Gói thầu: Mua sắm 246.196 công tơ điện tử 1 pha 1 giá, 26.144 công tơ điện tử 3 pha 1 giá và 2.006 DCU phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 3 năm 2021 cho 04 Công ty Điện lực (Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam, Tuyên Quang)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738231-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 20:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm 246.196 công tơ điện tử 1 pha 1 giá, 26.144 công tơ điện tử 3 pha 1 giá và 2.006 DCU phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 3 năm 2021 cho 04 Công ty Điện lực (Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam, Tuyên Quang)
Số hiệu KHLCNT 20210734032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 20:03:00 đến ngày 2021-08-02 20:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 201,975,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Công tơ điện tử 1 pha 1 giá loại 5(20)A - có module đọc xa RF 142.784 Cái - Các loại công tơ chào thầu phải được kiểm định ban đầu theo quy định hiện hành của Nhà nước và niêm chì bởi một tổ chức được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng chỉ định là Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo
2 Công tơ điện tử 1 pha 1 giá loại 10(40)A - có module đọc xa RF 100.938 Cái -
3 Công tơ điện tử 1 pha 1 giá loại 20(80)A - có module đọc xa RF 2.474 Cái -
4 Công tơ điện tử 3 pha 1 giá loại 10(40)A –có module đọc xa RF 9.146 Cái -
5 Công tơ điện tử 3 pha 1 giá loại 20(80)A –có module đọc xa RF 16.200 Cái -
6 Công tơ điện tử 3 pha 1 giá loại 50(100)A có module đọc xa RF 798 Cái -
7 Bộ tập trung dữ liệu DCU 2.006 Cái -
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự(9) cung cấp hàng hóa là công tơ điện tử một pha có đo xa RF hoặc/và ba pha có đo xa RF hoặc/và thiết bị DCU
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 142.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành thiết bị là 36 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Không chậm hơn 10 ngày kể từ ngày thông báo cho bên bán, bên bán phải có văn bản trả lời, nêu rõ biện pháp và thời gian khắc phục, hoặc gửi hàng thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->