Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 18:54:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,150,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 634,522,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi bốn triệu năm trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31.918,2653 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 385,0079 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,9924 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,9684 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III Đắp nền đường (K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8.851,8211 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp III Đắp nền đường (K90) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10.848,167 | m3 |
| 5 | Mua đất cấp III Đắp nền đường (K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.378,094 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,3347 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98,6197 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,1215 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4803 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,7218 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,39 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,9237 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) hàm lượng nhựa 4,5% - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,39 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) hàm lượng nhựa 5% - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,5337 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) hàm lượng nhựa 5% - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,39 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 647 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55,5 | m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,406 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,31 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,24 | m3 |
| 21 | Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84,61 | m2 |
| C | KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,7535 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,2042 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,5817 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.253,987 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp III K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.718,0746 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1801 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,1069 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 348,3 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 575,45 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,3 | 10m |
| 12 | Nhựa đường chèn khe co, giãn (4,0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 379,95 | Kg |
| 13 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,288 | m3 |
| 14 | Trồng cây (cây Sấu ĐK 16-18cm, cao >=4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | cây |
| 15 | Keo lá tràm, Keo tai tượng ĐK 16-28cm, cao 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 342 | cây |
| 16 | Cây Thông dk 13-15cm, cao 4m (khu đồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | cây |
| 17 | Cây Ngâu cầu, H>=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146 | cây |
| 18 | Hoa sữa đk 19-25, cao 5m (2 cây ga rác 1 cây khu vực cổng phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cây |
| 19 | Hoa đại đk 12-15cm cao 2,5m (Trước nhà tiếp linh) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cây |
| 20 | Cau lùn cao >=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | cây |
| 21 | Hoàng lan-ĐK 16-18cm, cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cây |
| 22 | Liễu rủ (ĐK 13-15cm, cao >=4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cây |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,1486 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,674 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,048 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 119,647 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 543,849 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9706 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,568 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8616 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 337 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6196 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8848 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,4 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,878 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 331,262 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,896 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,8 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5015 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 350 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9055 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,9762 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,09 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông lòng đường, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,5 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống lòng đường, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm lòng đường, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 137,5 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống vỉa hè, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 275 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vỉa hè, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 137 | mối nối |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6438 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông lòng đường, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68,5 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống lòng đường, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 137 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm lòng đường, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 136 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông vỉa hè, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68,5 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống vỉa hè, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 137 | cái |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vỉa hè, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 136 | mối nối |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,6438 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2089 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9735 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,33 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1313 | 100m2 |
| 43 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5 | m3 |
| 44 | Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,08 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,48 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4972 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,97 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5644 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0086 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,49 | m3 |
| 52 | Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,67 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,57 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1529 | 100m2 |
| 55 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,66 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0706 | tấn |
| 57 | Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 530x330x25mm tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 58 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0396 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,89 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1592 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1789 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,821 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3586 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cấu kiện |
| 67 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,024 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0664 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cấu kiện |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,98 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0594 | 100m2 |
| 73 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,98 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2817 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3662 | tấn |
| 76 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0025 | tấn |
| 77 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,29 | m3 |
| 78 | Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 530x330x25mm tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cấu kiện |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,25 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,12 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0731 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0104 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1079 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9392 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4334 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,24 | m |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4334 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0022 | 100m3 |
| 13 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0968 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,8064 | m2 |
| 15 | Hoa sắt trang trí 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,952 | m2 |
| 16 | Bản lề 125 NO- No1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,38 | m2 |
| 18 | Đỉnh trụ cổng - Búp sen trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,2838 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4693 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,3722 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 53,3722 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,83 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,9632 | tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146,0458 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,7212 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0761 | 100m3 |
| 28 | Tận dụng san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,577 | 10m3/1km |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146,6469 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9704 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3358 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,5265 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,0362 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 121,3005 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.697,7231 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 498,1407 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.932,7765 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.940,808 | m |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 373,8864 | m2 |
| 40 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.515,9565 | viên |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.697,7231 | m2 |
| 42 | Đỉnh trụ tường rào - Búp sen trang trí trụ tường rào, búp gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 294 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 232,6562 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,8786 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,8786 | 10m3/1km |
| F | XÂY MỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,2 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9.8x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85,932 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9.8x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 906,4 | m3 |
| G | NHÀ TÂM LINH | |||
| 1 | Mua cọc dẫn ép âm KT 200x200x600mm, trọng lượng 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cọc |
| 2 | Mua Cọc BTCT vuông 200x200mm (Đã bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 176,4 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép cọc đại trà, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,764 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,112 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,448 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3152 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4023 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7239 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1977 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,346 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,4976 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,3269 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,5034 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0524 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,05 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,3839 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7884 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,266 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,653 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,1766 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4868 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3847 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9587 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,0578 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6448 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3022 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,448 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,8716 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,0759 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3733 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96,4687 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,2787 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85,6271 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 148,68 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 264,48 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 158,5596 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,4956 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96,4687 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 545,0658 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 112,6 | m2 |
| 42 | Láng granitô ngũ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,4516 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 217,4 | m |
| 44 | Mặt bồn hoa ốp Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,95 | m2 |
| 45 | Ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,26 | m2 |
| 46 | Dán ngói âm dương mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 264,48 | m2 |
| 47 | Đúc + lắp dựng chi tiết hoa văn đỉnh mái bằng xi măng có lưới thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | công |
| 48 | Đúc + lắp dựng chi tiết hoa văn góc mái bằng xi măng có lưới thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | công |
| 49 | Đúc + lắp dựng chi tiết hoa văn tường chữa "THỌ" hoa gió bằng xi măng có lưới thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | công |
| 50 | Công làm đao uốn cong, đắp họa tiết đao góc mái (đắp xi măng có lưới thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | công |
| 51 | Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng/ bồn cây cao 1m từ đáy bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,198 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1917 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3104 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,8089 | m3 |
| 63 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,5107 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 174,589 | m2 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0795 | 100m3 |
| 66 | Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng/ bồn cây cao 0.2m từ đáy bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,093 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 360 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5775 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8754 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2915 | 100m2 |
| 5 | Mua gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.875,4 | viên |
| 6 | Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 430,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,17 | 100m |
| 8 | Mua ống thép D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55,5617 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2885 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0611 | 100m2 |
| 11 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,45 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,528 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 16 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cọc |
| 17 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cột |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cửa |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,32 | 100m |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1 | 10 cột |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9653 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm. Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9653 | 100m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66 | đầu |
| 28 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | đầu |
| I | NHÀ TẬP KẾT RÁC | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT vuông 200x200mm (Đã bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép cọc đại trà, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,008 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,256 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1604 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2257 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4741 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1549 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6717 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7184 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4617 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6862 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,3977 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,462 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0497 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5265 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0492 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5431 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1433 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7448 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,6178 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8834 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4974 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 102,5866 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8834 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4974 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7792 | 100m2 |
| 29 | Úp nóc, úp sườn khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,8 | m |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,4641 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 211,36 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200,316 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 211,36 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200,316 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5124 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,6964 | m2 |
| 37 | Lợp tôn che cửa bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2979 | 100m2 |
| 38 | Bản lề 125 NO- No1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 39 | Bản lề cối mạ 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 40 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,61 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,183 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,324 | m2 |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,183 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Âm nền 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc chìm tường 3 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn compact gắn tường 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0741 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1449 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2464 | m3 |
| 60 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,9856 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,4509 | m2 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0357 | 100m3 |
| 63 | Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng/ bồn cây cao 0.2m từ đáy bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,957 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5622 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104,019 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0075 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,098 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,432 | m3 |
| 69 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,213 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0731 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0104 | tấn |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1079 | tấn |
| 73 | Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9392 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4334 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,24 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4334 | m2 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0022 | 100m3 |
| 78 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0968 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,8064 | m2 |
| 80 | Hoa sắt trang trí 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,952 | m2 |
| 81 | Bản lề 125 NO- No1 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,38 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3855 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,472 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,894 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,894 | m3 |
| 87 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0606 | tấn |
| 88 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,9632 | tấn |
| 89 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,6554 | m3 |
| 90 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4516 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2244 | 100m3 |
| 92 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,6727 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0708 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3358 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1328 | m3 |
| 96 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6784 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 196,824 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,344 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 213,9733 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 196,824 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5999 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,44 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Mua gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.440 | viên |
| 6 | Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,24 | 100m |
| 8 | Mua ống thép D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 78,44 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1087 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,023 | 100m2 |
| 11 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,716 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm. Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,716 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | đầu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17261175E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.287686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; có các hạng mục như: Giao thông, dân dụng, hệ thống điện cấp, thoát nước, hệ thống điện. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 14.805.521.500 đồng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 14.805.521.500 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi