Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 19:55:00 đến ngày 2021-07-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,626,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) | Chương V của HSMT | 325,3047 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) | Chương V của HSMT | 139,4163 | m3 |
| 3 | Xúc khối lượng đào nền cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của HSMT | 4,6473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của HSMT | 4,6473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km (MTC*4) | Chương V của HSMT | 4,6473 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng tường | Chương V của HSMT | 0,6795 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường rào hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 36,6687 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 332,955 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 2.038,5 | m2 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 (70%) | Chương V của HSMT | 0,5293 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của HSMT | 22,683 | 1m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II(70%) | Chương V của HSMT | 13,7344 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30%) | Chương V của HSMT | 588,615 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,7561 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,7561 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 17,5655 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 17,5655 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 1,8682 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của HSMT | 8,1191 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) (đắp cát nền đường) | Chương V của HSMT | 3,4796 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu (70%) | Chương V của HSMT | 2,8268 | 100m3 |
| 22 | Làm CPĐD loại II bằng máy đầm đất cầm tay (30%) | Chương V của HSMT | 121,146 | m3 |
| 23 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của HSMT | 85,03 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 28,3417 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 588,085 | m3 |
| 26 | Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măng | Chương V của HSMT | 2.975,87 | m2 |
| 27 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước điện 20kW | Chương V của HSMT | 5 | ca |
| 28 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 3,96 | 100m |
| 29 | Mua phên nứa làm thành bờ vây | Chương V của HSMT | 39,6 | m2 |
| 30 | Nhân công lắp đặt phên nứa và nilong làm thành bờ vây (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2) | Chương V của HSMT | 3,96 | công |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 132,2855 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấn đan cũ | Chương V của HSMT | 366 | 1cấu kiện |
| 3 | Xúc khối lượng đào nền cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 | Chương V của HSMT | 1,6248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của HSMT | 1,6248 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km (MTC*4) | Chương V của HSMT | 1,6248 | 100m3/1km |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của HSMT | 1,28 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của HSMT | 1,3824 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 7,1885 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 10 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Chương V của HSMT | 0,576 | m3 |
| 11 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của HSMT | 0,1152 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 0,768 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của HSMT | 2,1228 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (30%) | Chương V của HSMT | 90,978 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,9276 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,0326 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 3,0326 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của HSMT | 89,5109 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của HSMT | 126,7232 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Chương V của HSMT | 3,0172 | 100m2 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 243,3891 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 1.307,462 | m2 |
| 24 | Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 44,2526 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Chương V của HSMT | 4,023 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 4,0162 | tấn |
| 27 | Bê tông nắp rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 168,9643 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh | Chương V của HSMT | 8,0459 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 8,056 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của HSMT | 5,8735 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Hố Ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%) | Chương V của HSMT | 0,3775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30%) | Chương V của HSMT | 16,179 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của HSMT | 0,1659 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,5393 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của HSMT | 0,5393 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của HSMT | 16,56 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 (đổ tại chỗ) | Chương V của HSMT | 10,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga lắng (đổ tại chỗ) | Chương V của HSMT | 0,4637 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố ga thăm (đúc sẵn) | Chương V của HSMT | 1,209 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng hố ga thăm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của HSMT | 12,4 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 1,6988 | tấn |
| 12 | Lắp đặt móng hố ga thăm | Chương V của HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 31 | m2 |
| 14 | Xây hố lắng, hố ga thăm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 83,04 | m3 |
| 15 | Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 279,06 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của HSMT | 12,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của HSMT | 1,1358 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,5942 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của HSMT | 20,65 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của HSMT | 0,9494 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của HSMT | 0,987 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 1,2284 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của HSMT | 5,1625 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của HSMT | 144 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.461E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.687E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao công cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.948.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi