 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II Chương V | 2 | bể |
| 80 | Bê tông lót nền sân M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 8,9926 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 69,6308 | m2 |
| 82 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,6622 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1825 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,2394 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bể | Theo Mục II Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0059 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0335 | tấn |
| 89 | Xây Bể chứa nước gạch bê tông đặc, vữa XM M 75 | Theo Mục II Chương V | 7,4762 | m3 |
| 90 | Trát tường Bể nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 87,316 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo Mục II Chương V | 27,508 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V | 16,872 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V | 44,4528 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan nắp Bể nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,2121 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, tấm đan nắp Bể nước | Theo Mục II Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp Bể, ĐK>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0725 | tấn |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 16 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,6168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 3,7299 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,1942 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0218 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2166 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-Chiều dày>60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 9,8605 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-Chiều dày≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 9,5571 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 3,5112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,3205 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0711 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3885 | tấn |
| 13 | Đắp đất hố móng công trình | Theo Mục II Chương V | 45,1988 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 7,0714 | m3 |
| 15 | Bốc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 9,4098 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo Mục II Chương V | 9,4098 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại,10m tiếp theo (490m tiếp theo) | Theo Mục II Chương V | 9,4098 | m3 |
| 18 | Bê tông nền móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 3,5356 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 4,77 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 4,77 | m2 |
| 21 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,9438 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1458 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,3903 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0682 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3209 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,2725 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,6559 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8208 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ...., M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,4488 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan....... | Theo Mục II Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước ...., ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0313 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 22,6943 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 50,5969 | m2 |
| 37 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 16,368 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 47,5 | m |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 69,7568 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 21,8316 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 74,2432 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 55,468 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 55,468 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch ceramic - tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Mục II Chương V | 48,3476 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch thẻ màu đỏ (KT: 240x60mm) | Theo Mục II Chương V | 30,384 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,06m2 | Theo Mục II Chương V | 136,972 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 66,9649 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 165,8316 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường, 1cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 14,35 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhựa lõi thép thép gia cường, cánh mở quay, kính dày 5ly | Theo Mục II Chương V | 8,85 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Đế nhựa atomat | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí xổm+két nước | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí xổm | Theo Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van phao ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả nước, ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 71 | Hộp giấy Inox | Theo Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 72 | Kệ xà phòng Inox | Theo Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 42/32m | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 42mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/90mm | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/50mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 94 | Đào móng Bể phốt - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 16,5602 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng Bể phốt M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,6463 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng Bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,5079 | m3 |
| 98 | Xây tường Bể phốt gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 3,3189 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 18,048 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 21,5823 | m2 |
| 101 | Láng nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 5,4825 | m2 |
| 102 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 3,278 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan nắp bể, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,4497 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0615 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đann bể | Theo Mục II Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 4 | 1C. kiện |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 9,5685 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ Ở NỘI TRÚ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC SINH NAM - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,4726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 11,8963 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 17,9376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,7101 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1419 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1493 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 13,9462 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 21,92 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,0633 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,6567 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1552 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1003 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 7,2231 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,9551 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,564 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V | 0,1407 | tấn |
| 17 | Bu lông M22 | Theo Mục II Chương V | 112 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ Ở NỘI TRÚ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC SINH NỮ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,4726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 11,8963 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 17,9376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,7101 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1419 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1493 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 13,9462 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 21,92 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,0633 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo Mục II Chương V | 0,6567 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1552 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1003 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 7,2231 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,9551 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,564 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V | 0,1407 | tấn |
| 17 | Bu lông M22 | Theo Mục II Chương V | 112 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng sân | Theo Mục II Chương V | 10 | công |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 99,95 | m3 |
| 3 | Nilong tái sinh | Theo Mục II Chương V | 999,5 | m2 |
| 4 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,468 | 1m3 |
| 5 | San đất trồng cây khu bồn hoa | Theo Mục II Chương V | 5,7158 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,9542 | m3 |
| 7 | Xây bồn hoa gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 2,4552 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 11,16 | m2 |
| 9 | Ôp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 11,6064 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 130,1257 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh , hố ga, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 15,7857 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,4538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước, hố ga | Theo Mục II Chương V | 0,8471 | 100m2 |
| 5 | Xây tường rãnh, hố ga gạch bê tông rỗng, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 23,269 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,9497 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng rãnh, hố ga | Theo Mục II Chương V | 0,9949 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 127,474 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 90,8732 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,0418 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,4235 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8271 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 154 | 1C kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 41,1663 | 100m3 |
| 15 | Ống cống đúc sẳn D300, L=5,0m | Theo Mục II Chương V | 5 | m |
| 16 | Đào xúc đất - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 88,9594 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,8896 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,8896 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m | Theo Mục II Chương V | 85 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu giếng, Đường kính 127mm | Theo Mục II Chương V | 85 | m ống |
| 4 | Máy bơm chìm giếng khoan, cột áp 76m, lưu lượng 10m3/h, công suất 1,1Kw | Theo Mục II Chương V | 1 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2141625E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.53569375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; có hạng mục nhà khung thép lắp ghép (Trong đó hạng mục nhà khung thép lắp ghép có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi