Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738348-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210725040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 18:54:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,150,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 634,522,000 VNĐ ((Sáu trăm ba mươi bốn triệu năm trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Mua đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31.918,2653 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 385,0079 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43,9924 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,9684 100m3
3 Mua đất cấp III Đắp nền đường (K95) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8.851,8211 m3
4 Mua đất cấp III Đắp nền đường (K90) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10.848,167 m3
5 Mua đất cấp III Đắp nền đường (K98) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.378,094 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 78,3347 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 98,6197 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,1215 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4803 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,7218 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,39 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58,9237 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) hàm lượng nhựa 4,5% - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,39 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) hàm lượng nhựa 5% - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,5337 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) hàm lượng nhựa 5% - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,39 100m2
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 647 m
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55,5 m
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,406 100m2
19 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,31 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,24 m3
21 Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 84,61 m2
C KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,7535 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8614 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,2042 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,5817 100m3
5 Mua đất cấp III K90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.253,987 m3
6 Mua đất cấp III K95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.718,0746 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,1801 100m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,1069 100m2
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 348,3 m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 575,45 m3
11 Cắt khe đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74,3 10m
12 Nhựa đường chèn khe co, giãn (4,0m 1 khe co, 40m 1 khe giãn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 379,95 Kg
13 Gỗ làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,288 m3
14 Trồng cây (cây Sấu ĐK 16-18cm, cao >=4m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80 cây
15 Keo lá tràm, Keo tai tượng ĐK 16-28cm, cao 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 342 cây
16 Cây Thông dk 13-15cm, cao 4m (khu đồi) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 60 cây
17 Cây Ngâu cầu, H>=1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 146 cây
18 Hoa sữa đk 19-25, cao 5m (2 cây ga rác 1 cây khu vực cổng phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cây
19 Hoa đại đk 12-15cm cao 2,5m (Trước nhà tiếp linh) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cây
20 Cau lùn cao >=1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44 cây
21 Hoàng lan-ĐK 16-18cm, cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cây
22 Liễu rủ (ĐK 13-15cm, cao >=4m) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 cây
D THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,1486 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,048 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,674 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,048 m3
5 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 119,647 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 543,849 m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9706 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,568 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8616 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 337 cấu kiện
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6196 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8848 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,4 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7 100m2
15 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29,4 m3
16 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 72,878 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 331,262 m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,896 100m2
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,8 m3
20 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5015 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 350 cấu kiện
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9055 100m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,9762 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23,09 m3
25 Lắp đặt ống bê tông lòng đường, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,5 đoạn ống
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống lòng đường, đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 cái
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm lòng đường, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 mối nối
28 Lắp đặt ống bê tông vỉa hè, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 137,5 đoạn ống
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống vỉa hè, đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 275 cái
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vỉa hè, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 137 mối nối
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6438 100m3
32 Lắp đặt ống bê tông lòng đường, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 68,5 đoạn ống
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống lòng đường, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 137 cái
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm lòng đường, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 136 mối nối
35 Lắp đặt ống bê tông vỉa hè, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 68,5 đoạn ống
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống vỉa hè, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 137 cái
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vỉa hè, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 136 mối nối
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,6438 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2089 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9735 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,33 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1313 100m2
43 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,5 m3
44 Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,08 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,48 m2
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4972 100m2
47 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,97 m3
48 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5644 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,24 m3
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0086 100m2
51 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,49 m3
52 Xây BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,67 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,57 m2
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1529 100m2
55 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,66 m3
56 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0706 tấn
57 Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 530x330x25mm tải trọng 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bộ
58 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cấu kiện
59 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0396 100m2
60 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,89 m3
61 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1592 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cấu kiện
63 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1789 100m2
64 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,821 m3
65 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3586 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cấu kiện
67 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,024 100m2
68 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3 m3
69 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0664 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cấu kiện
71 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,98 m3
72 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0594 100m2
73 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,98 m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2817 100m2
75 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3662 tấn
76 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0025 tấn
77 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,29 m3
78 Song chắn rác gang cầu KT khung 570x355x40mm, KT nắp 530x330x25mm tải trọng 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bộ
79 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cấu kiện
80 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,25 m3
81 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,12 m3
E TƯỜNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0075 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,098 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,432 m3
4 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,213 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0731 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0104 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1079 tấn
8 Xây gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9392 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4334 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,24 m
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4334 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0022 100m3
13 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0968 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,8064 m2
15 Hoa sắt trang trí 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,952 m2
16 Bản lề 125 NO- No1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
17 Lắp dựng cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,38 m2
18 Đỉnh trụ cổng - Búp sen trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,2838 100m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4693 100m2
21 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53,3722 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53,3722 m3
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,83 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,9632 tấn
25 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 146,0458 m3
26 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74,7212 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0761 100m3
28 Tận dụng san nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,577 10m3/1km
29 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 146,6469 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9704 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3358 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,5265 m3
33 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,0362 m3
34 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 121,3005 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.697,7231 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 498,1407 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.932,7765 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.940,808 m
39 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 373,8864 m2
40 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.515,9565 viên
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.697,7231 m2
42 Đỉnh trụ tường rào - Búp sen trang trí trụ tường rào, búp gốm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 294 cái
43 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 232,6562 m3
44 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,8786 10m3/1km
45 Vận chuyển tiếp đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,8786 10m3/1km
F XÂY MỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,2 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,2 100m3
3 Xây gạch đất sét nung 5,5x9.8x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 85,932 m3
4 Xây gạch đất sét nung 5,5x9.8x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 906,4 m3
G NHÀ TÂM LINH
1 Mua cọc dẫn ép âm KT 200x200x600mm, trọng lượng 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cọc
2 Mua Cọc BTCT vuông 200x200mm (Đã bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 176,4 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép cọc đại trà, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,764 100m
4 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,112 100m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,448 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3152 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4023 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7239 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0352 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1977 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,346 tấn
12 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,4976 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,3269 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,5034 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0524 100m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,05 100m3
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,3839 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7884 100m2
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,266 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,653 tấn
21 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,1766 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4868 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3847 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9587 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,0578 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6448 100m2
27 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,3022 tấn
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,448 m3
29 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,8716 m3
30 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,0759 m3
31 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3733 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96,4687 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,2787 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 85,6271 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 148,68 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 264,48 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 158,5596 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,4956 m
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96,4687 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 545,0658 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 112,6 m2
42 Láng granitô ngũ cấp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120,4516 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 217,4 m
44 Mặt bồn hoa ốp Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,95 m2
45 Ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34,26 m2
46 Dán ngói âm dương mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 264,48 m2
47 Đúc + lắp dựng chi tiết hoa văn đỉnh mái bằng xi măng có lưới thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 công
48 Đúc + lắp dựng chi tiết hoa văn góc mái bằng xi măng có lưới thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 công
49 Đúc + lắp dựng chi tiết hoa văn tường chữa "THỌ" hoa gió bằng xi măng có lưới thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 công
50 Công làm đao uốn cong, đắp họa tiết đao góc mái (đắp xi măng có lưới thép D6) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 công
51 Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng/ bồn cây cao 1m từ đáy bồn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,198 m3
52 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
56 Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
57 Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 bộ
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1917 100m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3104 100m2
62 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,8089 m3
63 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,5107 m3
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 174,589 m2
65 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0795 100m3
66 Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng/ bồn cây cao 0.2m từ đáy bồn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,093 m3
67 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 100m3
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương 5 360 m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,586 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5775 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8754 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2915 100m2
5 Mua gạch BTKN Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.875,4 viên
6 Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 430,5 m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,17 100m
8 Mua ống thép D60 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55,5617 kg
9 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2885 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0611 100m2
11 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42,45 cái
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,528 100m2
13 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,2 m3
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 m
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bộ
16 L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 cọc
17 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
18 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cột
19 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bộ
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bảng
21 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cửa
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,32 100m
23 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1 10 cột
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,9653 100m
25 Rải cáp ngầm. Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,9653 100m
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,8 10 đầu cốt
27 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66 đầu
28 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 đầu
I NHÀ TẬP KẾT RÁC
1 Mua Cọc BTCT vuông 200x200mm (Đã bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển đến công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100,8 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép cọc đại trà, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,008 100m
3 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,256 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1604 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2257 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4741 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1549 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6717 tấn
10 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7184 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,4617 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,056 100m3
13 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6862 m3
14 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,3977 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,462 100m2
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0497 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5265 tấn
18 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0492 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5431 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1433 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7448 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,6178 m3
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8834 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4974 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 102,5866 m2
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8834 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4974 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7792 100m2
29 Úp nóc, úp sườn khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,8 m
30 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 38,4641 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 211,36 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200,316 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 211,36 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200,316 m2
35 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5124 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52,6964 m2
37 Lợp tôn che cửa bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2979 100m2
38 Bản lề 125 NO- No1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
39 Bản lề cối mạ 160 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
40 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bộ
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,61 m2
42 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,183 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,324 m2
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,183 tấn
45 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
46 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Âm nền 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
51 Lắp đặt công tắc chìm tường 3 phím 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
52 Lắp đặt đèn tường, đèn compact gắn tường 50w Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 120 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0741 100m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1449 100m2
59 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2464 m3
60 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9856 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,4509 m2
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0357 100m3
63 Đất màu trồng cây/ Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng/ bồn cây cao 0.2m từ đáy bồn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,957 m3
64 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5622 100m3
65 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 104,019 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0075 100m3
67 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,098 m3
68 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,432 m3
69 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,213 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0731 100m2
71 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0104 tấn
72 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1079 tấn
73 Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9392 m3
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4334 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,24 m
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4334 m2
77 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0022 100m3
78 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0968 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,8064 m2
80 Hoa sắt trang trí 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,952 m2
81 Bản lề 125 NO- No1 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
82 Lắp dựng cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,38 m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3855 100m3
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,472 100m2
85 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,894 m3
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,894 m3
87 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0606 tấn
88 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,9632 tấn
89 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,6554 m3
90 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,4516 m3
91 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2244 100m3
92 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,6727 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0708 100m2
94 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3358 tấn
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1328 m3
96 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,6784 m3
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 196,824 m2
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,344 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 213,9733 m
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 196,824 m2
J CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5864 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5999 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,44 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,48 100m2
5 Mua gạch BTKN Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.440 viên
6 Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 160 m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,24 100m
8 Mua ống thép D60 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 78,44 kg
9 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1087 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,023 100m2
11 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,716 100m
13 Rải cáp ngầm. Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,716 100m
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8 10 đầu cốt
15 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 đầu
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.17261175E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.287686E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; có các hạng mục như: Giao thông, dân dụng, hệ thống điện cấp, thoát nước, hệ thống điện. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 14.805.521.500 đồng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.805.521.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->