Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737855-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210701132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 17:12:00 đến ngày 2021-07-23 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,644,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI, RÃNH ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK BVTC 0,7132 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 61,65 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 5,005 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 1,02 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 1 m3
6 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo HSTK BVTC 0,112 m2
7 Cao su lót Theo HSTK BVTC 5,2 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 14,4 m2
9 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 1,0752 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 26,88 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK BVTC 1,6218 tấn
12 Cao su lót nên sân S1 Theo HSTK BVTC 411 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC 0,884 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC 0,0725 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC 0,0408 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC 23 1cấu kiện
B 2.MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 0,0748 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo HSTK BVTC 8,789 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK BVTC 0,748 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 0,748 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 1,95 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo HSTK BVTC 0,035 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 1,992 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,1992 100m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC 16 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK BVTC 16 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC 16 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 1,025 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,1025 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 0,6656 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC 0,0152 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC 0,0113 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC 0,1486 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,0246 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,125 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,0374 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,1559 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,1062 tấn
23 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK BVTC 0,5691 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK BVTC 1,0814 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK BVTC 1,0814 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC 0,2725 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo HSTK BVTC 0,762 100m2
28 Lắp trần tol Theo HSTK BVTC 0,884 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 0,3864 m3
30 Lắp đặt đèn Led dẹt Theo HSTK BVTC 8 bộ
31 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo HSTK BVTC 50 m
32 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK BVTC 50 m
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC 2 cái
34 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK BVTC 2 cái
35 MCB 30A Theo HSTK BVTC 1 cái
36 MCB 60A Theo HSTK BVTC 1 cái
37 Keo điện Theo HSTK BVTC 2 Cuộn
38 Lắp đặt đế âm đơn Theo HSTK BVTC 2 hộp
C 3.NHÀ KHU PHỤ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 0,2341 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo HSTK BVTC 30,2328 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK BVTC 2,573 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 4,301 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 3,91 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo HSTK BVTC 0,1062 100m2
7 Bê tông cột tiết diện Theo HSTK BVTC 0,928 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,1856 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK BVTC 6,2142 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 1,0265 100m2
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 0,0608 100m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo HSTK BVTC 5,076 100m
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC 0,675 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 0,675 m3
15 Bê tông móng rộng Theo HSTK BVTC 0,675 m3
16 Ván khuôn thép đan đáy HTH Theo HSTK BVTC 0,0104 100m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK BVTC 0,4032 m3
18 Ván khuôn thép Đan nắp HTH Theo HSTK BVTC 0,0173 100m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC 4 cái
20 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK BVTC 9,533 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC 0,1671 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,0396 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo HSTK BVTC 0,1438 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,1647 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,9925 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,798 tấn
27 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK BVTC 0,565 tấn
28 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Theo HSTK BVTC 0,2194 tấn
29 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK BVTC 0,3743 tấn
30 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m mạ kẽm Theo HSTK BVTC 0,3374 tấn
31 Lắp cột thép các loại Theo HSTK BVTC 0,565 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK BVTC 0,3374 tấn
33 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo HSTK BVTC 0,2194 tấn
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 2,657 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 0,3283 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 36,176 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC 3,99 m2
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC 9 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK BVTC 25 m
40 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo HSTK BVTC 7 bộ
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo HSTK BVTC 75 m
42 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK BVTC 40 m
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSTK BVTC 33 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK BVTC 50 m
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC 21 cái
46 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK BVTC 6 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK BVTC 6 cái
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo HSTK BVTC 1 hộp
49 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo HSTK BVTC 4 bộ
50 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK BVTC 1 cọc
51 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK BVTC 25 m
52 Lắp ốc xiến cáp Theo HSTK BVTC 1 cái
53 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK BVTC 1 bộ
54 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK BVTC 2 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC 1 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC 1 bộ
57 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC 1 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC 2 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC 0,3 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC 0,1 100m
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Theo HSTK BVTC 7 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTK BVTC 6 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTK BVTC 5 cái
64 Lắp đặt van khóa nước D27 Theo HSTK BVTC 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Theo HSTK BVTC 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC 0,3 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Theo HSTK BVTC 0,2 100m
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTK BVTC 2 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC 8 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC 6 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC 0,1 100m
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC 3 cái
73 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 1,2236 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 12,88 m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 1,288 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 12,1999 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 152,4993 m2
78 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC 152,499 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 7,3562 m3
80 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK BVTC 9,9945 m3
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 183,9038 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK BVTC 488,9 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC 320,5 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC 152,5 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSTK BVTC 15,9 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Theo HSTK BVTC 55,6825 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm Theo HSTK BVTC 1,1143 100m2
88 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm Theo HSTK BVTC 75,5 m2
89 Máng nước inox Theo HSTK BVTC 29,6 m
90 Lắp dựng tấm tol phẳng mạ màu dày 0,45mm Theo HSTK BVTC 0,654 100m2
91 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo HSTK BVTC 12,54 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC 12,54 1m2
93 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo HSTK BVTC 2,3 m2
94 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo HSTK BVTC 5,04 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK BVTC 8,3 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC 16,6 1m2
97 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK BVTC 4,59 m2
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 0,2 m3
99 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 0,38 m3
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 4 m2
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 0,1296 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 3,45 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK BVTC 3,45 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC 3,45 m2
105 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm Theo HSTK BVTC 0,0676 100m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,42mm Theo HSTK BVTC 0,1088 100m2
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 0,363 m3
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC 0,0413 tấn
109 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK BVTC 0,0307 tấn
110 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTK BVTC 0,0802 tấn
111 Lắp cột thép các loại Theo HSTK BVTC 0,0307 tấn
D 4.CỤM BỂ NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 1,1794 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m ngọn 4,2cm -đất cấp I Theo HSTK BVTC 16,2996 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC 1,734 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 1,734 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 7,518 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,3468 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 3,5151 m3
8 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,2067 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 4,139 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC 31,4696 m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,1202 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,1932 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,5252 tấn
14 Gia công giằng mái thép Theo HSTK BVTC 0,1888 tấn
15 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo HSTK BVTC 0,1888 tấn
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 0,992 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 9,92 m2
18 Lắp nắp tol Theo HSTK BVTC 4 cái
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC 0,2966 100m3
20 Lắp bồn xăng Theo HSTK BVTC 3 cái
E 5.HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 12,4821 m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m ngọn 4,2cm -đất cấp I Theo HSTK BVTC 6,016 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 0,8 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC 0,288 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 2,31 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo HSTK BVTC 0,308 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC 0,752 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC 0,02 100m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK BVTC 0,308 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC 8 cái
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK BVTC 0,288 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,0384 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC 0,0158 100m2
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo HSTK BVTC 1,558 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 0,528 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 32,88 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK BVTC 2,72 m2
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 2,886 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm Theo HSTK BVTC 0,481 100m
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,1074 tấn
21 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo HSTK BVTC 0,4759 tấn
F 6.HÀNG RÀO BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 0,2591 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo HSTK BVTC 26,0262 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK BVTC 2,215 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC 2,215 m3
5 Bê tông móng rộng Theo HSTK BVTC 3,37 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo HSTK BVTC 0,1182 100m2
7 Bê tông cột tiết diện Theo HSTK BVTC 2,5676 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,4591 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK BVTC 4,641 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC 0,6294 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 33,235 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 32,232 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK BVTC 65,467 m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC 0,2324 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC 0,3146 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,145 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC 0,5926 tấn
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 9,6762 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 102,175 m2
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 4,9415 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 123,538 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC 225,713 m2
23 Cung cấp và lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo HSTK BVTC 43,59 m2
24 Lắp dựng mũi giáo hàng rào di dộng Theo HSTK BVTC 2,25 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC 45,84 1m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC 16,8 m
27 Gia công lan can Theo HSTK BVTC 0,509 tấn
28 Cung cấp và lắp đặt bánh xe D100 hàng rào di động Theo HSTK BVTC 10 Cái
G 7.SAN LẤP
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo HSTK BVTC 6,6597 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo HSTK BVTC 2,8213 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK BVTC 2,8213 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.239E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.47793E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 04 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp – cửa hàng xăng dầu) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.044.851.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.179.404.000 đồng. nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt loại và cấp công trình. - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.179.404.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->