Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737855-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 17:12:00 đến ngày 2021-07-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,644,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI, RÃNH ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC | 0,7132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 61,65 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 5,005 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK BVTC | 0,112 | m2 |
| 7 | Cao su lót | Theo HSTK BVTC | 5,2 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 14,4 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 1,0752 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 26,88 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK BVTC | 1,6218 | tấn |
| 12 | Cao su lót nên sân S1 | Theo HSTK BVTC | 411 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC | 0,884 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC | 0,0725 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC | 0,0408 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC | 23 | 1cấu kiện |
| B | 2.MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 8,789 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK BVTC | 0,748 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 0,748 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 1,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 1,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,1992 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC | 16 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK BVTC | 16 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 16 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 1,025 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,1025 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 0,6656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC | 0,0152 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC | 0,0113 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC | 0,1486 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,0246 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,125 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,0374 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,1559 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,1062 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK BVTC | 0,5691 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK BVTC | 1,0814 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC | 1,0814 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC | 0,2725 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK BVTC | 0,762 | 100m2 |
| 28 | Lắp trần tol | Theo HSTK BVTC | 0,884 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 0,3864 | m3 |
| 30 | Lắp đặt đèn Led dẹt | Theo HSTK BVTC | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTK BVTC | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK BVTC | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK BVTC | 2 | cái |
| 35 | MCB 30A | Theo HSTK BVTC | 1 | cái |
| 36 | MCB 60A | Theo HSTK BVTC | 1 | cái |
| 37 | Keo điện | Theo HSTK BVTC | 2 | Cuộn |
| 38 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo HSTK BVTC | 2 | hộp |
| C | 3.NHÀ KHU PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 0,2341 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 30,2328 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK BVTC | 2,573 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 4,301 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 3,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC | 0,1062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Theo HSTK BVTC | 0,928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,1856 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK BVTC | 6,2142 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 1,0265 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 0,0608 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 5,076 | 100m |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC | 0,675 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 0,675 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rộng | Theo HSTK BVTC | 0,675 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đan đáy HTH | Theo HSTK BVTC | 0,0104 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK BVTC | 0,4032 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép Đan nắp HTH | Theo HSTK BVTC | 0,0173 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC | 4 | cái |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK BVTC | 9,533 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC | 0,1671 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,0396 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo HSTK BVTC | 0,1438 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,1647 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,9925 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,798 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC | 0,565 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo HSTK BVTC | 0,2194 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK BVTC | 0,3743 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m mạ kẽm | Theo HSTK BVTC | 0,3374 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC | 0,565 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC | 0,3374 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo HSTK BVTC | 0,2194 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 2,657 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 0,3283 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 36,176 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK BVTC | 3,99 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK BVTC | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo HSTK BVTC | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTK BVTC | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK BVTC | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSTK BVTC | 33 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK BVTC | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK BVTC | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo HSTK BVTC | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSTK BVTC | 1 | cọc |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK BVTC | 25 | m |
| 52 | Lắp ốc xiến cáp | Theo HSTK BVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK BVTC | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK BVTC | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Theo HSTK BVTC | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTK BVTC | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo HSTK BVTC | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa nước D27 | Theo HSTK BVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Theo HSTK BVTC | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK BVTC | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Theo HSTK BVTC | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTK BVTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK BVTC | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK BVTC | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK BVTC | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK BVTC | 3 | cái |
| 73 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 1,2236 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 12,88 | m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 1,288 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 12,1999 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 152,4993 | m2 |
| 78 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC | 152,499 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 7,3562 | m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK BVTC | 9,9945 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 183,9038 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC | 488,9 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 320,5 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 152,5 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo HSTK BVTC | 15,9 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo HSTK BVTC | 55,6825 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | Theo HSTK BVTC | 1,1143 | 100m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Theo HSTK BVTC | 75,5 | m2 |
| 89 | Máng nước inox | Theo HSTK BVTC | 29,6 | m |
| 90 | Lắp dựng tấm tol phẳng mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK BVTC | 0,654 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo HSTK BVTC | 12,54 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 12,54 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK BVTC | 2,3 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo HSTK BVTC | 5,04 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK BVTC | 8,3 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 16,6 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK BVTC | 4,59 | m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 0,2 | m3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 0,38 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 4 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 0,1296 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 3,45 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC | 3,45 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 3,45 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm | Theo HSTK BVTC | 0,0676 | 100m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,42mm | Theo HSTK BVTC | 0,1088 | 100m2 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 0,363 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC | 0,0413 | tấn |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC | 0,0307 | tấn |
| 110 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK BVTC | 0,0802 | tấn |
| 111 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC | 0,0307 | tấn |
| D | 4.CỤM BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 1,1794 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m ngọn 4,2cm -đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 16,2996 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC | 1,734 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 1,734 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 7,518 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,3468 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 3,5151 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,2067 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 4,139 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK BVTC | 31,4696 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,1202 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,1932 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,5252 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK BVTC | 0,1888 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo HSTK BVTC | 0,1888 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 0,992 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 9,92 | m2 |
| 18 | Lắp nắp tol | Theo HSTK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC | 0,2966 | 100m3 |
| 20 | Lắp bồn xăng | Theo HSTK BVTC | 3 | cái |
| E | 5.HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 12,4821 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m ngọn 4,2cm -đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 6,016 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 0,8 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 2,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK BVTC | 0,308 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC | 0,752 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK BVTC | 0,308 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC | 8 | cái |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK BVTC | 0,288 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC | 0,0158 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo HSTK BVTC | 1,558 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 0,528 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 32,88 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK BVTC | 2,72 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 2,886 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=168mm | Theo HSTK BVTC | 0,481 | 100m |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,1074 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo HSTK BVTC | 0,4759 | tấn |
| F | 6.HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 0,2591 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo HSTK BVTC | 26,0262 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK BVTC | 2,215 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC | 2,215 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo HSTK BVTC | 3,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK BVTC | 0,1182 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Theo HSTK BVTC | 2,5676 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,4591 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSTK BVTC | 4,641 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC | 0,6294 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 33,235 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 32,232 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 65,467 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC | 0,2324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC | 0,3146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,145 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC | 0,5926 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 9,6762 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 102,175 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 4,9415 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC | 123,538 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 225,713 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo HSTK BVTC | 43,59 | m2 |
| 24 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào di dộng | Theo HSTK BVTC | 2,25 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC | 45,84 | 1m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC | 16,8 | m |
| 27 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC | 0,509 | tấn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bánh xe D100 hàng rào di động | Theo HSTK BVTC | 10 | Cái |
| G | 7.SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo HSTK BVTC | 6,6597 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo HSTK BVTC | 2,8213 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC | 2,8213 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.239E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.47793E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 04 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp – cửa hàng xăng dầu) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.044.851.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.179.404.000 đồng. nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Quyết định phê duyệt loại và cấp công trình. - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.179.404.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi