Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729142-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210470193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 20:41:00 đến ngày 2021-07-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,329,645,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 107,85 m2
2 Tháo dỡ trần Tại Chương V 212,88 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tại Chương V 9,45 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Tại Chương V 2,7 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tại Chương V 390,77 m2
6 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt láng đá mài Tại Chương V 24,535 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài, 20%) Tại Chương V 154,6074 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong, 20%) Tại Chương V 145,716 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) Tại Chương V 19,95 m2
10 Cạo bỏ lớp matit trên bề mặt tường, trụ, cột Tại Chương V 300,3234 m2
11 Cạo bỏ lớp matit trên bề mặt xà dầm, trần (20% diện tích) Tại Chương V 63,328 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ, cột (tường ngoài, 60%) Tại Chương V 463,8221 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột (tường trong, 60%) Tại Chương V 437,148 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tại Chương V 233,362 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Tại Chương V 38,52 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện tầng 2 Tại Chương V 219,53 m2
17 Tháo dỡ chậu tiểu Tại Chương V 2 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí Tại Chương V 3 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa Tại Chương V 3 bộ
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tại Chương V 22,8 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1623 tấn
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 1,962 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 2,159 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 4,6673 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 6,12 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 2,591 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 3,9 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 51,4646 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 51,4646 m3
30 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 273,79 m2
31 Lát nền, sàn granite nhám 600x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 126,4 m2
32 Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 13,285 m2
33 Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 Tại Chương V 2,28 m2
34 Ốp chân tường, trụ, cột gạch granite 120x600mm Tại Chương V 29,832 m2
35 Ốp chân tường, trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm Tại Chương V 13,644 m2
36 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 154,6074 m2
37 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 145,716 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 19,95 m2
39 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Tại Chương V 600,6468 m2
40 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Tại Chương V 83,278 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 309,2148 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 463,8221 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 374,71 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 670,51 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 38,52 m2
46 Quét nước xi măng Tại Chương V 38,52 m2
47 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Tại Chương V 38,52 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại Chương V 120,64 m2
49 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8 ly có chia ô Tại Chương V 54,04 m2
50 Cửa đi pano nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện Tại Chương V 1,2 m2
51 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8 ly có chia ô Tại Chương V 55,08 m2
52 Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8 ly không chia ô Tại Chương V 10,32 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 55,08 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tại Chương V 0,5844 tấn
55 Cắt và lắp kính trắng dày 8ly Tại Chương V 10 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 62,6292 m2
57 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 2,7 m2
58 Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) Tại Chương V 195,12 m2
59 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Tại Chương V 16,47 100m
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,4876 100m3
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 0,7398 1m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,409 100m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 1,808 m3
64 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 2,1563 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 4,662 m3
66 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,323 m3
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,731 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,1536 100m2
69 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,1764 100m2
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,2365 100m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,0635 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tại Chương V 0,3943 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Tại Chương V 0,1406 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,036 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,3167 tấn
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 3,124 m3
77 Lớp nilon chống thấm nước Tại Chương V 15,62 m2
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,781 m3
79 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 Tại Chương V 33,122 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 7,74 m2
81 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,864 m3
82 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,864 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,9988 m3
84 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 4,2996 m3
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,472 m3
86 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,3456 100m2
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,3998 100m2
88 Ván khuôn gỗ sàn mái Tại Chương V 0,5653 100m2
89 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 0,1004 100m2
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,0634 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,374 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,0665 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,6254 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,454 tấn
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0085 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0446 tấn
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 18 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 39,98 m2
99 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 56,53 m2
100 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 7,44 m2
101 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Tại Chương V 20,706 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 20,706 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 65,424 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 7,44 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 57,984 m2
106 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 2,7336 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 2,7336 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 5,5147 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 5,5147 m3
110 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 123,52 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 35,298 m2
112 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 142,9093 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 178,208 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 35,298 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 142,91 m2
116 Tấm Compact HPL dày 12ly hệ khung hợp kim Tại Chương V 22,42 m2
117 Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) Tại Chương V 29,17 m2
118 Khe biến dạng đệm roon cao su hoàn thiện kẹp inox chữ T rộng 50 Tại Chương V 1 bộ
119 Bình chữa cháy bột CO2 MT3 Tại Chương V 6 bình
120 Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Tại Chương V 6 bình
121 Khay đựng bình chữa cháy - (Giá treo bình đôi) Tại Chương V 6 cái
122 Bảng tiêu lệnh PCCC Tại Chương V 6 cái
123 Vật tư phụ Tại Chương V 1
124 Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W Tại Chương V 24 bộ
125 Lắp đặt đèn led tròn 18W D225 Tại Chương V 5 bộ
126 Lắp đặt quạt trần 60W Tại Chương V 8 cái
127 Lắp đặt ô cắm đôi 15A Tại Chương V 16 cái
128 Lắp đặt công tắc đơn 10A Tại Chương V 18 cái
129 Dimmer điều khiển quạt trần Tại Chương V 16 cái
130 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Tại Chương V 385 m
131 Lắp đặt đế đơn Tại Chương V 21 cái
132 Lắp đặt mặt 1,3,4 Tại Chương V 21 cái
133 Băng keo cách điện Tại Chương V 10 cuộn
134 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Tại Chương V 192 m
135 Lắp đặt quạt hút 1 chiều Tại Chương V 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Tại Chương V 0,206 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tại Chương V 1,16 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Tại Chương V 0,118 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tại Chương V 0,172 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Tại Chương V 0,072 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Tại Chương V 0,395 100m
142 Lắp đặt co PVC D114 Tại Chương V 8 cái
143 Lắp đặt co PVC D90 Tại Chương V 19 cái
144 Lắp đặt co PVC D60 Tại Chương V 2 cái
145 Lắp đặt co PVC D42 Tại Chương V 3 cái
146 Lắp đặt co PVC D34 Tại Chương V 1 cái
147 Lắp đặt co PVC D27 Tại Chương V 8 cái
148 Lắp đặt co ren trong D42 Tại Chương V 10 cái
149 Lắp đặt co ren ngoài D27 Tại Chương V 20 cái
150 Lắp đặt tê D114 Tại Chương V 4 cái
151 Lắp đặt tê D90 Tại Chương V 16 cái
152 Lắp đặt tê D34 Tại Chương V 2 cái
153 Lắp đặt tê D27 Tại Chương V 18 cái
154 Lắp đặt bầu nhựa 90/60 Tại Chương V 8 cái
155 Lắp đặt bầu nhựa 90/42 Tại Chương V 10 cái
156 Lắp đặt bầu nhựa 60/34 Tại Chương V 1 cái
157 Lắp đặt bầu nhựa 34/27 Tại Chương V 3 cái
158 Lắp đặt nối nhựa D114 Tại Chương V 2 cái
159 Lắp đặt nối nhựa D90 Tại Chương V 15 cái
160 Lắp đặt nối nhựa D42 Tại Chương V 1 cái
161 Lắp đặt nối nhựa D34 Tại Chương V 1 cái
162 Lắp đặt nối nhựa D27 Tại Chương V 6 cái
163 Van phao cơ Tại Chương V 1 cái
164 Lắp đặt vòi rửa Tại Chương V 4 cái
165 Lắp đặt lavabo Tại Chương V 6 bộ
166 Lắp đặt vòi lavabo Tại Chương V 6 cái
167 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước Tại Chương V 6 bộ
168 Lắp đặt bồn tiểu Tại Chương V 4 bộ
169 Cầu chắn rác D90 Tại Chương V 11 cái
170 Lắp đặt phễu thu D200 Tại Chương V 8 cái
171 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tại Chương V 1 bể
172 Lắp đặt van khoá D60 Tại Chương V 1 cái
173 Lắp đặt van khoá D27 Tại Chương V 2 cái
174 Lắp đặt vòi xả tiểu Tại Chương V 4 cái
175 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Tại Chương V 6 cái
176 Lắp đặt xả lavabo Tại Chương V 6 cái
177 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,1978 100m3
178 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,0657 100m3
179 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 1,1905 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,0605 m3
181 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 4,3218 m3
182 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 0,4172 m3
183 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V 0,06 tấn
184 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,0176 100m2
185 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 23,1 m2
186 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 23,1 m2
187 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40 Tại Chương V 4,08 m2
188 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tại Chương V 4,08 m2
189 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Tại Chương V 3 cái
190 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 5 1cấu kiện
B SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tại Chương V 76,1601 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 4,9 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài, 10%) Tại Chương V 35,8454 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong 10%) Tại Chương V 18,429 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) Tại Chương V 18,9189 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ, cột (tường ngoài, 90%) Tại Chương V 322,6082 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột (tường trong 90%) Tại Chương V 165,861 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (90%) Tại Chương V 170,2703 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Tại Chương V 90,065 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tại Chương V 10,83 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Tại Chương V 21,78 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 1,304 m3
13 Tháo dỡ chậu tiểu Tại Chương V 3 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí Tại Chương V 1 bộ
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 1,1682 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 7,96 m2
17 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng kính 300x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 56,9 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 Tại Chương V 10,83 m2
19 Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 Tại Chương V 0,16 m2
20 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 35,8454 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 18,9189 m2
22 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 18,429 m2
23 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Tại Chương V 54,2744 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 7,96 m2
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Tại Chương V 18,9189 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 54,7643 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 492,8785 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 18,429 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 173,821 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 90,065 m2
31 Quét nước xi măng Tại Chương V 90,065 m2
32 Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng Tại Chương V 90,065 m2
33 Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 120x600mm, vữa XM M100, XM PCB40 Tại Chương V 9,36 m2
34 Tấm HPL dày 12 ly hệ khung hợp kim Tại Chương V 6,41 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại Chương V 3,52 m2
36 Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, có chia ô Tại Chương V 3,52 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 76,1601 m2
38 Bình chữa cháy bột CO2 MT3 Tại Chương V 4 bình
39 Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 Tại Chương V 4 bình
40 Khay đựng bình chữa cháy - (Giá treo bình đôi) Tại Chương V 4 cái
41 Bảng tiêu lệnh PCCC Tại Chương V 4 cái
42 Vật tư phụ Tại Chương V 1
43 Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W Tại Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt công tắc đơn 10A Tại Chương V 2 cái
45 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Tại Chương V 9 m
46 Lắp đặt đế đơn Tại Chương V 1 cái
47 Lắp đặt mặt 1,3,4 Tại Chương V 1 cái
48 Băng keo cách điện Tại Chương V 1 cuộn
49 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 Tại Chương V 6 m
50 Lắp đặt quạt hút 1 chiều Tại Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Tại Chương V 0,062 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tại Chương V 0,6 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Tại Chương V 0,045 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tại Chương V 0,025 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Tại Chương V 0,033 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Tại Chương V 0,127 100m
57 Lắp đặt co PVC D114 Tại Chương V 2 cái
58 Lắp đặt co PVC D90 Tại Chương V 23 cái
59 Lắp đặt co PVC D60 Tại Chương V 3 cái
60 Lắp đặt co PVC D27 Tại Chương V 4 cái
61 Lắp đặt co ren trong D42 Tại Chương V 4 cái
62 Lắp đặt co ren ngoài D27 Tại Chương V 8 cái
63 Lắp đặt tê D114 Tại Chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê D90 Tại Chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê D60 Tại Chương V 1 cái
66 Lắp đặt tê D27 Tại Chương V 7 cái
67 Lắp đặt bầu nhựa 114/60 Tại Chương V 1 cái
68 Lắp đặt bầu nhựa 90/60 Tại Chương V 2 cái
69 Lắp đặt bầu nhựa 90/42 Tại Chương V 2 cái
70 Lắp đặt bầu nhựa 60/42 Tại Chương V 2 cái
71 Lắp đặt bầu nhựa 60/34 Tại Chương V 1 cái
72 Lắp đặt bầu nhựa 34/27 Tại Chương V 1 cái
73 Lắp đặt nối nhựa D90 Tại Chương V 2 cái
74 Lắp đặt nối nhựa D27 Tại Chương V 2 cái
75 Lắp đặt vòi rửa Tại Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt lavabo Tại Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt xí bệt + két nước Tại Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt bồn tiểu Tại Chương V 2 bộ
79 Cầu chắn rác D90 Tại Chương V 20 cái
80 Lắp đặt phễu thu D200 Tại Chương V 2 cái
81 Lắp đặt van khoá D60 Tại Chương V 1 cái
82 Lắp đặt van khoá D27 Tại Chương V 1 cái
83 Lắp đặt vòi xả tiểu Tại Chương V 2 cái
84 Lắp đặt vòi lavabo Tại Chương V 2 cái
85 Lắp đặt xả lavabo Tại Chương V 2 cái
86 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Tại Chương V 2 cái
C SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 14,1375 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tại Chương V 4,125 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 11,76 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tại Chương V 25,92 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Tại Chương V 1,2 m3
6 Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 Tại Chương V 169,425 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Tại Chương V 1,86 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 3,8376 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 3,8376 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,45 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,9636 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,09 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,1877 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0343 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,1319 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0093 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0399 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 2,1663 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,12 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,24 m3
21 Công tác ốp đá bóc soi cạnh vào tường Tại Chương V 27,486 m2
22 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tại Chương V 3,31 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 19,426 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 45,858 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 18,3975 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 209,6 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 83,6815 m2
28 Gia công cổng, hàng rào sắt Tại Chương V 0,4764 tấn
29 Lắp dựng hàng rào sắt Tại Chương V 31,46 m2
30 Lắp dựng cổng sắt Tại Chương V 14,1375 m2
31 Bánh xe sắt D90 Tại Chương V 6 cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 51,7576 1m2
33 Cung cấp bộ chữ làm bằng mica cao 50 dày 20 Tại Chương V 2,41 m
34 Cung cấp bộ chữ làm bằng mica cao 120 dày 50 Tại Chương V 2,595 m
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 11,76 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 11,76 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 4,125 1m2
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 10,5525 1m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 3,015 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,0282 100m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 4,715 m3
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,728 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,4715 100m2
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,5456 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0888 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,5074 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0578 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2698 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 7,544 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 50,84 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 94,3 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 145,14 m2
53 Lắp dựng hàng rào lưới thép Tại Chương V 127,305 m2
54 Hàng rào lưới thép B40 khung sắt Tại Chương V 127,305 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 47,3472 1m2
D XÂY MỚI SÂN BÊ TÔNG, CỘT CỜ, HỆ THỐNG ĐIỆN, THOÁT NƯỚC, PCCC VÀ BỂ NƯỚC NGẦM:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 28,25 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 28,25 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 28,25 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,096 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,04 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 1,6 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 4,8 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,48 100m2
9 Phủ lớp nilon chống mất nước Tại Chương V 586,8 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 46,944 m3
11 Kẻ ron nền Tại Chương V 586,8 m2
12 Đất màu trồng cây Tại Chương V 4,128 m3
13 Trồng cây Hoàng Nam D20cm Tại Chương V 4 cây
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D220 Tại Chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tại Chương V 0,19 100m
16 Lắp đặt co PVC D42 Tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa D220 Tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt nối nhựa D42 Tại Chương V 3 cái
19 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,0502 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,0502 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 6,39 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,45 ly Tại Chương V 0,1471 100m2
23 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Tại Chương V 3 m2
24 Cửa kéo lùa Tại Chương V 3 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,5474 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,1658 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 3,159 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 4 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,5328 m3
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 3,627 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,738 m3
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,3028 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hồ nước Tại Chương V 0,042 100m2
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Tại Chương V 0,4836 100m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,1148 100m2
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,0562 100m2
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Tại Chương V 0,1919 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 0,0648 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,0029 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 1 1cấu kiện
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0144 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0776 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,6314 tấn
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,5812 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0412 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0973 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,1773 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,0046 tấn
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tại Chương V 35,96 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 28,712 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 20 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 28,712 m2
53 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Tại Chương V 64,672 m2
54 Bơm điện Q>=30Mp/h, cột H>=40m H2O Tại Chương V 1 1 máy
55 Bơm diesel Q>=30Mp/h, cột H>=40m H2O Tại Chương V 1 1 máy
56 Tủ điều khiển máy bơm + bình ắc quy và bộ sạc tự động Tại Chương V 1 cái
57 Lắp đặt van bướm D114 Tại Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van 1 chiều D114 Tại Chương V 1 cái
59 Lắp đặt khớp nối mềm D114 Tại Chương V 2 cái
60 Lắp đặt Y lọc D114 Tại Chương V 1 cái
61 Lắp đặt côn giảm hướng tâm Tại Chương V 1 cái
62 Lắp đặt côn tăng hướng tâm Tại Chương V 1 cái
63 Lắp đặt van bi D21 Tại Chương V 1 cái
64 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgf/cm2 Tại Chương V 1 cái
65 Lắp đặt van bi D42 Tại Chương V 1 cái
66 Lắp đặt van xả khí D42 Tại Chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống STK D42x2,3mm Tại Chương V 0,03 100m
68 Lắp đặt ống STK D60x2,9mm Tại Chương V 0,02 100m
69 Lắp đặt ống STK D76x3,2mm Tại Chương V 0,02 100m
70 Lắp đặt ống STK D114x3,6mm Tại Chương V 0,32 100m
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,048 m3
72 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,0048 100m2
73 Máy bơm điện Q>=30Mp/h, cột H>=40m H2O Tại Chương V 1 máy
74 Máy bơm diesel Q>=30Mp/h, cột H>=40m H2O Tại Chương V 1 máy
75 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động 3P 40A Tại Chương V 1 cái
76 Lắp đặt bộ ngắt điện tự động 3P 100A Tại Chương V 1 cái
77 Tủ điện sơn tĩnh điện Tại Chương V 1 cái
78 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Tại Chương V 92 m
79 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Tại Chương V 72 m
80 Băng keo cách điện Tại Chương V 3 cuộn
81 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 Tại Chương V 82 m
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 0,067 1m3
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 0,5526 1m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 0,542 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,3641 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,0251 100m2
87 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,5083 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 2,0134 m3
89 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 0,3392 m3
90 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Tại Chương V 16,8983 m2
91 Đắp đất màu bồn hoa Tại Chương V 1,344 m3
92 Lắp đặt trụ cờ Tại Chương V 7 m
93 Ống STK fi90 Tại Chương V 2,5 m
94 Ống STK fi60 Tại Chương V 2,5 m
95 Ống STK fi49 Tại Chương V 2 m
96 Bản thép chữ C50*120*2,5 Tại Chương V 13,738 kg
97 Bu lông fi18 L=300 Tại Chương V 2 bộ
98 Ròng rọc Tại Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.98893E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.261.504.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->