Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông (IP)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình huyện Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông (IP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 17:29:00 đến ngày 2021-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh IP (truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin) (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, thỏa thuận hợp tác bảo hành hoặc văn phòng đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ duy tu, bảo dưỡng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng từ chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình , có tối thiểu 2 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp chuyên môn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đảm nhiệm để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử. Có chứng chỉ Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ hạng I , có tối thiểu 1 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh bao gồm:Bản sao chứng thực Bằng cấp chuyên môn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đảm nhiệm để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công lắp đặt trình độ cao đẳng hoặc đại học tốt nghiệp các chuyên ngành liên quan điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử.Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động.(Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông | 1 | Cụm | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Loa phát thanh 30W | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chủ Sever | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu IP sang tín hiệu tương tự để phát sóng qua máy phát FM | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ mã hóa và giải mã tín hiệu âm thanh | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh IP (truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin) (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, thỏa thuận hợp tác bảo hành hoặc văn phòng đại diện sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ duy tu, bảo dưỡng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo hư hỏng từ chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình , có tối thiểu 2 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp chuyên môn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đảm nhiệm để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.) | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử. Có chứng chỉ Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ hạng I , có tối thiểu 1 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh bao gồm:Bản sao chứng thực Bằng cấp chuyên môn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đảm nhiệm để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 3 | Kỹ thuật thi công lắp đặt trình độ cao đẳng hoặc đại học tốt nghiệp các chuyên ngành liên quan điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử.Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động.(Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi