Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738130-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210736226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 17:41:00 đến ngày 2021-07-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,251,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.754215E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.755.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào, công suất ≤0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ, trọng tải ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo lan can sắt hành langm229,988Theo bản vẽ đã được duyệt
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmm311,7691Theo bản vẽ đã được duyệt
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngm231,92Theo bản vẽ đã được duyệt
4Tháo hoa sắt cửa sổm231,92Theo bản vẽ đã được duyệt
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạim311,7691Theo bản vẽ đã được duyệt
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tm311,7691Theo bản vẽ đã được duyệt
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tm311,7691Theo bản vẽ đã được duyệt
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtm21.278,6722Theo bản vẽ đã được duyệt
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnm2557,2784Theo bản vẽ đã được duyệt
10Phá dỡ lớp gạch lát nềnm2464,5392Theo bản vẽ đã được duyệt
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạim39,2908Theo bản vẽ đã được duyệt
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tm39,2908Theo bản vẽ đã được duyệt
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tm39,2908Theo bản vẽ đã được duyệt
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40m2464,5392Theo bản vẽ đã được duyệt
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầum21.158,5008Theo bản vẽ đã được duyệt
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàm2679,0498Theo bản vẽ đã được duyệt
17Sản xuất hoa inoc lan can hành langm229,393Theo bản vẽ đã được duyệt
18Tay vịn lan can hành lang D80m45,68Theo bản vẽ đã được duyệt
19Tháo dỡ lan can cầu thangm210,318Theo bản vẽ đã được duyệt
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwm31,6137Theo bản vẽ đã được duyệt
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40m35,901Theo bản vẽ đã được duyệt
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40m221,1112Theo bản vẽ đã được duyệt
23Lát đá bậc cầu thang, PCB40m223,962Theo bản vẽ đã được duyệt
24Sản xuất hoa inoc lan can cầu thangm28,7125Theo bản vẽ đã được duyệt
25Sản xuất tay vịn lan can inox cầu thang D80m10,25Theo bản vẽ đã được duyệt
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II100m30,6816Theo bản vẽ đã được duyệt
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1m34,7174Theo bản vẽ đã được duyệt
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1m32,8571Theo bản vẽ đã được duyệt
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90100m30,2524Theo bản vẽ đã được duyệt
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II100m30,5049Theo bản vẽ đã được duyệt
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II100m3/1km0,5049Theo bản vẽ đã được duyệt
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30m37,8794Theo bản vẽ đã được duyệt
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật100m20,3326Theo bản vẽ đã được duyệt
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtấn0,0536Theo bản vẽ đã được duyệt
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtấn0,729Theo bản vẽ đã được duyệt
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40m38,6222Theo bản vẽ đã được duyệt
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40m324,6361Theo bản vẽ đã được duyệt
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng100m20,449Theo bản vẽ đã được duyệt
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtấn0,1959Theo bản vẽ đã được duyệt
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtấn0,6536Theo bản vẽ đã được duyệt
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40m34,9394Theo bản vẽ đã được duyệt
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật100m21,0771Theo bản vẽ đã được duyệt
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn0,2173Theo bản vẽ đã được duyệt
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtấn0,9629Theo bản vẽ đã được duyệt
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40m35,9242Theo bản vẽ đã được duyệt
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng100m21,3258Theo bản vẽ đã được duyệt
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn0,2294Theo bản vẽ đã được duyệt
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtấn1,373Theo bản vẽ đã được duyệt
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40m310,6708Theo bản vẽ đã được duyệt
50Ván khuôn gỗ sàn mái100m21,4257Theo bản vẽ đã được duyệt
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn1,4534Theo bản vẽ đã được duyệt
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40m314,2561Theo bản vẽ đã được duyệt
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan100m20,1294Theo bản vẽ đã được duyệt
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn0,0102Theo bản vẽ đã được duyệt
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtấn0,0534Theo bản vẽ đã được duyệt
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40m30,6776Theo bản vẽ đã được duyệt
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40m346,0528Theo bản vẽ đã được duyệt
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40m2461,6192Theo bản vẽ đã được duyệt
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40m2194,388Theo bản vẽ đã được duyệt
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40m2142,57Theo bản vẽ đã được duyệt
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40m2152,416Theo bản vẽ đã được duyệt
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40m270,9456Theo bản vẽ đã được duyệt
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40m271,8392Theo bản vẽ đã được duyệt
64Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30m37,0556Theo bản vẽ đã được duyệt
65Quét dung dịch chống thấm mái, sàn vệ sinhm2132,8438Theo bản vẽ đã được duyệt
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40m297,371Theo bản vẽ đã được duyệt
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường ngoài nhàm2194,388Theo bản vẽ đã được duyệt
68Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường trong, trần nhàm2451,7732Theo bản vẽ đã được duyệt
69Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(đã bao gồm phụ kiện)m218Theo bản vẽ đã được duyệt
70Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(đã bao gồm phụ kiện)m28,1Theo bản vẽ đã được duyệt
71Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện)m25,76Theo bản vẽ đã được duyệt
72Vách kính cố định pano nhưa uPVCm23,42Theo bản vẽ đã được duyệt
73Vách ngăn tấm compart vệ sinhm240,32Theo bản vẽ đã được duyệt
74Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng cửa nhựa hiện trạng)1m13,68Theo bản vẽ đã được duyệt
75Lắp dựng cửa vào khuôn1m213,68Theo bản vẽ đã được duyệt
76Gia công rào sắt hộp phía sau hiên chơitấn0,3534Theo bản vẽ đã được duyệt
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1m232,1552Theo bản vẽ đã được duyệt
78Lắp dựng rào sắt hộp phía sau hiên chơitấn0,3534Theo bản vẽ đã được duyệt
79Gia công hoa sắt cửa sổm25,76Theo bản vẽ đã được duyệt
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoa sắt cửa sổ)m219,44Theo bản vẽ đã được duyệt
81Lắp dựng hoa sắt cửam219,44Theo bản vẽ đã được duyệt
82Tủ điệncái1Theo bản vẽ đã được duyệt
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Acái8Theo bản vẽ đã được duyệt
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngbộ4Theo bản vẽ đã được duyệt
85Lắp đặt đèn sát trần có chụpbộ16Theo bản vẽ đã được duyệt
86Lắp đặt ổ cắm đôicái8Theo bản vẽ đã được duyệt
87Lắp đặt công tắc 1 hạtcái12Theo bản vẽ đã được duyệt
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2m50Theo bản vẽ đã được duyệt
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmm150Theo bản vẽ đã được duyệt
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmm150Theo bản vẽ đã được duyệt
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmm150Theo bản vẽ đã được duyệt
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2hộp15Theo bản vẽ đã được duyệt
93Đế âmhộp20Theo bản vẽ đã được duyệt
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm100m0,5Theo bản vẽ đã được duyệt
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 33mm100m0,3Theo bản vẽ đã được duyệt
97van phao hình cầubộ1Theo bản vẽ đã được duyệt
98Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmcái4Theo bản vẽ đã được duyệt
99Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmcái7Theo bản vẽ đã được duyệt
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmcái41Theo bản vẽ đã được duyệt
101Lắp đặt cút ren D21cái24Theo bản vẽ đã được duyệt
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21,27,34mmcái20Theo bản vẽ đã được duyệt
103Lắp đặt T nhựacái21Theo bản vẽ đã được duyệt
104Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 20mmcái9Theo bản vẽ đã được duyệt
105Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 25mmcái6Theo bản vẽ đã được duyệt
106Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 32mmcái3Theo bản vẽ đã được duyệt
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm100m0,3Theo bản vẽ đã được duyệt
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm100m0,3Theo bản vẽ đã được duyệt
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm100m0,3Theo bản vẽ đã được duyệt
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm100m0,3Theo bản vẽ đã được duyệt
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm100m0,3Theo bản vẽ đã được duyệt
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm100m0,3Theo bản vẽ đã được duyệt
114Phểu thu nướccái18Theo bản vẽ đã được duyệt
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmcái32Theo bản vẽ đã được duyệt
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmcái8Theo bản vẽ đã được duyệt
117Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmcái32Theo bản vẽ đã được duyệt
118Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmcái16Theo bản vẽ đã được duyệt
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmcái40Theo bản vẽ đã được duyệt
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmcái40Theo bản vẽ đã được duyệt
121Thoát sàn d90cái12Theo bản vẽ đã được duyệt
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm100m0,5Theo bản vẽ đã được duyệt
123Lắp đặt xí bệtbộ20Theo bản vẽ đã được duyệt
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhcái20Theo bản vẽ đã được duyệt
125Lắp đặt chậu rửa 2 vòibộ8Theo bản vẽ đã được duyệt
126Máy bơm nướccái1Theo bản vẽ đã được duyệt
127Lắp đặt chậu tiểu nambộ8Theo bản vẽ đã được duyệt
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3bể1Theo bản vẽ đã được duyệt
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II1m37,1928Theo bản vẽ đã được duyệt
130Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100m30,999Theo bản vẽ đã được duyệt
131Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng m30,999Theo bản vẽ đã được duyệt
132Ván khuôn móng dài100m20,0128Theo bản vẽ đã được duyệt
133Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính tấn0,0481Theo bản vẽ đã được duyệt
134Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40m34,8374Theo bản vẽ đã được duyệt
135Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75m243,1089Theo bản vẽ đã được duyệt
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40m25,9148Theo bản vẽ đã được duyệt
137Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200m30,875Theo bản vẽ đã được duyệt
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m20,045Theo bản vẽ đã được duyệt
139Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmtấn0,0523Theo bản vẽ đã được duyệt
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện10Theo bản vẽ đã được duyệt
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo lan can sắt hành langm246,404Theo bản vẽ đã được duyệt
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmm317,5261Theo bản vẽ đã được duyệt
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạim317,5261Theo bản vẽ đã được duyệt
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tm317,5261Theo bản vẽ đã được duyệt
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tm317,5261Theo bản vẽ đã được duyệt
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng cho phòng kho nhà 2T-4P, 2T-8P)m241,04Theo bản vẽ đã được duyệt
7Tháo hoa sắt cửa sổ (tận dụng)m241,04Theo bản vẽ đã được duyệt
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtm21.180,3856Theo bản vẽ đã được duyệt
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnm2660,1244Theo bản vẽ đã được duyệt
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40m37,5999Theo bản vẽ đã được duyệt
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40m2138,18Theo bản vẽ đã được duyệt
12Phá dỡ lớp gạch lát nềnm2582,742Theo bản vẽ đã được duyệt
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạim311,6548Theo bản vẽ đã được duyệt
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tm311,6548Theo bản vẽ đã được duyệt
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tm311,6548Theo bản vẽ đã được duyệt
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàm21.552,7728Theo bản vẽ đã được duyệt
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàm2427,8064Theo bản vẽ đã được duyệt
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40m2582,742Theo bản vẽ đã được duyệt
19Lan can inox hành langm247,192Theo bản vẽ đã được duyệt
20Tay vịn lan can inox hành lang D80m55,52Theo bản vẽ đã được duyệt
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II100m30,8263Theo bản vẽ đã được duyệt
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1m36,29Theo bản vẽ đã được duyệt
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1m32,9155Theo bản vẽ đã được duyệt
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90100m30,3061Theo bản vẽ đã được duyệt
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II100m30,6123Theo bản vẽ đã được duyệt
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II100m3/1km0,6123Theo bản vẽ đã được duyệt
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30m39,9173Theo bản vẽ đã được duyệt
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật100m20,4894Theo bản vẽ đã được duyệt
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtấn0,0776Theo bản vẽ đã được duyệt
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtấn0,834Theo bản vẽ đã được duyệt
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40m310,3306Theo bản vẽ đã được duyệt
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40m331,8444Theo bản vẽ đã được duyệt
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng100m20,696Theo bản vẽ đã được duyệt
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtấn0,3196Theo bản vẽ đã được duyệt
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtấn1,0853Theo bản vẽ đã được duyệt
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40m37,656Theo bản vẽ đã được duyệt
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật100m20,8131Theo bản vẽ đã được duyệt
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtấn0,179Theo bản vẽ đã được duyệt
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtấn0,499Theo bản vẽ đã được duyệt
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40m34,4722Theo bản vẽ đã được duyệt
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng100m20,8633Theo bản vẽ đã được duyệt
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtấn0,1492Theo bản vẽ đã được duyệt
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtấn0,893Theo bản vẽ đã được duyệt
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40m36,9485Theo bản vẽ đã được duyệt
45Ván khuôn gỗ sàn mái100m20,8125Theo bản vẽ đã được duyệt
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn0,6394Theo bản vẽ đã được duyệt
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40m38,125Theo bản vẽ đã được duyệt
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan100m20,2565Theo bản vẽ đã được duyệt
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtấn0,0377Theo bản vẽ đã được duyệt
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtấn0,1893Theo bản vẽ đã được duyệt
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40m39,2392Theo bản vẽ đã được duyệt
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40m331,3645Theo bản vẽ đã được duyệt
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40m2317,4Theo bản vẽ đã được duyệt
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40m2132,4364Theo bản vẽ đã được duyệt
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40m286,33Theo bản vẽ đã được duyệt
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40m281,25Theo bản vẽ đã được duyệt
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40m286,5676Theo bản vẽ đã được duyệt
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40m227,6888Theo bản vẽ đã được duyệt
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40m253,8112Theo bản vẽ đã được duyệt
60Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30m310,44Theo bản vẽ đã được duyệt
61Quét dung dịch chống thấm sànm253,788Theo bản vẽ đã được duyệt
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40m253,788Theo bản vẽ đã được duyệt
63Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàm2132,4364Theo bản vẽ đã được duyệt
64Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàm2312,0824Theo bản vẽ đã được duyệt
65Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(đã bao gồm phụ kiện)m29Theo bản vẽ đã được duyệt
66Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(đã bao gồm phụ kiện)m28,1Theo bản vẽ đã được duyệt
67Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (đã bao gồm phụ kiện)m21,2Theo bản vẽ đã được duyệt
68Vách kính cố định pano nhựa uPVCm23,42Theo bản vẽ đã được duyệt
69Vách ngăn tấm compart vệ sinhm28,64Theo bản vẽ đã được duyệt
70Lắp dựng khuôn cửa kép (tận dụng cửa nhựa hiện trạng)1m13,68Theo bản vẽ đã được duyệt
71Lắp dựng cửa vào khuôn1m213,68Theo bản vẽ đã được duyệt
72Gia công hoa sắt cửa sổm21,2Theo bản vẽ đã được duyệt
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1m232,16Theo bản vẽ đã được duyệt
74Lắp dựng hoa sắt cửam216,08Theo bản vẽ đã được duyệt
75Gia công rào sắt hộp phía sau hiên chơitấn0,2825Theo bản vẽ đã được duyệt
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1m225,704Theo bản vẽ đã được duyệt
77Lắp dựng rào sắt hộp phía sau hiên chơitấn0,2825Theo bản vẽ đã được duyệt
78Tủ điệncái1Theo bản vẽ đã được duyệt
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Acái8Theo bản vẽ đã được duyệt
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngbộ4Theo bản vẽ đã được duyệt
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpbộ12Theo bản vẽ đã được duyệt
82Lắp đặt ổ cắm đôicái8Theo bản vẽ đã được duyệt
83Lắp đặt công tắc 1 hạtcái12Theo bản vẽ đã được duyệt
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2m50Theo bản vẽ đã được duyệt
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmm120Theo bản vẽ đã được duyệt
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmm120Theo bản vẽ đã được duyệt
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmm120Theo bản vẽ đã được duyệt
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2hộp15Theo bản vẽ đã được duyệt
89Lắp đặt đến âmhộp15Theo bản vẽ đã được duyệt
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 33mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
93van phao hình cầubộ1Theo bản vẽ đã được duyệt
94Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmcái4Theo bản vẽ đã được duyệt
95Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmcái7Theo bản vẽ đã được duyệt
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmcái41Theo bản vẽ đã được duyệt
97Lắp đặt cút ren D21cái24Theo bản vẽ đã được duyệt
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21,27,34mmcái20Theo bản vẽ đã được duyệt
99Lắp đặt T nhựacái21Theo bản vẽ đã được duyệt
100Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 20mmcái9Theo bản vẽ đã được duyệt
101Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 25mmcái6Theo bản vẽ đã được duyệt
102Lắp đặt măng sông nhựa nhiệt - Đường kính 32mmcái3Theo bản vẽ đã được duyệt
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm100m0,5Theo bản vẽ đã được duyệt
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm100m0,6Theo bản vẽ đã được duyệt
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm100m0,4Theo bản vẽ đã được duyệt
110Phểu thu nướccái18Theo bản vẽ đã được duyệt
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmcái32Theo bản vẽ đã được duyệt
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmcái8Theo bản vẽ đã được duyệt
113Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmcái32Theo bản vẽ đã được duyệt
114Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmcái16Theo bản vẽ đã được duyệt
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmcái40Theo bản vẽ đã được duyệt
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmcái40Theo bản vẽ đã được duyệt
117Thoát sàn d90cái12Theo bản vẽ đã được duyệt
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm100m0,5Theo bản vẽ đã được duyệt
119Lắp đặt xí bệtbộ12Theo bản vẽ đã được duyệt
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhcái12Theo bản vẽ đã được duyệt
121Lắp đặt chậu rửa 2 vòibộ8Theo bản vẽ đã được duyệt
122Máy bơm nướccái1Theo bản vẽ đã được duyệt
123Lắp đặt bể nước Inox 2m3bể1Theo bản vẽ đã được duyệt
124Lắp đặt chậu tiểu nambộ4Theo bản vẽ đã được duyệt
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II1m37,1928Theo bản vẽ đã được duyệt
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100m30,999Theo bản vẽ đã được duyệt
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng m30,999Theo bản vẽ đã được duyệt
128Ván khuôn móng dài100m20,0128Theo bản vẽ đã được duyệt
129Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính tấn0,0481Theo bản vẽ đã được duyệt
130Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40m34,8374Theo bản vẽ đã được duyệt
131Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75m242,7789Theo bản vẽ đã được duyệt
132Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40m25,9148Theo bản vẽ đã được duyệt
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)m30,875Theo bản vẽ đã được duyệt
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m20,045Theo bản vẽ đã được duyệt
135Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmtấn0,0523Theo bản vẽ đã được duyệt
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện10Theo bản vẽ đã được duyệt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.387332E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.754215E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.580.755.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 - Có bằng đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ quản lý dự án 1 - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
7 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
8 Máy khoan Hoạt động tốt3
9 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
10 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy đào, công suất ≤0.8m3 Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ, trọng tải ≤10T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->