Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 17:41:00 đến ngày 2021-07-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.754215E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.755.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào, công suất ≤0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ, trọng tải ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo lan can sắt hành lang | m2 | 29,988 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | m3 | 11,7691 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 31,92 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa sổ | m2 | 31,92 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | m3 | 11,7691 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 11,7691 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 11,7691 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | m2 | 1.278,6722 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | m2 | 557,2784 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 10 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | m2 | 464,5392 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | m3 | 9,2908 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 9,2908 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 9,2908 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | m2 | 464,5392 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | m2 | 1.158,5008 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | m2 | 679,0498 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 17 | Sản xuất hoa inoc lan can hành lang | m2 | 29,393 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 18 | Tay vịn lan can hành lang D80 | m | 45,68 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 19 | Tháo dỡ lan can cầu thang | m2 | 10,318 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | m3 | 1,6137 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 5,901 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 21,1112 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | m2 | 23,962 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 24 | Sản xuất hoa inoc lan can cầu thang | m2 | 8,7125 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 25 | Sản xuất tay vịn lan can inox cầu thang D80 | m | 10,25 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 100m3 | 0,6816 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1m3 | 4,7174 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1m3 | 2,8571 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0,2524 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 100m3 | 0,5049 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 100m3/1km | 0,5049 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 7,8794 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,3326 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tấn | 0,0536 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tấn | 0,729 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 8,6222 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 24,6361 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,449 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,1959 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,6536 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 4,9394 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 1,0771 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,2173 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,9629 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 5,9242 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 1,3258 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,2294 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | tấn | 1,373 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 10,6708 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 1,4257 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 1,4534 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 14,2561 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 0,1294 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,0102 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,0534 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,6776 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | m3 | 46,0528 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 461,6192 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 194,388 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 142,57 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | m2 | 152,416 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | m2 | 70,9456 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | m2 | 71,8392 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 64 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 7,0556 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sàn vệ sinh | m2 | 132,8438 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | m2 | 97,371 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhà | m2 | 194,388 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong, trần nhà | m2 | 451,7732 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(đã bao gồm phụ kiện) | m2 | 18 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(đã bao gồm phụ kiện) | m2 | 8,1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện) | m2 | 5,76 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 72 | Vách kính cố định pano nhưa uPVC | m2 | 3,42 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 73 | Vách ngăn tấm compart vệ sinh | m2 | 40,32 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng cửa nhựa hiện trạng) | 1m | 13,68 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 1m2 | 13,68 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 76 | Gia công rào sắt hộp phía sau hiên chơi | tấn | 0,3534 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 32,1552 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 78 | Lắp dựng rào sắt hộp phía sau hiên chơi | tấn | 0,3534 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa sổ | m2 | 5,76 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoa sắt cửa sổ) | m2 | 19,44 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 19,44 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 82 | Tủ điện | cái | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | cái | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | bộ | 4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | bộ | 16 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | cái | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | cái | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | m | 50 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | m | 150 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | m | 150 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | m | 150 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | hộp | 15 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 93 | Đế âm | hộp | 20 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 100m | 0,5 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 33mm | 100m | 0,3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 97 | van phao hình cầu | bộ | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | cái | 4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | cái | 7 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | cái | 41 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 101 | Lắp đặt cút ren D21 | cái | 24 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21,27,34mm | cái | 20 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 103 | Lắp đặt T nhựa | cái | 21 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 20mm | cái | 9 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 25mm | cái | 6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 32mm | cái | 3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 100m | 0,3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | 100m | 0,3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | 100m | 0,3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 100m | 0,3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 100m | 0,3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 100m | 0,3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 114 | Phểu thu nước | cái | 18 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | cái | 32 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | cái | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | cái | 32 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | cái | 16 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | cái | 40 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | cái | 40 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 121 | Thoát sàn d90 | cái | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 100m | 0,5 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | bộ | 20 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | cái | 20 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | bộ | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 126 | Máy bơm nước | cái | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | bể | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1m3 | 7,1928 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | m3 | 0,999 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | m3 | 0,999 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 132 | Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,0128 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | tấn | 0,0481 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 4,8374 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 135 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 43,1089 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40 | m2 | 5,9148 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,875 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,045 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 139 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | tấn | 0,0523 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1cấu kiện | 10 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo lan can sắt hành lang | m2 | 46,404 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | m3 | 17,5261 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | m3 | 17,5261 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 17,5261 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 17,5261 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng cho phòng kho nhà 2T-4P, 2T-8P) | m2 | 41,04 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Tháo hoa sắt cửa sổ (tận dụng) | m2 | 41,04 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | m2 | 1.180,3856 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | m2 | 660,1244 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | m3 | 7,5999 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 138,18 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 12 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | m2 | 582,742 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | m3 | 11,6548 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 11,6548 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 11,6548 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | m2 | 1.552,7728 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | m2 | 427,8064 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | m2 | 582,742 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 19 | Lan can inox hành lang | m2 | 47,192 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 20 | Tay vịn lan can inox hành lang D80 | m | 55,52 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 100m3 | 0,8263 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1m3 | 6,29 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1m3 | 2,9155 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0,3061 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 100m3 | 0,6123 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 100m3/1km | 0,6123 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 9,9173 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,4894 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tấn | 0,0776 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tấn | 0,834 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 10,3306 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 31,8444 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,696 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,3196 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 1,0853 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 7,656 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,8131 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,179 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,499 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 4,4722 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,8633 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,1492 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,893 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 6,9485 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 0,8125 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,6394 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 8,125 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 0,2565 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,0377 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,1893 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 9,2392 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | m3 | 31,3645 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 317,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 132,4364 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 86,33 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 81,25 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | m2 | 86,5676 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | m2 | 27,6888 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | m2 | 53,8112 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 60 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 10,44 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm sàn | m2 | 53,788 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | m2 | 53,788 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | m2 | 132,4364 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | m2 | 312,0824 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(đã bao gồm phụ kiện) | m2 | 9 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(đã bao gồm phụ kiện) | m2 | 8,1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện) | m2 | 1,2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 68 | Vách kính cố định pano nhựa uPVC | m2 | 3,42 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 69 | Vách ngăn tấm compart vệ sinh | m2 | 8,64 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng cửa nhựa hiện trạng) | 1m | 13,68 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 1m2 | 13,68 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa sổ | m2 | 1,2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 32,16 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 16,08 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 75 | Gia công rào sắt hộp phía sau hiên chơi | tấn | 0,2825 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1m2 | 25,704 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 77 | Lắp dựng rào sắt hộp phía sau hiên chơi | tấn | 0,2825 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 78 | Tủ điện | cái | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | cái | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | bộ | 4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | bộ | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | cái | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | cái | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | m | 50 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | m | 120 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | m | 120 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | m | 120 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | hộp | 15 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 89 | Lắp đặt đến âm | hộp | 15 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 33mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 93 | van phao hình cầu | bộ | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 94 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | cái | 4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 95 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | cái | 7 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | cái | 41 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 97 | Lắp đặt cút ren D21 | cái | 24 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21,27,34mm | cái | 20 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 99 | Lắp đặt T nhựa | cái | 21 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 20mm | cái | 9 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 25mm | cái | 6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 32mm | cái | 3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 100m | 0,5 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 100m | 0,6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 100m | 0,4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 110 | Phểu thu nước | cái | 18 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | cái | 32 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | cái | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | cái | 32 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | cái | 16 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | cái | 40 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | cái | 40 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 117 | Thoát sàn d90 | cái | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 100m | 0,5 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | bộ | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | cái | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | bộ | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 122 | Máy bơm nước | cái | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | bể | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | bộ | 4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1m3 | 7,1928 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | m3 | 0,999 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | m3 | 0,999 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 128 | Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,0128 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | tấn | 0,0481 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 4,8374 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 131 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 42,7789 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40 | m2 | 5,9148 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | m3 | 0,875 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,045 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | tấn | 0,0523 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1cấu kiện | 10 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.754215E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.755.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào, công suất ≤0.8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≤10T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi