Gói thầu: Thi công Cải tạo sửa chữa Đội Thuế số 1 phường Trần Phú thuộc Chi cục Thuế TP. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737939-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công Cải tạo sửa chữa Đội Thuế số 1 phường Trần Phú thuộc Chi cục Thuế TP. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210716025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 17:56:00 đến ngày 2021-07-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,336,234,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,2 1m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,092 m2
3 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6531 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,0587 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,2172 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,9196 m3
7 Phá dỡ nền nhà (20cm nền tầng 1 cao hơn vỉa hè) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,1152 m3
8 Xúc phế thải lên phương tiện đi đổ bằng máy đào 1,6m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4481 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,81 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,81 m3
B Kết cấu
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,3056 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,4176 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,2976 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2191 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,219 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường và dầm tường wc, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,536 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1086 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0909 m3
10 Xây gạch đất đặc 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,0392 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8131 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,931 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,4722 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,4066 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2839 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,976 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,1949 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1394 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3342 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1112 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,327 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5473 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,5755 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,5755 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,5755 m3
C Phần hoàn thiện
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,834 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,5351 m3
3 Lát nền wc, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,161 m2
4 Quét dung dịch chống thấm nền wc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,161 m2
5 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,337 m3
6 Thi công trần phẳng wc bằng tấm thạch cao chống ẩm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,161 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,161 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,161 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,406 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 121,357 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,8741 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,0101 m2
13 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0543 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0543 tấn
15 Lợp mái bằng tôn múi 0.47 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 100m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 104,026 m2
17 Ốp đá granire màu đen kim sa mặt tiền, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,987 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 374,758 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 139,3015 m2
20 Trát cầu thang, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,585 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 98,039 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 538,6445 m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,122 m3
24 Công tác ốp đá cầu thang, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,39 m2
25 Công tác ốp gạch vào cổ bậc thang, tiết diện gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4124 m2
26 Lắp dựng cửa kính thủy lực 12mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
27 Tay nắm cửa kính cường lực Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 khóa chân cửa kính cường lực Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Bản lề thủy lực cửa kính cường lực Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kẹp kính cường lực Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp dựng cửa đi nhôm kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,57 m2
32 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,248 m2
33 Lắp dựng vách nhôm kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,566 m2
34 Kính cường lực giếng trời Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1899 0.0
35 Bộ moto cửa cuốn + bộ lưu điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
36 cửa cuốn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
37 Gia công lan can inox thang bộ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
38 Lắp dựng lan can inox thang bộ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
39 Gia công và lắp đặt tay vịn thang nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
40 Gia công lan can ban công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0619 tấn
41 Lắp dựng lan can sắt ban công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,804 m2
42 Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,608 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,979 100m2
D Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
3 Lắp đặt cút nhựa ppr d25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
4 Lắp đặt cút nhựa ppr d40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt tê nhựa ppr d25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Lắp đặt tê nhựa ppr d40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa ppr d25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa ppr d40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt côn thu ppr 40x25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng d25x3/4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng d25x3/4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt kép inox ren ngoài d20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt tê inox ren ngoài d20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều d20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều d40 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Mặt đá chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
18 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt vòi đồng d15 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
26 Lắp đặt van phao d20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt máy bơm nước Máy bơm P750w hút 9m đẩy 38m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
28 Lắp đặt van phao điện tự động 20A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt rọ chắn rác d25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt rắc co ppr d25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt rắc co ppr d50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
37 Lắp đặt cút 90 độ pvc d42 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
38 Lắp đặt cút 90 độ pvc d60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt cút 90 độ pvc d75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
40 Lắp đặt cút 90 độ pvc d90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
41 Lắp đặt cút 90 độ pvc d110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt chếch 135 độ pvc d42 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt chếch 135 độ pvc d60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
46 Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
47 Lắp đặt tê 90 độ pvc d60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt tê 90 độ pvc d75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đặt tê 90 độ pvc d90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt tê 90 độ pvc d110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
51 Lắp đặt chếch 135 độ pvc d75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
52 Lắp đặt chếch 135 độ pvc d90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
53 Lắp đặt chếch 135 độ pvc d110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Lắp đặt côn PCV D110x90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt côn PCV D110x60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt côn PCV D90x75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
57 Lắp đặt côn PCV D75x42 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt măng sông PVC d42 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt măng sông PVC d60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt măng sông PVC d75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt măng sông PVC d90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
62 Lắp đặt măng sông PVC d110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
64 Lắp đặt cút 90 độ pvc d90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Lắp đặt cút chếch pvc d90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
E Phần điện
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU 2 chiều Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU 2 chiều Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU 2 chiều Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
6 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
7 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng d27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
8 Lắp đặt cút PVC d27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt tê PVC d27 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt đèn bán nguyệt L1,2m led36w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 led 18w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi 250x250 40w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
19 Lắp đặt hộp công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
20 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
21 Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32 A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20 A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x6mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 380 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
34 Lắp đặt ống ghen ruột gà D16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 590 m
35 Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
36 Lắp đặt ống ghen ruột gà D32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
37 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
39 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
40 Lắp đặt tủ điện tầng loại âm tường 450x300x15 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
41 Lắp đặt tủ điện tầng loại âm tường 2 ATM đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên đính kèm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->