Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng khu Văn Phú 4, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734833-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng khu Văn Phú 4, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210734824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 21:00:00 đến ngày 2021-07-27 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,080,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.156.583.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (5-12T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Chương V18,0828100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,861m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,61m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,1445100m3
5Trồng cỏ mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,0975100m2
6Vận chuyển đất - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Chương V18,1714100m3
7Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,61m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V30,7236100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V30,7236100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5812100m3
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V226,04m3
3Bạt lótYêu cầu kỹ thuật - Chương V1.130,19m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2152100m2
5Bê tông vuốt nối M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V136,02m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,792100m2
C TƯỜNG XÂY
1Phá dỡ tường xâyYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,8228m3
2Bốc xếp phế thải lên xeYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,8228m3
3Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,8228m3
4Bê tông lót móng M150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3646m3
5Xây tường vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,0067m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V132,32m2
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cống thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V101m3
2Cát đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,76m3
3Bê tông đầu cống, hố thu M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,78m3
4Bê tông sân cống M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,62m3
5Bê tông thân, móng cống M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,94m3
6Ván khuôn đổ bê tông tại chỗYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,06m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0655tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1446tấn
10Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0853100m2
11Bê tông bảo vệ bản, khớp nối bảnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,16m3
12Thép xoắn mối nốiYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,22kg
13Bê tông mũ mốYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,44m3
14Cốt thép mũ mốYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0684tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
16Đắp đất thân cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,05100m3
E RÃNH DỌC B600
1Đào móng cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7659100m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V36,78m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,836100m2
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V188,94m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V15,9683100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V22,4383tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,613tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V3091cấu kiện
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V418cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2639100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7877100m3
12Phá dỡ tấm đan cũYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,68m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,084100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1438tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2372tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
18Cát đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,51m3
19Bê tông hố thu M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,02m3
20Ván khuôn đổ bê tông hố thuYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4791100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,25m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0117tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0231tấn
24Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0117100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
26Gia công, Lắp đặt thép bậc lên xuốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0444tấn
27Gia công + Lắp dựng khung lưới chắn rác bằng gang kích thước khung 750x750 mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5bộ
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH
1Di chuyển đường ống nước sạch1HM
G RÃNH B40
1Đào móng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0919100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V28,42m3
3Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật - Chương V28,42m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0919100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1299100m3
6Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,42m3
7Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,31m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,166100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,24m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,8756100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3076tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,9385tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V781cấu kiện
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V83cái
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8m3
16Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,64m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,54m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V57m2
20Bê tông mũ tường M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,66m3
21Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,06100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,5m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,162100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6033tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật - Chương V301cấu kiện
26Bê tông hố thu M200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,69m3
27Ván khuôn đổ bê tông hố thuYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0685100m2
28Gia công + Lắp dựng khung lưới chắn rác bằng gang kích thước khung 750x750 mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.621251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.156.583.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
2 Máy đào Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Ô tô tự đổ (5-12T) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Lu rung tự hành Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->