Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735453-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210723360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:47:00 đến ngày 2021-07-23 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,2 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cấu kiện
4 Nạo vét bùn đất lấp rãnh thoát nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 công
5 Phá lớp vữa trát thành rãnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
6 Trát tường thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,658 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0353 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0412 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cấu kiện
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,48 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 636,694 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,8884 m2
15 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,5672 m3
16 Phá dỡ nền láng granito tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,573 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,5428 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,5428 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,5428 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,5672 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 148,245 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 370,825 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 275,893 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,8884 m2
25 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,336 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 421,7134 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 282,229 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2548 100m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,554 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,554 m2
31 Đen túy LED gắn trần 2x18w dài 1.2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
32 Đen túy LED gắn tường 1x18w dài 1.2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
36 Mặt 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
37 Mặt 3 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
39 Đế ổ cắm, đế công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
40 Tủ điên tổng 300x400x150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2x 6 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2x 10 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 m
44 Lắp đặt dây 1x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 m
45 Ống gen chống cháy D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 230 m
46 Giá đón điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
48 Thép dẹt 50x4 tiếp đất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
49 Bình cứu hỏa MFZ4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bình
50 Hộp đựng bình cứu hỏa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Bảng hiệu, tiêu lệnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
53 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
54 Gia công kim thu sét dài 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
55 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
56 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
58 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
59 Thép chữ C đk 10 L=200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
60 Quả hồ lô thu sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
61 Miếng chì đệm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
62 Bu lông M12x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
63 Thép dẹt 40x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m
64 Ống nước nhựa PVC D25 L=2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 m
65 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,88 m3
66 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,88 m3
B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,118 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160,14 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,118 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160,14 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,376 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,376 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,4064 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,4064 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0742 100m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5629 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5629 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,5629 m3
C
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 465,0734 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 465,07 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,7793 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,9264 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,8529 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,214 100m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,7793 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,7793 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,7793 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,943 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,886 m3
D
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,212 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 230,2139 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,838 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,212 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 230,2139 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,838 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,2184 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,2184 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,55 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,55 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính tương tương Việt pháp ( đã bao gồm phụ kiên, công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6334 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6334 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6334 m3
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,0496 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,0496 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,732 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 285,208 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 222,3636 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 285,208 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 222,3636 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,44 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính tương tương Việt pháp ( đã bao gồm phụ kiên, công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,84 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm tương tương Việt pháp ( đã bao gồm phụ kiên, công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
26 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,1253 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,1253 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,1253 m3
E
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 518,28 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,1864 m2
3 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2429 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2429 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,3656 m2
6 Làm mới tường rào thép gai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 518,28 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,0016 100m2
F
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,125 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,165 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,437 m2
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,3772 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 178,034 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 387,8825 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,62 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,821 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171,4136 m2
10 Phá dỡ lớp Granito bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,335 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,3772 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,437 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,03 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 460,2297 m2
15 Bả bằng bột bả vào dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,62 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 491,8497 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 280,4112 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,821 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171,4136 m2
20 Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,335 m2
21 Trần thạch cao khung xương chìm ( bao gồm khung xường + tấm thạch cao+ công lắp dựng) chưa sơn bả Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,2344 m2
22 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,2344 m2
23 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,2344 m2
24 Trần thạch cao thả tấm 600x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,0232
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính tương đương Việt pháp (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,3 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm tương đương Việt pháp (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,24 m2
27 Cửa sắt xếp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,675 m2
28 Khóa cửa đi 2 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
29 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại hoa sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,92 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,92 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1055 100m2
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,8327 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,8327 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,8327 m3
G
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,66 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,264 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,2255 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,864 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,5558 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2572 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2572 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2572 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,264 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,264 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,161 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,161 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,2255 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,5558 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,5558 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,4064 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,29 m2
19 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính tương đương Việt pháp(đã bao gồm phụ kiện; công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,27 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm tương đương Việt pháp(đã bao gồm phụ kiện), công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,82 m2
22 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,185 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,166 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 127,199 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,428 m2
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5374 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5374 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5374 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,166 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90,166 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,428 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,428 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 127,199 m2
35 Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,1552 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm tương đương Việt pháp (đã bao gồm phụ kiện; công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,91 m2
38 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính tương đương Việt pháp (đã bao gồm phụ kiện; công lắp đặt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
39 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.916E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.685.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->