Gói thầu: 05-2021: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733145-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 05-2021: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210685136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 18:37:00 đến ngày 2021-07-23 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,712,625,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0689386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413787718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng xây dựng bao gồm các hạng mục chính: Kéo rải tuyến đường dây không trung thế; kéo rải cáp ngầm trung thế; cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp đến 35kV; hoàn trả hạ tầng kỹ thuật sau thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.838.013 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.896.514.039 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1:Nhánh Triều Khúc 29 lộ 484E1.30
1Bộ cảnh báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-120mm2 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Ống thép mạ kẽm DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Giá đỡ cáp trên thành cầu (trọng lượng: 15,05 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V421,4kg
5Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
7Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 49,84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,84kg
8Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,04kg
9Xà phụ lệch 3 pha (trọng lượng: 25,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68kg
10Ghế cách điện (trọng lượng: 80,9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9kg
11Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 18,14 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28kg
12Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
13Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
14Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
15Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
16Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
17Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,155kg
18Nắp Chụp cực chống sét van SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Biển tên đầu cáp (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
20Biển tên dao (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Tiếp địa bổ sung (TL: 9,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,01kg
22+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V451,809m3
23+ Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11.853viên
24Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
25Lắp đặt chống sét van 2bộ
26Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV ngoài trời tận dụng lắp đặt lại3bộ
27Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại1bộ
28Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV45chuỗi
29Thu hồi Khóa néo dây dẫn15Cái
30Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 1Bộ
31Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van 1Bộ
32Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải2Bộ
33Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 14m16Cột
34Thu hồi Sứ đứng 22kV1,410 Quả
35Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 1Bộ
36Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
37Thu hồi Xà rẽ loại 1Bộ
38Thu hồi Xà néo loại 5Bộ
39Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
40Thu hồi Xà phụ 1 pha loại 3Bộ
41Thu hồi Xà phụ 2 pha loại 1Bộ
42Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 3Bộ
43Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-951,413km
44Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x1200,012km
45Thu hồi Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x2400,08100m
46Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 13,542100m
47Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,26100m
48Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 3hộp
49Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
50Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 4đầu
51Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
52Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm0,7100m
53Lắp đặt Giá đỡ cáp trên thành cầu28bộ
54Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải1bộ
55Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van4bộ
56Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha1bộ
57Lắp đặt Ghế cách điện1bộ
58Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =2bộ
59Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 23m
60Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 13,5m
61Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
62ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,610đầu
63ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
64ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
65Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV0,710 sứ
66Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,3610m
67Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,082100kg
68Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm451,809m3
69Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông2,634100m2
70Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ11,8531000viên
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 380,598m3
72Đào kênh mương bằng máy đào 1,26100m3
73Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km760,925m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường BTXM)78,62m3
75Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm690m
76Cắt đường BTXM dày 10cm1.570m
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường asphalt)14,328m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm)139,56m3
79Phá dỡ vỉa hè đá69,5m2
80Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x3000,256m3
81Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp4Tấm
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 2000,101m3
83Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,008tấn
84Cáp ngầm 35kV-3x240 tận dụng kéo lại0,09100m
85Rút cáp có sẵn trong ống nhựa 35kV-3x2400,09100m
86Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại (bao gồm cả sứ trên ghế)3bộ
87Thang trèo tận dụng lắp đặt lại3bộ
88Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
89Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
90Hoàn trả đường bê tông Asphalt 179,1m2
91Hoàn trả đường BTXM cũ393,1m2
92Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)61,5m2
93Hoàn trả hè gạch Terzzaro8m2
B Hạng mục 2: Nhánh Yên Xá lộ 484E1.30
1Bộ cảnh báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,01kg
3Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (trọng lượng: 98,01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,01kg
4Xà đỡ SOG 22kV (trọng lượng: 49,52 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,52kg
5Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (trọng lượng: 42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V42kg
6Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 49,84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,84kg
7Ghế cách điện (trọng lượng: 80,9 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9kg
8Thang trèo (trọng lượng: 34,6 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6kg
9Giằng cột đúp (trọng lượng: 45,99 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,99kg
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Tiếp địa cột cầu dao (TL: 26,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,31kg
13+ Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
15Dây tiếp địa DN-10 ( TL: 6,35 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35kg
16Dây đồng mềm nhiều sợi M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
17Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
19Ống thép mạ kẽm DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,01kg
23Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 18,14 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
24Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
26Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
27Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,718kg
29Nắp Chụp cực chống sét van SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Biển tên đầu cáp (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
31Biển tên dao (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V257,185m3
33+ Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6.165viên
34SOG tận dụng lắp đặt lại1bộ
35Cầu dao phụ tải 35kV tận dụng lắp đặt lại1bộ
36Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại1bộ
37Biến điện áp 1 pha 2 sứ tận dụng lắp đặt lại1bộ
38Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV ngoài trời tạn dụng lắp đặt lại1bộ
39Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại1bộ
40Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
41Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường2mối
42Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48.37 kg/bộ)1bộ
43Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (trọng lượng: 98.59 kg/bộ)1bộ
44Lắp đặt Xà đỡ SOG 22kV (trọng lượng: 50.02 kg/bộ)1bộ
45Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (trọng lượng: 42.42 kg/bộ)1bộ
46Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 50.5 kg/bộ)1bộ
47Lắp đặt Ghế cách điện (trọng lượng: 74.4 kg/bộ)1bộ
48Lắp đặt Thang trèo (trọng lượng: 34.6 kg/bộ)1bộ
49Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 4m
50Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
51Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
52ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
53ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
54ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
55ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
56Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,410 sứ
57Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 3bộ
58Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
59Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,064100kg
60Móng cột đúp1Móng
61Tiếp địa cột cầu dao1bộ
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,04100m
63Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV9chuỗi
64Thu hồi Chuỗi néo kép Polymer 22kV12chuỗi
65Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van 1Bộ
66Thu hồi Ghế cách điện loại 1Bộ
67Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m2Cột
68Thu hồi Sứ đứng 22kV110 Quả
69Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 1Bộ
70Thu hồi Xà đỡ loại 1Bộ
71Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
72Dây nhôm lõi thép AC-1200,567km
73Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 24kV-3x2406,99100m
74Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HNC-24-2402hộp
75Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện ĐCNT24-2401đầu
76Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện ĐC24TPlug-2401đầu
77Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mmDN1600,06100m
78Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanXĐC+CSV1bộ
79Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =CD-121bộ
80Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện M3510m
81Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x504,5m
82ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M351,210đầu
83ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M500,610đầu
84Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mmCu-400x40x40,1210m
85Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm257,185m3
86Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,37100m2
87Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ6,1651000viên
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 290,375m3
89Đào kênh mương bằng máy đào 0,008100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,005100m3
91Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km401,41m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường BTXM)53,7m3
93Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm12m
94Cắt đường BTXM dày 10cm1.074m
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường asphalt)0,24m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá hè BTXM)0,116m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm)41,625m3
98Phá dỡ vỉa hè đá36,9m2
99Phá dỡ vỉa hè118m
100Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x3000,064m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 2000,05m3
102Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,004tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 2000,022m3
104Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
105Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 6,83100m
106Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
107Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)0,5ca
108Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
109Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
110Hoàn trả đường bê tông Asphalt 3m2
111Hoàn trả đường BTXM cũ268,5m2
112Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)36,9m2
113Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1,92m2
114Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100118md
C Hạng mục 3: Nhánh Nhị Châu lộ 375E1.10
1Xà đỡ vượt cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 83,63 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,63kg
2Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 85,93 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,93kg
3Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 104,05 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,1kg
4Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 103,26 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V206,52kg
5Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV (trọng lượng: 62,19 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,19kg
6Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 49,84 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,84kg
7Ghế cách điện (trọng lượng: 81,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,82kg
8Thang trèo (trọng lượng: 35,37 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,37kg
9Xà phụ 3 pha (trọng lượng: 30,37 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,48kg
10Xà phụ lệch 3 pha (trọng lượng: 25,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68kg
11Giằng cột đúp (trọng lượng: 75,31 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,62kg
12Tiếp địa đường dây (TL: 16,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,86kg
13+ Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Tiếp địa cột cầu dao (TL: 29,97kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,97kg
16+ Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
18Dây tiếp địa DN-12 ( TL: 7,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,16kg
19Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
20Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV1bộ
21Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =5cột
22Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường5mối
23Lắp đặt Xà đỡ vượt cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 84.39 kg/bộ)1bộ
24Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 86.53 kg/bộ)1bộ
25Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 104.05 kg/bộ)2bộ
26Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 103.26 kg/bộ)2bộ
27Lắp đặt Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV (trọng lượng: 62.67 kg/bộ)1bộ
28Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 50.5 kg/bộ)1bộ
29Lắp đặt Ghế cách điện (trọng lượng: 75.32 kg/bộ)1bộ
30Lắp đặt Thang trèo (trọng lượng: 35.37 kg/bộ)1bộ
31Lắp đặt Xà phụ 3 pha (trọng lượng: 31.02 kg/bộ)4bộ
32Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (trọng lượng: 25.68 kg/bộ)1bộ
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,699km
34ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
35Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV3,510 sứ
36Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 24bộ
37Tiếp địa đường dây2Bộ
38Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
39Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,152100kg
40Móng cột đơn1Móng
41Móng cột đúp2Móng
42Tiếp địa đường dây2bộ
43Tiếp địa cột cầu dao1bộ
44Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV6chuỗi
45Thu hồi Chuỗi đỡ 35kV2chuỗi
46Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải1Bộ
47Thu hồi Ghế cách điện loại 1Bộ
48Thu hồi Cột bê tông vuông cao 9,6m2Cột
49Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m3Cột
50Thu hồi Sứ đứng 35kV3,510 Quả
51Thu hồi Xà đỡ loại 2Bộ
52Thu hồi Giá bắt tay thao tác cầu dao loại 1Bộ
53Thu hồi Xà đỡ loại 1Bộ
54Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
55Thu hồi Xà rẽ loại 2Bộ
56Thu hồi Xà phụ 1 pha loại 1Bộ
57Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-951,191km
58Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
59Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)0,5ca
60Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
D Hạng mục 4: Nhánh Xuân Lê lộ 480E1.10
1Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 102,57 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V410,28kg
2Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (trọng lượng: 89,11 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,11kg
3Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 176,58 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V353,16kg
4Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 140,86 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,86kg
5Giằng cột đúp (trọng lượng: 108,61 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,83kg
6Tiếp địa đường dây (TL: 16,43kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,58kg
7+ Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Tiếp địa cột cầu dao (TL: 29,17kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,17kg
10+ Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
12Dây tiếp địa DN-14 ( TL: 8,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,92kg
13Ống thép mạ kẽm DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
14Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 60,85 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,7kg
16Xà phụ 1 pha (trọng lượng: 10,52 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52kg
17Xà phụ 3 pha (trọng lượng: 26,17 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,17kg
18Xà phụ 1 pha (trọng lượng: 30,37 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,11kg
19Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 18,14 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,14kg
20Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT18 (trọng lượng: 20,25 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25kg
21Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
22Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
23Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
24Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
25Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437kg
27Nắp chụp cực chống sét van SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Biển tên đầu cáp (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Biển tên dao (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Tiếp địa bổ sung (TL: 9,01kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,01kg
31+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m3
32+ Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V135viên
33Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV ngoài trời tận dụng lắp đặt lại2bộ
34Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại2bộ
35Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =8cột
36Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
37Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường10mối
38Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 103.85 kg/bộ)4bộ
39Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (trọng lượng: 89.91 kg/bộ)1bộ
40Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 177.1 kg/bộ)2bộ
41Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 158.93 kg/bộ)1bộ
42Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 1,17km
43Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,210 sứ
44Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 42bộ
45Tiếp địa đường dây6Bộ
46Tiếp địa cột cầu dao1Bộ
47Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,529100kg
48Móng cột đơn4Móng
49Móng cột đúp2Móng
50Móng cột đúp1Móng
51Tiếp địa đường dây6bộ
52Tiếp địa cột cầu dao1bộ
53Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV18chuỗi
54Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van 2Bộ
55Thu hồi Ghế cách điện loại 1Bộ
56Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m7Cột
57Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 14m2Cột
58Thu hồi Sứ đứng 22kV2,210 Quả
59Thu hồi Xà đỡ loại 3Bộ
60Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
61Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
62Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
63Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
64Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 2Bộ
65Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-701,164km
66Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,406100m
67Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
68Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm0,15100m
69Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van2bộ
70Lắp đặt Xà phụ 1 pha1bộ
71Lắp đặt Xà phụ 3 pha1bộ
72Lắp đặt Xà phụ 1 pha3bộ
73Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =1bộ
74Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =1bộ
75Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 48m
76Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
77Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
78ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
79ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
80ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
81Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV1,810 sứ
82Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,2410m
83Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,082100kg
84Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,77m3
85Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,03100m2
86Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1351000viên
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,7m3
88Đào kênh mương bằng máy đào 0,027100m3
89Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km9,375m3
90Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm30m
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường asphalt)0,6m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm)3,375m3
93Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x3000,128m3
94Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,08100m
95Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại (bao gồm cả sứ trên ghế)2bộ
96Thang trèo tận dụng lắp đặt lại2bộ
97Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)0,5ca
98Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
99Hoàn trả đường bê tông Asphalt 7,5m2
E Hạng mục 5: Đường trục lộ 375E1.10
1Modem thu thập dữ liệu GPRS 3G lắp cho công tơ đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 104,05 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,05kg
3Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 35kV (trọng lượng: 187,31 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,31kg
4Giằng cột đúp (trọng lượng: 108,61 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,61kg
5Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
6Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Tiếp địa trạm đo đếm (TL: 29,51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,51kg
8+ Đai thép không gỉ+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE-50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
10Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV (trọng lượng: 45,11 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,11kg
13Xà đỡ biến dòng điện (trọng lượng: 76,46 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,46kg
14Xà đỡ biến điện áp (trọng lượng: 75,66 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,66kg
15Ghế cách điện (trọng lượng: 81,82 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,82kg
16Thang trèo (trọng lượng: 35,78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,78kg
17Xà phụ lệch 3 pha (trọng lượng: 25,68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,68kg
18Xà phụ 3 pha (trọng lượng: 30,37 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,37kg
19Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
20Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/S-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Dây đồng mềm 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Biển tên trạm (40x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25+ Ống thép tráng kẽm D42x1,2: 11mMô tả kỹ thuật theo chương V11m
26+ Ống thép tráng kẽm D34x1,2: 8mMô tả kỹ thuật theo chương V8m
27Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
28Tủ đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
29Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại 3bộ
30Lắp đặt máy biến điện áp 3bộ
31Thu hồi Biến điện áp 1 pha 2 sứ 35kV1bộ
32Thu hồi Biến dòng điện 35kV1bộ
33Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =2cột
34Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường2mối
35Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 104.05 kg/bộ)1bộ
36Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 35kV (trọng lượng: 189.02 kg/bộ)1bộ
37Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
38Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,204km
39ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
40ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
41Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 3bộ
42Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 6bộ
43Tiếp địa trạm đo đếm1Bộ
44Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV1bộ
45Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV0,045tấn
46Lắp đặt Xà đỡ biến dòng điện0,077tấn
47Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp0,076tấn
48Lắp đặt Ghế cách điện0,082tấn
49Lắp đặt Thang trèo0,036tấn
50Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha0,026tấn
51Lắp đặt Xà phụ 3 pha0,03tấn
52Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV25quả
53ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
54ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
55Lắp đặt tủ đo lường, loại cấp điện áp 1tủ
56Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 12m
57Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,6100m
58Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 30m
59Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 5m
60Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D 0,19100m
61Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =2bộ
62Móng cột đúp1Móng
63Tiếp địa trạm đo đếm1bộ
64Đổ bê tông nền trạm đo đếm mác M1508m3
65Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV12chuỗi
66Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV1
67Thu hồi Cột bê tông vuông cao 7,5m2Cột
68Thu hồi Cột bê tông vuông cao 11,5m1Cột
69Thu hồi Sứ đứng 35kV0,510 Quả
70Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
71Thu hồi Xà đỡ loại 1Bộ
72Thu hồi Xà đỡ loại 1Bộ
73Thu hồi Xà đỡ loại 1Bộ
74Thu hồi Xà đỡ loại 1Bộ
75Thu hồi Sàn thao tác 1Bộ
76Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-1200,18km
77Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc cách điện -3,6kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x1200,015km
78Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
79Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)0,5ca
80Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)0,5ca
81Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,5ca
F Hạng mục 6: Nhánh Triều Khúc 10 lộ 481E1.26
1Mốc gang báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
2Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,02kg
3Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,6 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6kg
4Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 18,14 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28kg
5Cô liê ôm 2 cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 33,3 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3kg
6Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
8Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,155kg
11Nắp Chụp cực chống sét van SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Biển tên đầu cáp (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Biển tên dao (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V79,856m3
15+ Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.088viên
16Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV ngoài trời tận dụng lắp đặt lại3bộ
17Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại3bộ
18Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV9chuỗi
19Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van 3Bộ
20Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 16m4Cột
21Thu hồi Sứ đứng 22kV3,810 Quả
22Thu hồi Xà đỡ loại 3Bộ
23Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
24Thu hồi Xà néo loại 1Bộ
25Thu hồi Xà phụ 1 pha loại 3Bộ
26Thu hồi Xà phụ 2 pha loại 1Bộ
27Thu hồi Xà phụ 3 pha loại 5Bộ
28Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-700,015km
29Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc cách điện -3,6kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x1200,489km
30Thu hồi Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC-3x2400,08100m
31Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,178100m
32Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 3hộp
33Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 4đầu
34Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van2bộ
35Lắp đặt Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van1bộ
36Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =2bộ
37Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =1bộ
38Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 24m
39Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 13,5m
40ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
41ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
42Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,3610m
43Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm79,856m3
44Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,464100m2
45Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,0881000viên
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 54,295m3
47Đào kênh mương bằng máy đào 0,491100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,138100m3
49Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km116,2m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường BTXM)14m3
51Cắt đường BTXM dày 10cm280m
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm)10,5m3
53Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x3000,256m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 2000,076m3
55Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 2000,242m3
57Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,056tấn
58Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 2,48100m
59Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại0,6100m
60Rút cáp có sẵn trong ống nhựa 24kV-3x2400,57100m
61Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại (bao gồm cả sứ trên ghế)3bộ
62Thang trèo tận dụng lắp đặt lại2bộ
63Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
64Hoàn trả đường BTXM cũ70m2
G Hạng mục 7: Lộ 476E1.10
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC-3x2400,61100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,61100m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
4Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T1ca
H Hạng mục 8: TBA Triều Khúc 19
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Dây buộc cổ sứ định hình co dây bọc tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Chụp sứ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,56kg
11Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ)0,124tấn
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
13Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 15m
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
16Thu hồi Xà đỡ loại 2bộ
17Thu hồi Sứ đỡ 22kV1,210sứ
18Thu hồi Thanh dẫn AC-950,006km
19Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,25ca
I Hạng mục 9: TBA Triều Khúc 15
1Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,78kg
2Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ)0,062tấn
3Thu hồi Xà đỡ loại 1bộ
4Thu hồi Sứ đỡ 22kV0,610sứ
5Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,25ca
J Hạng mục 10: TBA Yên Xá 1
1Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Chụp sứ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,78kg
5Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ)0,062tấn
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Thu hồi Xà đỡ loại 1bộ
8Thu hồi Sứ đỡ 22kV0,610sứ
9Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,1ca
K Hạng mục 11: TBA Triều Khúc 10
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Dây buộc cổ sứ định hình co dây bọc tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Chụp sứ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,56kg
11Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ)0,124tấn
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
13Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 15m
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
16Thu hồi Xà đỡ loại 2bộ
17Thu hồi Sứ đỡ 22kV1,210sứ
18Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-700,009km
19Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,25ca
L Hạng mục 12: TBA Triều Khúc 18
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Dây buộc cổ sứ định hình co dây bọc tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Chụp sứ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,78kg
11Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ)0,062tấn
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
13Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 15m
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
16Thu hồi Xà đỡ loại 1bộ
17Thu hồi Sứ đỡ 22kV0,610sứ
18Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-700,009km
19Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,25ca
M Hạng mục 13: TBA trường cao đẳng Công nghiệp kỹ thuật Cơ điện
1Biển báo tên cáp (12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển tên dao (12x24)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo an toàn (24x36cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ghế thao tác (TL: 35,1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,22kg
5Colie ôm cáp (TL: 18,14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,28kg
6Xà đỡ đầu cáp + CSV (TL: 48,01kg/bô)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,02kg
7Tiếp địa RC2 (TL:32,44kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,44kg
8Dây tiếp địa d10 (TL: 0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,51kg
9Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
10Thanh đồng dẹt 400x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437kg
11Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Dây đồng mềm nhiều sợi M35Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
13Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16+ Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V19,859m3
17+ Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V792viên
18Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
19Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Dây đồng mềm nhiều sợi M35Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Nắp chụp cực chống sét van SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
26Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
27Giá đỡ Chống sét van (TL: 2,65kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65kg
28Tháo hạ chống sét van điện áp 22-35kV21 bộ (3 pha)
29Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp 21 bộ (3 pha)
30Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 1Bộ
31Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
32Tháo hạ chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
33Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 1Bộ
34Tháo hạ xà đỉnh cột, cột đỡ TL= 80kg1bộ
35Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát61 chuỗi sứ
36Tháo hạ cáp ACSR 1x120mm20,105km
37Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
38Tháo hạ Xà đỡ CDPT thân cột, cột đỡ TL= 95kg1bộ
39Tháo hạ colie ôm cáp, cột đỡ TL= 30kg1bộ
40Tháo hạ, lắp đặt lại cáp ngầm có trọng lượng cáp 15 kg/m0,16100m
41Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
42Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,46100m
43Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 1đầu
44Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện 1hộp
45Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm0,2410m
46Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
47Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
48ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
49Lắp đặt sàn thao tác dưới đất, TL 35,11kg2bộ
50Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV, TL 38,57kg2bộ
51Lắp đặt Colie ôm cáp, TL 26,55kg2bộ
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
53Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,810 sứ
54Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,036100kg
55Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm19,859m3
56Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,176100m2
57Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7921000viên
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,65m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,041100m3
60Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km9,555m3
61Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm46m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường BTXM)2,99m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,259m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm)2,243m3
65Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km17,94m3
66Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm6,4m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,256m3
68Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 0,512m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục chân cáp, vữa XM mác 750,192m3
70Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 1100m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 0,16100m
72Gắn mốc báo cáp20cái
73Tháo hạ xà đỉnh cột, cột đỡ TL= 80kg2bộ
74Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV1,510 sứ
75Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9m
76Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 35m
77ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
78ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
79Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,310 sứ
80Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị1ca
81Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm1ca
82Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
83Hoàn trả đường BTXM cũ14,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0689386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413787718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng xây dựng bao gồm các hạng mục chính: Kéo rải tuyến đường dây không trung thế; kéo rải cáp ngầm trung thế; cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp đến 35kV; hoàn trả hạ tầng kỹ thuật sau thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.838.013 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.896.514.039 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe3
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe3
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy3
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->