Gói thầu: Thi công Cải tạo sửa chữa Đội Thuế số 1 phường Trần Phú thuộc Chi cục Thuế TP. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo sửa chữa Đội Thuế số 1 phường Trần Phú thuộc Chi cục Thuế TP. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 17:56:00 đến ngày 2021-07-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,336,234,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,092 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6531 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0587 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2172 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9196 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà (20cm nền tầng 1 cao hơn vỉa hè) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1152 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện đi đổ bằng máy đào 1,6m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4481 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,81 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,81 | m3 |
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2191 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường và dầm tường wc, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0909 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất đặc 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0392 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4722 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4066 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2839 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,976 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1949 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1394 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3342 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5473 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5755 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5755 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5755 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,834 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5351 | m3 |
| 3 | Lát nền wc, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | m3 |
| 6 | Thi công trần phẳng wc bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,406 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,357 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8741 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0101 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi 0.47 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,026 | m2 |
| 17 | Ốp đá granire màu đen kim sa mặt tiền, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,987 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 374,758 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,3015 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,585 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,039 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 538,6445 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá cầu thang, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào cổ bậc thang, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4124 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa kính thủy lực 12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 27 | Tay nắm cửa kính cường lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | khóa chân cửa kính cường lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Bản lề thủy lực cửa kính cường lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kẹp kính cường lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,57 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,248 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,566 | m2 |
| 34 | Kính cường lực giếng trời | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1899 | 0.0 |
| 35 | Bộ moto cửa cuốn + bộ lưu điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 37 | Gia công lan can inox thang bộ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox thang bộ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 40 | Gia công lan can ban công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt ban công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m2 |
| 42 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | 100m2 |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa ppr d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ppr d40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa ppr d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ppr d40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa ppr d40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu ppr 40x25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng d25x3/4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng d25x3/4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép inox ren ngoài d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê inox ren ngoài d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều d40 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Mặt đá chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng d15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van phao d20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm P750w hút 9m đẩy 38m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt van phao điện tự động 20A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ chắn rác d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co ppr d25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co ppr d50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 độ pvc d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PCV D110x90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PCV D110x60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn PCV D90x75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn PCV D75x42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PVC d42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PVC d60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PVC d75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PVC d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông PVC d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút 90 độ pvc d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút chếch pvc d90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU 2 chiều | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU 2 chiều | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU 2 chiều | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PVC d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC d27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn bán nguyệt L1,2m led36w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 led 18w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi 250x250 40w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32 A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20 A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 35 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tầng loại âm tường 450x300x15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tầng loại âm tường 2 ATM đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi