Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723029-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210722980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chương trình mục tiêu QGNTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 11:29:00 đến ngày 2021-07-18 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,012,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,46 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,117 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,2 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 100m2
5 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,588 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,626 m3
13 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,376 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,004 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,608 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn sê nô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam treo, giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam treo, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam treo, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
40 Đắp cát xô bồ tôn nền bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,733 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,546 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,92 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,718 m2
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,995 m3
45 Xây gạch thẻ không nung 5x8x17, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 m3
46 Xây gạch thẻ không nung 5x8x17, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
47 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,59 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,56 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,406 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,07 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,25 m2
54 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,84 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,516 m2
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 tấn
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,165 100m2
67 Lắp dựng trần la phông tôn lạnh dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,251 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m2
69 Lăp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm, đã có hoa sắt kính trắng 5mm (đã bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100m2
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 m3
79 Láng, trát nền sàn, tường có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,728 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 m3
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt các loại đèn LED 10W ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn LED 20W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại sơn tĩnh điện loại 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
105 Lắp đặt khung đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt van, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt van, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Đào móng cột tường rào bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,481 m3
124 Đào bó nền và dầm móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,939 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,873 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó nền và dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột tường rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,027 m3
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tường rào, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,539 m3
135 Lăp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
136 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,838 m3
137 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,684 m2
138 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,907 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,568 m2
140 Lắp dựng tường rào lưới thép B40 mạ kẽm dày 0,3 ly, khung V30x30x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,214 m2
141 Lắp đặt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,244 m2
142 Gia công,lắp dựng cổng bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m2
143 Gia công, lắp đặt bản tên nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,507 100m3
145 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3
146 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,678 100m3
147 Làm lớp đệm cát dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
148 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 100m2
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m3
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
152 Gia công, lắp dựng cột bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Lưới bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
154 Sơn kẻ vạch sân bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
155 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.036366E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình nhà văn hóa: + Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >1,1 tỷ đồng + Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và có tổng giá trị >2.2 tỷ đồng + Trường hợp khác bị loại ( có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị quyết toán kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->