Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy nhà làm việc 1A Hùng Vương năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736796-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy nhà làm việc 1A Hùng Vương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210726453
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Đảng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 17:05:00 đến ngày 2021-07-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 184,186,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4loops HOCHIKI. Model FN4127 Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Tủ 1
2 Tủ tổ hợp Chuông + Đèn + Nút ấn Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Tủ 58
3 Đầu báo cháy khói quang địa chỉ Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 372
4 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 358
5 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng địa chỉ Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
6 Module địa chỉ chuông báo cháy Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 18
7 Module cách ly ngắn mạch Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 35
8 Module địa chỉ cho đầu báo thường Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
9 Module địa chỉ cho thang máy Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
10 Module giám sát van chặn Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
11 Module điều khiển quạt thông gió Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
12 Kiểm tra thử nghiệm hệ thống báo cháy Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Ht 1
13 Đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 178
14 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 63
15 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Tủ 4
16 Bơm điện chữa cháy Dragon. Lưu lượng Q = 72-144m3/h; cột áp H = 95-80m; Công suất P = 55kW. Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
17 Bơm Diesel chữa cháy Dragon. Lưu lượng Q = 72-144m3/h; cột áp H = 95-80m; Công suất P = 55kW. Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
18 Bơm điện chữa cháy Dragon. Lưu lượng Q = 66-132m3/h; cột áp H = 60-50m; Công suất P = 30kW. Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
19 Bơm Diesel chữa cháy Dragon. Lưu lượng Q = 66-132m3/h; cột áp H = 60-50m; Công suất P = 30kW Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
20 Bơm điện bù áp lực chữa cháy Dragon. Lưu lượng Q = 5m3/h; cột áp H = 100m. Công suất P = 3Kw Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
21 Bơm điện bù áp lực chữa cháy Pentax. Lưu lượng Q = 5m3/h; cột áp H = 100m. Công suất P = 3Kw Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
22 Bình bột chữa cháy tự động BC 6kg Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật chiếc 11
23 Van điện giám sát trạng thái đóng mở D100, D80, D 65 Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 24
24 Nút ấn kích hoạt hệ thống màng ngăn cháy Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
25 Nút ấn kích hoạt hệ thống tăng áp Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
26 Quạt ly tâm tăng áp cầu thang Công suất 7,5Kw Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
27 Tủ điều khiển hệ thống chữa cháy bằng khí FM200 tại chỗ 4 kênh Pyrogard Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Tủ 1
28 Bình chứa khí FM200 loại 250 lbs Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Bình 2
29 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng cường Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
30 Đầu báo cháy khói quang Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
31 Đèn báo đang xả khí Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
32 Chuông báo cháy Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
33 Nút ấn, tác động, huỷ xả khí Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
34 Chạy thử hệ thống Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật ht 1
35 Đo điện trở chống sét Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật ht 1
36 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa của hệ thống điện Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật ht 1
37 Kiểm tra chạy thử hệ thống Chương V, Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật ht 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76279036E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 46.046.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 276.279.036(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 46.046.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->