Gói thầu: Xây lắp (Cầu trên tuyến đường cặp kênh 30 4)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684373-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Cầu trên tuyến đường cặp kênh 30 4)
Số hiệu KHLCNT 20210684342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:18:00 đến ngày 2021-07-21 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BẢY TUỀ
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 0,717 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 2,387 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm 0,038 tấn
4 Gia công cấu kiện thép tấm chờ hàn nối cọc (cọc thử) 0,016 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép tấm chờ hàn nối cọc (cọc thử) 0,016 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8) 12,541 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 0,855 100m2
8 Đào móng mố cầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 17,636 100m3
9 Chờ đóng cọc thử (1 cọc) 1 cọc
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,666 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,042 100m
12 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,666 100m
13 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,042 100m
14 Đập đầu cọc 0,486 m3
15 Bê tông móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,32 m3
16 Ván khuôn lót móng mố 0,024 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 0,079 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 2,259 tấn
19 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 22,424 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố 0,998 100m2
21 Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,057 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối 0,006 100m2
23 Lao lắp dầm BTDUL I-650, L=18m 3 cái
24 Dầm I-650 L= 18m (65% HL93) (giá gốc) 3 dầm
25 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 6 cái
26 Gối cao su 300x150x28 6 cái
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,067 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 0,026 tấn
29 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) 0,825 m3
30 Ván khuôn dầm ngang 0,1 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ chắn bánh, đường kính cốt thép 1,56 tấn
32 Bê tông mặt cầu + gờ chắn bánh đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8) 13,494 m3
33 Ván khuôn mặt cầu + gờ chắn 0,76 100m2
34 Lắp đặt ống thép lan can cầu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 2,5 ly 0,482 100m
35 Lắp đặt ống thép lan can cầu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm, dày 2,5mm 0,443 100m
36 Lắp đặt ống thép lan can bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 2,9mm 0,039 100m
37 Gia công thép tấm nhúng nóng lan can 0,607 tấn
38 Lắp đặt thép tấm lan can 0,607 tấn
39 Bu lông M22 120 cái
40 Bu lông M10 60 cái
41 Lắp đặt ống thép thoát nước mặt cầu bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 2,9 ly 0,036 100m
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tại khe mố trụ, đường kính cốt thép 0,07 tấn
43 Lắp đặt khe co giãn 7 m
44 Bulong neo M13 52 cái
45 Đóng cọc thép khung định vị I300 trên cạn (đoạn ngập đất) 0,4 100m
46 Đóng cọc thép khung định vị I300 trên cạn (đoạn không ngập đất) (HS: NC, MTC 0,75) 0,56 100m
47 Nhổ cọc thép khung định vị I300 trên cạn 0,4 100m cọc
48 Hao hụt thép cọc khung định vị 163,637 kg
49 Lắp dựng thép giằng khung định vị trên cạn 5,516 tấn
50 Tháo dỡ thép giằng khung định vị trên cạn 5,516 tấn
51 Hao hụt thép giằng khung định vị 317,17 kg
52 Ban sửa bãi đúc cọc 0,96 100m2
53 Đắp cát bãi đúc cọc 0,038 100m3
54 Nilon chống ngăn cách 75 m2
55 Láng nền bãi đúc cọc chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 75 m2
56 Đánh cấp lề đường 0,295 100m3
57 Đắp đất nền đường + Taluy bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,541 100m3
58 Bơm cát trả lại khuôn đào lấy đất đắp nền 1,174 100m3
59 Đắp cát khuôn đào bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,174 100m3
60 Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,299 100m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,381 100m3
62 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,785 100m2
63 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 1,785 100m2
64 Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ 2,701 tấn
65 Lắp dựng lại kết cấu thép cầu cũ làm cầu tạm 2,701 tấn
66 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m 32 cái
67 Bê tông móng cọc tiêu + trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,456 m3
68 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 2 cái
69 Trụ đỡ biển báo d90mm, L=3,7m 2 cái
70 Biển báo chữ nhật phản quang, kích thướt 0,3x0,5 mét (biển báo tên cầu) 2 cái
71 Biển báo tròn phản quang, đường dính 70cm (biển báo tải trọng) 2 cái
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH THỦ NGÂN
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 2,123 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 7,062 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính > 18mm 0,07 tấn
4 Gia công cấu kiện thép tấm sẵn trong bê tông cọc 0,732 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc 0,732 tấn
6 Gia công thép họp nối cọc 2,169 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 22 mối nối
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6÷8) 35,268 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc 2,426 100m2
10 Đào móng mố cầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 16,636 100m3
11 Chờ đóng cọc thử (1 cọc) 1 cọc
12 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,692 100m
13 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,028 100m
14 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,038 100m
15 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,042 100m
16 Đập đầu cọc 0,405 m3
17 Bê tông lót móng mố 1,338 m3
18 Ván khuôn lót móng mố 0,024 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 0,073 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 1,926 tấn
21 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 17,651 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn 0,747 100m2
23 Bê tông đá kê gối mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,059 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn 0,006 100m2
25 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước (đoạn ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 1,913 100m
26 Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước (đoạn không ngập đất) bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc 0,247 100m
27 Đập đầu cọc dưới nước 0,54 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính 0,156 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước , đường kính 1,524 tấn
30 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 12,635 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván trụ cầu dưới nước 0,444 100m2
32 Bê tông đá kê gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,118 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố đá kê gối 0,012 100m2
34 Lao lắp dầm BTDUL I-400 9 cái
35 Dầm I-400 L= 12m (65% HL93) (giá gốc) 9 dầm
36 Vận chuyển dầm 1 chuyến
37 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 18 cái
38 Gối cao su 300x150x28 18 cái
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép 0,142 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép 0,07 tấn
41 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8cm) 1,242 m3
42 Ván khuôn dầm ngang 0,17 100m2
43 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ chắn đường kính cốt thép 3,399 tấn
44 Bê tông đá dăm mặt cầu + gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8 cm) 31,183 m3
45 Ván khuôn mặt cầu + gờ chắn 1,521 100m2
46 Lắp đặt ống thép lan can cầu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 2,9 ly 0,876 100m
47 Lắp đặt ống thép lan can cầu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm, dày 2,9mm 0,804 100m
48 Lắp đặt ống thép lan can bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 2,9mm 0,072 100m
49 Gia công thép tấm lan can 1,13 tấn
50 Lắp đặt thép tấm lan can 1,13 tấn
51 Bu lông M10 112 cái
52 Bu lông M22 224 cái
53 Lắp đặt ống thép thoát nước mặt cầu bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 2,9 ly 0,126 100m
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe mố, trụ, đường kính cốt thép 0,139 tấn
55 Lắp đặt khe co giãn 14 m
56 Bulong neo M13 112 cái
57 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 (đoạn ngập đất) 5,5 100m
58 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 (đoạn không ngập đất) 0,5 100m
59 Cọc bạch đàn, đường kính ngọn ≥6cm, gốc 12-15cm, dài 6m 600 m
60 Đóng cọc thép khung định vị I300 trên cạn (đoạn ngập đất) 0,4 100m
61 Đóng cọc thép khung định vị I300 trên cạn (đoạn không ngập đất) (HS: NC, MTC 0,75) 0,56 100m
62 Đóng cọc thép khung định I300 vị trên mặt nước (đoạn ngập đất) 0,4 100m
63 Đóng cọc thép khung định vị I300 trên mặt nước (đoạn không ngập đất) (HS: NC, MTC 0,75) 0,56 100m
64 Nhổ cọc thép khung định vị I300 trên cạn 0,4 100m cọc
65 Nhổ cọc thép khung định vị I300 dưới nước 0,4 100m cọc
66 Hao hụt thép cọc khung định vị 327,274 kg
67 Lắp dựng thép giằng khung định vị trên cạn 5,516 tấn
68 Lắp dựng thép giằng khung định vị dưới nước 5,516 tấn
69 Tháo dỡ thép giằng khung định vị trên cạn 5,516 tấn
70 Tháo dỡ thép giằng khung định vị dưới nước 5,516 tấn
71 Hao hụt thép giằng khung định vị 592,97 kg
72 Ban sửa bãi đúc cọc 0,96 100m2
73 Đắp cát bãi đúc cọc, dày 5cm 0,038 100m3
74 Nilon ngăn cách 75 m2
75 Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 75 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.181.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->