Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738262-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Ninh Khánh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210738206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 18:09:00 đến ngày 2021-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,969,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥2,0 tỷ đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trác kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 7-:-10T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc gầu ≥ 0,75m3 Có giấy tờ sở hữu nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XƯỞNG DẠY NGHỀ PHÂN TRẠI SỐ 4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,45100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK23,15m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK13,092m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK18,342m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,073tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,574tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK0,653tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,608100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,696100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK16,518m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK45,015m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK13,007m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,183100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,273tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,384tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,57100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,965100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK62,79m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK7,434m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1,267100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,214tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,227tấn
23Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK144cái
24Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoTheo yêu cầu của HSTK272cái
25Gia công lắp dựng tăng đơ D16Theo yêu cầu của HSTK68cái
26Gia công lắp dựng bu lông M14x100Theo yêu cầu của HSTK272cái
27Gia công lắp dựng vít nở M14x120Theo yêu cầu của HSTK272cái
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,881m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,185tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,152tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,413100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,143tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,69tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,068m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,552100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,447m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,6100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,096tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK8,439tấn
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,126tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK8,439tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,126tấn
43Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK0,653tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK918,3471m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK635,599m2
46Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK64,474m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK69,342m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK12,651m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK306,389m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK628,198m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK88,407m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK49,24m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK82,498m2
54Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK59,964m2
55Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK1.214,696m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu của HSTK9,892100m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu của HSTK0,041tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,041tấn
59Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,235tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,235tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK14,321m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,727100m2
63Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiTheo yêu cầu của HSTK7,279100m2
64Máng thoát nước bằng tôn liên doanhTheo yêu cầu của HSTK80,44md
65Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK57,12m2
66Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmTheo yêu cầu của HSTK38,4m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
68Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK101,281m2 cấu kiện
69Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)Theo yêu cầu của HSTK44,16m2
70Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:Theo yêu cầu của HSTK142,842m2
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,591100m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK14,76m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK9,595m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK12,332m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK115,497m2
76Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK37,468m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK10,352m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,418100m2
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,182tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK133cái
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,246100m3
82Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,492100m3
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK6,033m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK6,033m3
85Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK14,479m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK54,297m2
87Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK54,297m2
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK12bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK28bộ
90Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK20cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK4cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK12cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu của HSTK4cái
94Lắp đặt các automat 1 pha >200ATheo yêu cầu của HSTK1cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK250m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK500m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK140m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK130m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu của HSTK4hộp
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo yêu cầu của HSTK1hộp
102Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK8cái
103Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo yêu cầu của HSTK5cọc
104Chân bật sắt phi 8Theo yêu cầu của HSTK40cái
105Gia công kim thu sét, dài 1mTheo yêu cầu của HSTK7cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của HSTK140m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo yêu cầu của HSTK30m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo yêu cầu của HSTK3,2100m
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo yêu cầu của HSTK48cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
111Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu của HSTK26cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
114Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32Theo yêu cầu của HSTK2cái
115Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27Theo yêu cầu của HSTK16cái
116Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27Theo yêu cầu của HSTK5cái
117Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệtTheo yêu cầu của HSTK1cái
118Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK8bộ
120Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu của HSTK8bộ
121Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,157100m3
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,931m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,864m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,029100m2
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,125m3
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,131tấn
128Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK2,338m3
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK0,379m3
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK0,75m3
131Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,063tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,031100m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK5,274m2
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của HSTK16,653m2
135Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK5cái
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK6,544m3
137Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,131100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥2,0 tỷ đồng (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh).53
2 Phụ trác kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).33
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã làm công tác ATLĐ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ 7-:-10T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào xúc Máy đào xúc gầu ≥ 0,75m3 Có giấy tờ sở hữu nhà thầu1
3 Máy hàn Máy hàn ≥ 23KW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn BT ≥ 250l2
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80l2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
7 Đầm dùi Đầm dùi 1,5KW2
8 Máy cắt uốn Máy cắt uốn 5kW1
9 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay ≥ 80kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->