Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725443-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210469410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 21:25:00 đến ngày 2021-07-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,819,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ ỦY BAN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Tại Chương V 328,56 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Tại Chương V 360,13 m2
3 Tháo dỡ trần Tại Chương V 228,51 m2
4 Lợp mái che tường tấm lợp sinh thái 950x2000x3 Tại Chương V 3,2856 100m2
5 Trần thạch cao khung chìm chống ẩm Tại Chương V 228,51 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 360,13 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 360,13 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Tại Chương V 360,13 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 7,2026 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 7,2026 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 28,8104 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Tại Chương V 133,4525 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tại Chương V 99,9975 m2
14 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Tại Chương V 233,45 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 4,5694 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 4,5694 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 18,2775 m3
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 1.309,97 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 2.021,67 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tại Chương V 770,77 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 228,51 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 228,51 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 2.626,12 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 1.569,39 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 12,025 100m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Tại Chương V 321,12
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Tại Chương V 45,725 m2
28 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Tại Chương V 247,09 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Tại Chương V 74,03 m2
30 Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Tại Chương V 45,725 m2
31 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 10,2717 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 10,2717 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 41,0866 m3
34 Lắp chốt cửa đi Tại Chương V 32 1 chốt
35 Lắp chốt cửa sổ lùa Tại Chương V 44 1 chốt
36 Lắp ổ khoá tay nắm Tại Chương V 22 1 bộ
37 Lắp móc gió Tại Chương V 32 1 bộ
38 Lắp bản lề cửa đi Tại Chương V 92 1 chốt
39 Vệ sinh cửa Tại Chương V 648,96 m2
40 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Tại Chương V 8 công
41 Lắp đặt Quạt trần 80W 220V Tại Chương V 26 cái
42 Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 36W 220V (kt: 1200x75x25) Tại Chương V 44 bộ
43 Lắp đặt Bộ đèn Led âm trần 72W 220V (KT; 1200x605x65) Tại Chương V 8 bộ
44 Lắp đặt Bộ đèn tuýp Led 1,2m 18W 200V (T8 nhôm nhựa) Tại Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt Bộ đèn tuýp Led 0,6m 10W 200V (T8 nhôm nhựa) Tại Chương V 8 bộ
46 Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 18W 220V (D220x36mm) Tại Chương V 31 bộ
47 Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 9W 220V (D160x48mm) Tại Chương V 9 bộ
48 Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V (D162x162x30mm) Tại Chương V 8 bộ
49 Lắp đặt Bộ đèn Led gắn tường 10W 220V Tại Chương V 3 bộ
50 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 16 cái
51 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 30 cái
52 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 4 cái
53 Lắp đặt Dimmer đơn 400W Tại Chương V 26 hộp
54 Lắp đặt hộp mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ Tại Chương V 66 hộp
55 Tháo dỡ chậu rửa Tại Chương V 11 bộ
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Tại Chương V 42 bộ
57 Tháo dỡ bệ xí Tại Chương V 10 bộ
58 Tháo dỡ chậu tiểu Tại Chương V 3 bộ
59 Lắp đặt T đồng D21mm Tại Chương V 10 cái
60 Lắp đặt Lavabo + ống thải P + vòi Inox Tại Chương V 11 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong Tại Chương V 10 bộ
62 Lắp đặt vòi xịt Tại Chương V 10 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại Chương V 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm Tại Chương V 6 bộ
65 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tại Chương V 15 cái
66 Lắp đặt gương soi Tại Chương V 11 cái
67 Lắp đặt kệ kính Tại Chương V 11 cái
68 Lắp đặt móc treo Inox Tại Chương V 10 cái
69 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox Tại Chương V 11 cái
70 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Tại Chương V 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.70445E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 864.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.728.748.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->