Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 20:41:00 đến ngày 2021-07-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,645,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 107,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 212,88 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 9,45 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 390,77 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt láng đá mài | Tại Chương V | 24,535 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài, 20%) | Tại Chương V | 154,6074 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong, 20%) | Tại Chương V | 145,716 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) | Tại Chương V | 19,95 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp matit trên bề mặt tường, trụ, cột | Tại Chương V | 300,3234 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp matit trên bề mặt xà dầm, trần (20% diện tích) | Tại Chương V | 63,328 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ, cột (tường ngoài, 60%) | Tại Chương V | 463,8221 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột (tường trong, 60%) | Tại Chương V | 437,148 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 233,362 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 38,52 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 2 | Tại Chương V | 219,53 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 22,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1623 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,962 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,159 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 4,6673 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,591 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 3,9 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 51,4646 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 51,4646 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 273,79 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 126,4 | m2 |
| 32 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,285 | m2 |
| 33 | Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 | Tại Chương V | 2,28 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch granite 120x600mm | Tại Chương V | 29,832 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, trụ, cột gạch granite nhám 120x600mm | Tại Chương V | 13,644 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 154,6074 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 145,716 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 19,95 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 600,6468 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 83,278 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 309,2148 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 463,8221 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 374,71 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 670,51 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 38,52 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng | Tại Chương V | 38,52 | m2 |
| 47 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Tại Chương V | 38,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 120,64 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 8 ly có chia ô | Tại Chương V | 54,04 | m2 |
| 50 | Cửa đi pano nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8 ly có chia ô | Tại Chương V | 55,08 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8 ly không chia ô | Tại Chương V | 10,32 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 55,08 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại Chương V | 0,5844 | tấn |
| 55 | Cắt và lắp kính trắng dày 8ly | Tại Chương V | 10 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 62,6292 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 195,12 | m2 |
| 59 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Tại Chương V | 16,47 | 100m |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,4876 | 100m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,7398 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,808 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,1563 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,662 | m3 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,323 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,731 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0635 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,3943 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 0,1406 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3167 | tấn |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 3,124 | m3 |
| 77 | Lớp nilon chống thấm nước | Tại Chương V | 15,62 | m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,781 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 33,122 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,74 | m2 |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,9988 | m3 |
| 84 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,2996 | m3 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,472 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,3998 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,5653 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0634 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,374 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0665 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,6254 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,454 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0085 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0446 | tấn |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 18 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 39,98 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 56,53 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,44 | m2 |
| 101 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 20,706 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 20,706 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 65,424 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 7,44 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 57,984 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,7336 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,7336 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,5147 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,5147 | m3 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 123,52 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 35,298 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 142,9093 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 178,208 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 35,298 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 142,91 | m2 |
| 116 | Tấm Compact HPL dày 12ly hệ khung hợp kim | Tại Chương V | 22,42 | m2 |
| 117 | Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 29,17 | m2 |
| 118 | Khe biến dạng đệm roon cao su hoàn thiện kẹp inox chữ T rộng 50 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | Tại Chương V | 6 | bình |
| 120 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Tại Chương V | 6 | bình |
| 121 | Khay đựng bình chữa cháy - (Giá treo bình đôi) | Tại Chương V | 6 | cái |
| 122 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 6 | cái |
| 123 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 124 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led tròn 18W D225 | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần 60W | Tại Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A | Tại Chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Tại Chương V | 18 | cái |
| 129 | Dimmer điều khiển quạt trần | Tại Chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 385 | m |
| 131 | Lắp đặt đế đơn | Tại Chương V | 21 | cái |
| 132 | Lắp đặt mặt 1,3,4 | Tại Chương V | 21 | cái |
| 133 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Tại Chương V | 192 | m |
| 135 | Lắp đặt quạt hút 1 chiều | Tại Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 0,206 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 1,16 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Tại Chương V | 0,118 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Tại Chương V | 0,172 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Tại Chương V | 0,395 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co PVC D114 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D90 | Tại Chương V | 19 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt co PVC D42 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co PVC D27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt co ren trong D42 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt co ren ngoài D27 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê D114 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê D90 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê D34 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê D27 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt bầu nhựa 90/60 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt bầu nhựa 90/42 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt bầu nhựa 60/34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bầu nhựa 34/27 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối nhựa D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Tại Chương V | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối nhựa D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối nhựa D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 163 | Van phao cơ | Tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa | Tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt lavabo | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi lavabo | Tại Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bồn tiểu | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 169 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu D200 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt van khoá D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khoá D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi xả tiểu | Tại Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Tại Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt xả lavabo | Tại Chương V | 6 | cái |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,1905 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,0605 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,3218 | m3 |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,4172 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 185 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 23,1 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 23,1 | m2 |
| 187 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 188 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Tại Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| B | SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 76,1601 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 4,9 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài, 10%) | Tại Chương V | 35,8454 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong 10%) | Tại Chương V | 18,429 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%) | Tại Chương V | 18,9189 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ, cột (tường ngoài, 90%) | Tại Chương V | 322,6082 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ, cột (tường trong 90%) | Tại Chương V | 165,861 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (90%) | Tại Chương V | 170,2703 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 90,065 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 10,83 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 21,78 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,304 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,1682 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,96 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic bóng kính 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 56,9 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 10,83 | m2 |
| 19 | Lát đá granite ngạch cửa, PCB40 | Tại Chương V | 0,16 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 35,8454 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,9189 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,429 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 54,2744 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 7,96 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 18,9189 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 54,7643 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 492,8785 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 18,429 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 173,821 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 90,065 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng | Tại Chương V | 90,065 | m2 |
| 32 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Tại Chương V | 90,065 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 120x600mm, vữa XM M100, XM PCB40 | Tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 34 | Tấm HPL dày 12 ly hệ khung hợp kim | Tại Chương V | 6,41 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 3,52 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 3,52 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 76,1601 | m2 |
| 38 | Bình chữa cháy bột CO2 MT3 | Tại Chương V | 4 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Tại Chương V | 4 | bình |
| 40 | Khay đựng bình chữa cháy - (Giá treo bình đôi) | Tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Vật tư phụ | Tại Chương V | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x18W | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 9 | m |
| 46 | Lắp đặt đế đơn | Tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt 1,3,4 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 1 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Tại Chương V | 6 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt hút 1 chiều | Tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Tại Chương V | 0,062 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Tại Chương V | 0,045 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tại Chương V | 0,033 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Tại Chương V | 0,127 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co PVC D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co PVC D90 | Tại Chương V | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt co PVC D60 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt co PVC D27 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt co ren trong D42 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt co ren ngoài D27 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê D27 | Tại Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt bầu nhựa 114/60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bầu nhựa 90/60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bầu nhựa 90/42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bầu nhựa 60/42 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bầu nhựa 60/34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bầu nhựa 34/27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt lavabo | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt + két nước | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bồn tiểu | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu D200 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khoá D60 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khoá D27 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xả tiểu | Tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi lavabo | Tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt xả lavabo | Tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Tại Chương V | 2 | cái |
| C | SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 14,1375 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 4,125 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 | Tại Chương V | 169,425 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 3,8376 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 3,8376 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,9636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0343 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0093 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0399 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,1663 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá bóc soi cạnh vào tường | Tại Chương V | 27,486 | m2 |
| 22 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 3,31 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,426 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 45,858 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,3975 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 209,6 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 83,6815 | m2 |
| 28 | Gia công cổng, hàng rào sắt | Tại Chương V | 0,4764 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tại Chương V | 31,46 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 14,1375 | m2 |
| 31 | Bánh xe sắt D90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 51,7576 | 1m2 |
| 33 | Cung cấp bộ chữ làm bằng mica cao 50 dày 20 | Tại Chương V | 2,41 | m |
| 34 | Cung cấp bộ chữ làm bằng mica cao 120 dày 50 | Tại Chương V | 2,595 | m |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 4,125 | 1m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 10,5525 | 1m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,015 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,715 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,728 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,4715 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0888 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5074 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0578 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2698 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,544 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 50,84 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 94,3 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 145,14 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Tại Chương V | 127,305 | m2 |
| 54 | Hàng rào lưới thép B40 khung sắt | Tại Chương V | 127,305 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 47,3472 | 1m2 |
| D | XÂY MỚI SÂN BÊ TÔNG, CỘT CỜ, HỆ THỐNG ĐIỆN, THOÁT NƯỚC, PCCC VÀ BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 28,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 28,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 28,25 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Phủ lớp nilon chống mất nước | Tại Chương V | 586,8 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 46,944 | m3 |
| 11 | Kẻ ron nền | Tại Chương V | 586,8 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Tại Chương V | 4,128 | m3 |
| 13 | Trồng cây Hoàng Nam D20cm | Tại Chương V | 4 | cây |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa D220 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa D42 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,0502 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,0502 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 6,39 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,45 ly | Tại Chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 24 | Cửa kéo lùa | Tại Chương V | 3 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,5474 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,159 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,5328 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,627 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,738 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,3028 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hồ nước | Tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tại Chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,0648 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0144 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0776 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6314 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5812 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0412 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0973 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1773 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0046 | tấn |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 35,96 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 28,712 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 20 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 28,712 | m2 |
| 53 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 64,672 | m2 |
| 54 | Bơm điện Q>=30Mp/h, cột H>=40m H2O | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Bơm diesel Q>=30Mp/h, cột H>=40m H2O | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Tủ điều khiển máy bơm + bình ắc quy và bộ sạc tự động | Tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van bướm D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc D114 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn giảm hướng tâm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn tăng hướng tâm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van bi D21 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgf/cm2 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van bi D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí D42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống STK D42x2,3mm | Tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống STK D60x2,9mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống STK D76x3,2mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống STK D114x3,6mm | Tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,048 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 73 | Máy bơm điện Q>=30Mp/h, cột H>=40m H2O | Tại Chương V | 1 | máy |
| 74 | Máy bơm diesel Q>=30Mp/h, cột H>=40m H2O | Tại Chương V | 1 | máy |
| 75 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động 3P 40A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ ngắt điện tự động 3P 100A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Tại Chương V | 92 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Tại Chương V | 72 | m |
| 80 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 3 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Tại Chương V | 82 | m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,067 | 1m3 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,5526 | 1m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,542 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,3641 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5083 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,0134 | m3 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 0,3392 | m3 |
| 90 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 16,8983 | m2 |
| 91 | Đắp đất màu bồn hoa | Tại Chương V | 1,344 | m3 |
| 92 | Lắp đặt trụ cờ | Tại Chương V | 7 | m |
| 93 | Ống STK fi90 | Tại Chương V | 2,5 | m |
| 94 | Ống STK fi60 | Tại Chương V | 2,5 | m |
| 95 | Ống STK fi49 | Tại Chương V | 2 | m |
| 96 | Bản thép chữ C50*120*2,5 | Tại Chương V | 13,738 | kg |
| 97 | Bu lông fi18 L=300 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Ròng rọc | Tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.98893E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.261.504.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi