Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí không thường xuyên theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Sơn La) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 17:17:00 đến ngày 2021-07-23 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 387,1792 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,8513 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,9671 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,4323 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.548,7168 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 515,4053 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547,8686 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 653,7293 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,016 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,09 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 623,4 | m |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (sàn mái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,0495 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (Lam bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,504 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5404 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7565 | tấn |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9296 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (giằng thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6474 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,3284 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 842,2072 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,532 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8497 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,7787 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3778 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3778 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3778 | 100m3/1km |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 387,1792 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,9671 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9541 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,5106 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,8189 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.077,1957 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.004,2542 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,3284 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 842,2072 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,532 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8497 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm (Tương đương nhôm xingfa) bao gồm cả lắp dựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119,79 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhôm (Tương đương nhôm xingfa) bao gồm cả lắp dựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,69 | m2 |
| 42 | Vách kính nhôm (Tương đương nhôm xingfa) bao gồm cả lắp dựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,016 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi + khóa cửa 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa đi + khóa cửa 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn theo yêu cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 952,7539 | kg |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,8662 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9798 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,3256 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,3256 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,36 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,024 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,024 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0117 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4238 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3647 | 100m2 |
| 58 | Tấm Aluminium ngoài trời dày 3.21mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,83 | m2 |
| 59 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4206 | tấn |
| 60 | Lắp đặt kết cấu thép khác. khung đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4206 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,1694 | m2 |
| 62 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212 | cái |
| 63 | Bu lông M10x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 924 | cái |
| 64 | Lam nhôm chắn nắng 85C dày 0.8mm ( bao gồm cả công lắp dựng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,2 | m2 |
| 65 | Lô gô ngành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3552 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.35mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5004 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | md |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7565 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5278 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 1x18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Đế âm công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt ống ghen chống cháy D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8233 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4338 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0138 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,715 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | m2 |
| 7 | Râu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5833 | kg |
| 8 | Thép đèn trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4322 | kg |
| 9 | Đèn trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cổng xếp inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | md |
| 11 | Mô tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ray | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | md |
| 13 | Màn hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | ||||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,76 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,76 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,76 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| E | ||||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,375 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.934E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.836.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.508.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi