Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 17:04:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về hóa chất vật tư trong lĩnh vực môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về hóa chất vật tư trong lĩnh vực môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one (4-aminoantipyrine) | 1 | 100g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Acetic acid (Glacial) | 2 | 2.5L/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Acetone | 20 | 500ml/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Acetone | 1 | 1L/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | Ammonia chloride | 4 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Ammonium acetate | 6 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate | 1 | 250g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Amonium dihydrogen phosphate | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Arabinogalactan | 6 | 25g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Barium chloride dihydrate | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | BGBL | 2 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | BOD Nutrient Buffer Pillows | 1 | 50pk/ hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Butanol | 1 | 1L/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Calcium carbonate | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Chloroform | 1 | 2.5L/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Chloroform | 8 | 4L/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Cleaning solution for galvanic oxygen sensors | 1 | 50ml/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Copper (II) sulfate pentahydrate | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Di-Ammonium hydrogen phosphate | 2 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | Electrolyte Solution for oxygen sensor 50ml, - Model ELY/G Order no: 205217 | 1 | 50ml/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Giấy lọc băng xanh | 15 | 100t/hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Giấy lọc sợi thủy tinh 934AH 1,5µm 47mm chịu nhiệt 500 0C | 10 | 100t/ hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Hydrochloric acid | 20 | 500ml/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Hydrochloric acid | 36 | 1kg/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Hydrochloric acid | 12 | 1L/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Hydroxyl -ammonium chloride | 3 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Iron(II) sulfate heptahydrate | 2 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | Iron(III) chloride hexahydrate | 5 | 100g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | Lauryl sulfate broth | 5 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | Method 8270B organochlorine pesticide mix | 1 | 1ml/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | Nitric acid | 20 | 500ml/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Nitric Acid GR 65% | 10 | 1kg/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | Organophosphourous pesticide mix 1 | 1 | 1ml/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | Palladium(II) nitrate hydrate, 99.95% | 1 | 2g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | Potasium Iodide | 11 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Potasium Permanganate | 3 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | Silver nitrate | 1 | 25g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Sodium acetate trihydrate | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | Sodium carbonate | 1 | 250g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Sodium chloride | 1 | 1kg/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Sodium citrate (C6H5O7Na3.2H2O) | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 43 | Sodium hydrogen sunfite NaHSO3 | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 44 | Sodium hydroxide | 4 | 1kg/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 45 | Sodium molybdate dihydrate | 1 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Sodium phosphate monobasic dihydrate | 1 | 1kg/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | sodium salicilate | 8 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Sodium thiosulfate.5H2O | 1 | 1kg/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Sulfanilic acid, 98.5% | 1 | 100g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 50 | Sulfuric acid | 30 | 1kg/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 51 | Tin (II) chloride dihydrate | 4 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 52 | Titriplex III Disodium dihydrogen ethylenedinitrilotetraacetate (EDTANa2) | 12 | 500g/chai | Mô tả tại chương V | ||
| 53 | Bình BOD , 300ml | 30 | Bình | Mô tả tại chương V | ||
| 54 | Bình định mức 25ml | 50 | Bình | Mô tả tại chương V | ||
| 55 | Bình tia nhựa 500ml | 50 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 56 | Chai thủy tinh miệng rộng, nút nhám 1L | 30 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 57 | Chai trung tính nắp xanh trắng 500mL | 20 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 58 | Cốc thủy tinh 100 ml | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 59 | Cốc thủy tinh 25 ml | 20 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 60 | Đầu cone 1000ul, vàng, 1000c/g | 2 | Gói | Mô tả tại chương V | ||
| 61 | Dispenser ceramus 2-10ml | 4 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 62 | Giá đựng ống ly tâm 50ml | 8 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 63 | Giá đựng ống nghiệm nhựa 36 lỗ | 20 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 64 | Kẹp buret nhựa | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 65 | Micropipet 1 ml | 2 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 66 | Micropipet 10ml | 3 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 67 | Micropipet 20 - 200 uL | 1 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 68 | Micropipet 1-5 mL | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 69 | Nhiệt ẩm kế | 5 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 70 | Nhiệt kế thủy ngân 100 độ C Thủy tinhDải 0-100 độLoại: Đũa Ø 6 ±1 mm | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 71 | Ống đong 1000ml thủy tinh, không nhám | 2 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 72 | Ống đong 500ml thủy tinh, không nhám | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 73 | Ống đong thủy tinh 100ml | 16 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 74 | Ống ly tâm nhựa 15ml | 200 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 75 | Ống ly tâm nhựa 50ml | 300 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 76 | Ống nghiệm nắp vặn đen 16x100 | 200 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 77 | Phễu chiết quả lê 1000 mL,Khóa PTFEĐầu phễu thủy tinh nút nhám kích thước Ф24 | 12 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 78 | Pipet bầu 5ml | 20 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 79 | Pipet paster nhựa 3ml-500c/h | 5 | hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 80 | Pipet thủy tinh 5ml | 50 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 81 | Thìa cân 2 đầu 20cm | 20 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 82 | Phễu lọc hút chân khôngChất liệu : thủy tinhThể tích phễu : 300mlDùng cho màng lọc 47mmHấp tiệt trung. | 3 | Bộ | Mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách, quản lý dự án | 1 | Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về hóa chất vật tư trong lĩnh vực môi trường | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư | 1 | Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về hóa chất vật tư trong lĩnh vực môi trường. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi