Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:47:00 đến ngày 2021-07-23 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,277,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét bùn đất lấp rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát thành rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 6 | Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 636,694 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8884 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5672 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền láng granito tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,573 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5428 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5428 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,5428 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5672 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,245 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370,825 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,893 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,8884 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 421,7134 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282,229 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,554 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,554 | m2 |
| 31 | Đen túy LED gắn trần 2x18w dài 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Đen túy LED gắn tường 1x18w dài 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 36 | Mặt 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Mặt 3 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Đế ổ cắm, đế công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 40 | Tủ điên tổng 300x400x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x 6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x 10 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 45 | Ống gen chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 46 | Giá đón điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 48 | Thép dẹt 50x4 tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 50 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Bảng hiệu, tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 54 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 59 | Thép chữ C đk 10 L=200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Quả hồ lô thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Miếng chì đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Bu lông M12x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 64 | Ống nước nhựa PVC D25 L=2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 65 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 66 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,118 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,14 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,118 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,376 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,376 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4064 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4064 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0742 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5629 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5629 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5629 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 465,0734 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 465,07 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7793 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9264 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8529 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7793 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7793 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7793 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,943 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,886 | m3 |
| D | ||||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,212 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,2139 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,838 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,212 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 230,2139 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,838 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,2184 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,2184 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính tương tương Việt pháp ( đã bao gồm phụ kiên, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6334 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6334 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6334 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0496 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0496 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,732 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,208 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,3636 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,208 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,3636 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,44 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính tương tương Việt pháp ( đã bao gồm phụ kiên, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm tương tương Việt pháp ( đã bao gồm phụ kiên, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1253 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1253 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1253 | m3 |
| E | ||||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,28 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1864 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3656 | m2 |
| 6 | Làm mới tường rào thép gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0016 | 100m2 |
| F | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,165 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,437 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,3772 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,034 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 387,8825 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,821 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,4136 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp Granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,335 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,3772 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,437 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,03 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460,2297 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,62 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 491,8497 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,4112 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,821 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,4136 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,335 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao khung xương chìm ( bao gồm khung xường + tấm thạch cao+ công lắp dựng) chưa sơn bả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2344 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2344 | m2 |
| 23 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2344 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao thả tấm 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,0232 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính tương đương Việt pháp (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm tương đương Việt pháp (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 27 | Cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,92 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,92 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1055 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8327 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8327 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8327 | m3 |
| G | ||||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,264 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,2255 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,864 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,5558 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2572 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2572 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2572 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,264 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,264 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,161 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,161 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,2255 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,5558 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,5558 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4064 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,29 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính tương đương Việt pháp(đã bao gồm phụ kiện; công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,27 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm tương đương Việt pháp(đã bao gồm phụ kiện), công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,185 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,166 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,199 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,428 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5374 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5374 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5374 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,166 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,166 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,428 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,428 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,199 | m2 |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1552 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm tương đương Việt pháp (đã bao gồm phụ kiện; công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính tương đương Việt pháp (đã bao gồm phụ kiện; công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 39 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.916E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.685.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi