Gói thầu: Trường Trung học cơ sở An Hòa (bao gồm chi phí thiết bị công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trường Trung học cơ sở An Hòa (bao gồm chi phí thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 20:04:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,075,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7312917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.953.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.906.056.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T ≤ Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 03 PHÒNG HỌC TẬP 08 PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6736 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3253 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,895 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9209 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3336 | 100m2 |
| 8 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5928 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1 mối nối |
| 10 | Cung cấp thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | Kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1783 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9087 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | tấn |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7812 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3003 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5159 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3003 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5814 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5456 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0162 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8683 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5413 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5733 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,7099 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2194 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2979 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3059 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1353 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4445 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9844 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8284 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4965 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2657 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4445 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9153 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6851 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2656 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5368 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8305 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8749 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,827 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1835 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9886 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9434 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4332 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3182 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5846 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3176 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4494 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4499 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | tấn |
| 66 | Lắp dựng li tô mái 20x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,414 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép H20x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.413,956 | kg |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8494 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6014 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6846 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9395 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6715 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4147 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3006 | 100m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5399 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3462 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6147 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2812 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,264 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7539 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6379 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,2571 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,1867 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,382 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,6645 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,2384 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.461,7996 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4535 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3785 | m2 |
| 90 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,075 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,228 | m |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,973 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,39 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,14 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,28 | m |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,575 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 98 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5075 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,5825 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,98 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,74 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,955 | m2 |
| 103 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4252 | 100m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 106 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8,5x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,826 | m |
| 107 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2998 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4471 | M2 |
| 109 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1333 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7686 | m2 |
| 111 | Cung cấp ông inox đường kính 60,5x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,1 | kg |
| 112 | Cung cấp ông inox đường kính 40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | kg |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm L40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | Mét |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm I80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,764 | Mét |
| 115 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,68 | m2 |
| 116 | Cung cấp khung bảo vệ thép ionx H14x14x1.5 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,68 | M2 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,46 | M2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,68 | M2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm 30x70, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9853 | M2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính tráng thủy dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt đá granit tự nhiên dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | M2 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3678 | M2 |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt khung inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | M2 |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt lam treo nhôm, khung thép mạ kẽm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2085 | M2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,1125 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.985,3758 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,2384 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.377,5506 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2107 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.362,9264 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.638,1402 | m2 |
| 132 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,36 | m2 |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi inox đường kính 21mm (rumine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ để xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 155 | Lắp đặt co 90 giảm PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 158 | Lắp đặt co 135 PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 90 PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt co giảm 135 PVC đường kính 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 135 PVC đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 135 PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 135 PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 135 giảm PVC đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 135 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê giảm PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê giảm PVC, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê giảm PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y giảm PVC đường kính 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y giảm PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y giảm PVC đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt thập PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt thập PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt nón che ông thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1485 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 180 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 181 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 186 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m2 |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 198 | Lắp đặt MCCB 2P-50A (Icu=35kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 202 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 204 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 208 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.180 | m |
| 209 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562 | m |
| 210 | Lắp đặt cáp CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 211 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 216 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | hộp |
| 217 | Cung cấp, lắp đặt đầu COS đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 218 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| B | KHỐI 16 PHÒNG PHỤ TRỢ HỌC TẬP + HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5674 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,405 | 100m |
| 5 | Ép âm (NC và M * 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,745 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2025 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5999 | 100m2 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1 mối nối |
| 10 | Cung cấp thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.209,55 | Kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8788 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2435 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2455 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5225 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4658 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5225 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,136 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4869 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8756 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0139 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1428 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5057 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,7327 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3649 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1847 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8925 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7378 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0908 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8955 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5627 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7249 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0904 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3312 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0135 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8073 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3514 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1946 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3664 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5056 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4208 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7404 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9101 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2472 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1677 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1571 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4898 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2975 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3171 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6189 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3176 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4494 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5142 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 69 | Lắp dựng li tô mái 20x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3963 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép hộp H20x20x2mm (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.396,328 | kg |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1657 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9519 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9198 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7821 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7359 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6256 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5243 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6093 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4325 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2197 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1885 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7781 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,7651 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,9099 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,064 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,8225 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,7298 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.533,2018 | m2 |
| 90 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4627 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,103 | m |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,86 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,295 | m |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,375 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m2 |
| 99 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,33 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,285 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,63 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2375 | m2 |
| 104 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3868 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 107 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8,5x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,826 | m |
| 108 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4471 | M2 |
| 110 | Gia công lan can ionx | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8325 | m2 |
| 112 | Cung cấp ông inox đường kính 60,5x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4481 | kg |
| 113 | Cung cấp ông inox đường kính 40x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0731 | kg |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm L40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt thanh nhôm I80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,234 | Mét |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,56 | m2 |
| 117 | Cung cấp khung bảo vệ inox H14x14x1.5 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,56 | M2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,79 | M2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,56 | M2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm 30x70, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9853 | M2 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm 30x70, kính cường lực dày 10mm, lamri nhôm hộp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | M2 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính tráng thủy dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 123 | Lát đá hoa cương kệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tấm Compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9862 | M2 |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt khung inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | M2 |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt lam treo nhôm, khung thép mạ kẽm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6185 | M2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (phần sơn gai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,228 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,0047 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.152,0289 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,2318 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404,5719 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,483 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.816,2365 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.556,6008 | m2 |
| 135 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,14 | m2 |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt van khóa hai chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa hai chiều đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa hai chiều đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi inox đường kính 21mm (rumine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ để xà phòng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 90 giảm PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 90 PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 135 PVC đường kính 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 135 PVC đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 135 PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 135 PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 135 giảm đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 135 đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y giảm PVC đường kính 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y giảm PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y giảm đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt thập PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Đèn Led khẩn cấp (2W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 182 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ELCB 4P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCCB 3P-50A (Icu=42kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCCB 3P-50A (Icu=35kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-20A (Icu=10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P-10A (Icu=10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 193 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 195 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 201 | Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.886 | m |
| 202 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | m |
| 203 | Lắp đặt cáp CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | m |
| 204 | Lắp đặt cáp CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 205 | Lắp đặt cáp CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 206 | Lắp đặt cáp CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp CV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 208 | Lắp đặt cáp LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 15x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 213 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | hộp |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt đầu COS đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Cái |
| 215 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 216 | Lắp đặt tủ điện 500x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 217 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 218 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 219 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 1m3 |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x350 + long đền vuông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 49mm, 42mm, 34mm, L=5,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 228 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mối |
| 229 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 230 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 232 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 234 | Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 235 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 237 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 239 | Lắp đặt đầu báo cháy (khói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 10 đầu |
| 240 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 bộ |
| 241 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 nút |
| 242 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.660 | m |
| 243 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 244 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 245 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | m |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 248 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | hộp |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9319 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0121 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6716 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0956 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 14 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8486 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1036 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3624 | tấn |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8334 | 10m |
| 23 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7507 | 100m2 |
| 24 | Bulon D16 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Con |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1841 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3361 | tấn |
| 31 | Cột thép STK Þ90x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,368 | Kg |
| 32 | Thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,174 | kg |
| 33 | Thép tấm D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,536 | kg |
| 34 | Bát thép tấm D3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | kg |
| 35 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,087 | kg |
| 36 | Thép H40x40x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,32 | kg |
| 37 | Ống STK Þ34x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,088 | kg |
| 38 | Ống STK Þ60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,664 | kg |
| 39 | Ống STK Þ76x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,936 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 1m2 |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2487 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6028 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1093 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,522 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 14 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0494 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, d=08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3575 | tấn |
| 22 | Cắt ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8334 | 10m |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7507 | 100m2 |
| 24 | Bulon D16 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Con |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép STK D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1841 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1771 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3361 | tấn |
| 32 | Xà gồ mạ kẽm C45x100x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,087 | kg |
| 33 | Cột thép STK Þ90x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,368 | Kg |
| 34 | Thép tấm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,174 | kg |
| 35 | Thép tấm D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,536 | kg |
| 36 | Bát thép tấm D3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | kg |
| 37 | Thép H40x40x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,32 | kg |
| 38 | Ống STK Þ34x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,088 | kg |
| 39 | Ống STK Þ60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,664 | kg |
| 40 | Ống STK Þ76x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,936 | kg |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 1m2 |
| E | CỘT CỜ, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8122 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8748 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9692 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9822 | m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3215 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4272 | 1m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2524 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0929 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0929 | m2 |
| 19 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8263 | m2 |
| 20 | Cung cấp thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,896 | kg |
| 21 | Cung cấp Inox D25,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 22 | Cung cấp Inox D60,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | kg |
| 23 | Cung cấp Inox D89,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | kg |
| 24 | Quả cầu Inox phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Phụ kiện dùng kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bu lon D14, L=320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Bu lon D12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6282 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1244 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4163 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m3 |
| 32 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2999 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2086 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,251 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9455 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4865 | m2 |
| 49 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8235 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m2 |
| 51 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm (Khoan lỗ bắn Sika kiềng và giằng tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3334 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2846 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,488 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,621 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7572 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,695 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6676 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8902 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9089 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7376 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3532 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3191 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1054 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9036 | tấn |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6009 | m2 |
| 26 | Cắt hàng rào song sắt tận dụng lại cho trục 9-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0182 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1204 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7026 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2846 | m3 |
| 31 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | lỗ |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,449 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0463 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6009 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,112 | m |
| 39 | Cung cấp lưới B40 làm hàng rào khổ 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,7792 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3725 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3725 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5744 | 1m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,9332 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1863 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1195 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,834 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,925 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt bảng chữa mạ đồng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,89 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.689 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| H | SÂN ĐAN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, ĐƯỜNG VÀO CỔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6984 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6674 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2061 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,52 | m3 |
| 7 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6633 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | 10m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,407 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4508 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,617 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,2276 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,816 | m2 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 17 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8893 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6919 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,681 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1872 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0437 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9145 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2602 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,586 | m3 |
| 9 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2342 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5602 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5024 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | 100m |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,461 | m2 |
| J | BỂ CHỮA CHÁY 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9884 | 100m3 |
| 2 | Đóng Cừ đá 100x100, L=1,2m, đóng 9 cây /m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8123 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,178 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0979 | m3 |
| 8 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9464 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1551 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2353 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | tấn |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,01 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,61 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4624 | m2 |
| 26 | Gia công và lắp dựng nắp tole dày 2 ly đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4732 | m3 |
| 42 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,29 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Cung cấp thang xuống đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK D76x1,4mm nối bằng p/p hàn (VLP *1,56 , NC& M *1,15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D60x1,4mm nối bằng p/p hàn (VLP *1,56 , NC& M *1,15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy 200x400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp ống vải chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt họng ren ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thau 1 chiều - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp hai đầu răng - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van PVC 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lupbe bằng thau Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU STK L=1.5m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU STK L=0,8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU STK L=0,6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU STK L=0,5m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Khớp cao su chống rung D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt T STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ tiếp nước + chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt T STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6185 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| L | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Công suất 18,5Kw/25HP Q = 27-78m3/H, h = 78-58,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| M | NHÁNH RẼ TRUNG ÁP 3P-22kV; TRẠM BIẾN ÁP 3P-100KVA | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Boulon ghép trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dựng cột bê tông BTLT 14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 10 | Công tác vận chuyển cột BTLT 14m bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ/02 cây |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | km/dây |
| 13 | Kẹp quai + hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | km/dây |
| 17 | Kẹp quai + hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đà Composite 75x75x6x810 + chống 40x10x920 (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 21 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 22 | Lắp đặt Rack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 23 | Lắp đặt Rack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 1km/1 dây |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | km/dây |
| 26 | Ép vá dây. Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối |
| 27 | Ký hiệu pha A, B, C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ (theo bảng tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/bộ |
| 31 | Tháo, lắp lại cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc ≤ 35kV. Chiều cao lắp chuỗi ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 32 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột: Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3pha) |
| 34 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 35 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 1km / 1dây |
| 36 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 37 | Căng dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2. Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 1km / 1dây |
| 38 | Máy biến áp 3 pha cấp điện áp 22/0,4kV -100kVA | 1 | máy | |
| 39 | LA 18KV -10KA – Polymer (OHIO – Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | FCO 27kV-100A-12kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | MCCB 3P - 600V 160A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Điện kế 3P-4D-380V - 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | TI 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Tủ tụ bù hạ thế 50kVAr (1 cấp nền + 4 cấp điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 46 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tụ |
| 51 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tụ |
| 52 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV, loại ≤ 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 53 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 54 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 55 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 56 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Mvar |
| 60 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 63 | Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 64 | Đà U100 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 65 | Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 1457 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 66 | Đà U160 dài 1457 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đà |
| 67 | Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 68 | Đà U100 dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 69 | Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 70 | Đà U100 dài 1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 71 | Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 1700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 72 | Đà U160 dài 1700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 73 | Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 2100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 74 | Đà U160 dài 2100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 75 | Lắp đặt xà thép: Đà U160 dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 76 | Đà U160 dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đà |
| 77 | Lắp đặt xà thép: Đà U100 dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 78 | Đà U100 dài 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đà |
| 79 | Boulon 16x700 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Boulon 16x400 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Boulon 16x100 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 83 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 84 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,4m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 85 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 87 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 88 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | km/dây |
| 91 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | km/dây |
| 92 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 93 | Ép ống nối dây Cu tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 ống nối |
| 94 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 96 | Lắp dây CVV 4x4mm2 giáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 97 | Lắp dây CVV 2x6mm2 giáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 98 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 99 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 100 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 101 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 103 | Phụ kiện lắp ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Phụ kiện lắp ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 107 | Lắp Thùng MCCB + ĐK loại 02 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 108 | Boulon 16x500+LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Ốc xiết cáp Cu-1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 111 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 112 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 113 | Phụ kiện lắp ống PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/bộ |
| 114 | Bảng meca tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Giáp buộc sứ đơn composite 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 116 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 117 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Chụp MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chay |
| 121 | Vận chuyển, bốc dỡ máy biến áp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7312917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.845959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.953.028.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.906.056.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp giám sát gói thầu này | 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3 | 4 |
| 2 | Máy ép cọc | 150T ≤ Máy ép cọc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi