Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã Hưng Long, huyện Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 21:53:00 đến ngày 2021-07-23 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,602,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2955 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá tường rào và trụ cổng bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60%) | Chương V của E-HSMT | 19,4118 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 12,9412 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,1623 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,5601 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - | Chương V của E-HSMT | 0,5601 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,5601 | 100m3/1km |
| 9 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 2 | gốc |
| 12 | Công nhật phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 193,624 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60%) | Chương V của E-HSMT | 18,2493 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 12,1661 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 22,0611 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 102,5963 | m3 |
| 20 | Đào nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,8051 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng để phá móng gạch bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5858 | 100m3 |
| 22 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 1,4431 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - | Chương V của E-HSMT | 1,4431 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 1,4431 | 100m3/1km |
| 25 | Công nhật phục vụ tháo dỡ điện nước và dọn dẹp một số vật tư khác | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 26 | Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60%) | Chương V của E-HSMT | 13,5001 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (40%) | Chương V của E-HSMT | 8,9999 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 8,0115 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 99,4445 | m3 |
| 32 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng để phá móng gạch bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m3 |
| 34 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 1,5894 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - | Chương V của E-HSMT | 1,5894 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 1,5894 | 100m3/1km |
| 37 | Công nhật phục vụ tháo dỡ điện nước và dọn dẹp một số vật tư khác | Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 38 | Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4216 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 35,6184 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 62,6323 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6116 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60%) | Chương V của E-HSMT | 4,4003 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (40%) | Chương V của E-HSMT | 2,9335 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,8565 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 33,7196 | m3 |
| 47 | Đào nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng để phá móng gạch bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1718 | 100m3 |
| 49 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,7076 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - | Chương V của E-HSMT | 0,7076 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,7076 | 100m3/1km |
| 52 | Công nhật phục vụ tháo dỡ điện nước và dọn dẹp một số vật tư khác | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 53 | Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3622 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 10,656 | m3 |
| 55 | Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - | Chương V của E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,1066 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Nhà khám bệnh và điều trị | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,2549 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,4562 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,8384 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,8384 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 44,7594 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,92 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,3719 | m3 |
| 11 | Xúc bê tông lên phương tiện đổ thải bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,6091 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m3/1km |
| 14 | Đào đất bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%) | Chương V của E-HSMT | 14,0179 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Chương V của E-HSMT | 1,2616 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,0638 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,2844 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,8286 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng cột ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0366 | tấn |
| 22 | Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,809 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Chương V của E-HSMT | 0,2373 | 100m2 |
| 24 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,838 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 1,1556 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9151 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,6166 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,5991 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng tường móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,1691 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng | Chương V của E-HSMT | 0,2881 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2593 | tấn |
| 33 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,8935 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5083 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5083 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6871 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,7531 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,4276 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 1,3607 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5021 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,1003 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 3,7101 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4914 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,1266 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48,362 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,0671 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3216 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6736 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2828 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,7881 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,8032 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,8923 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,7457 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 474,1451 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 238,59 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 89,3517 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 373,1741 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 936,6709 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 238,59 | m2 |
| 65 | Xây ốp cột ngoài nhà bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,4539 | m3 |
| 66 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,8379 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,572 | m |
| 68 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 136,8379 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Xây gờ gạch bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,782 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, trát vữa nổi gờ phân tầng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,511 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, gờ gạch nền nhà, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,17 | m |
| 72 | Đắp phào kép, gờ cửa sổ, gờ phân tầng vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 234,42 | m |
| 73 | Sơn gờ gạch ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,7908 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 108,67 | m |
| 75 | Đắp phào kép thành sê-nô, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 79,68 | m |
| 76 | Kẻ rãnh lõm 2x1cm vào tường | Chương V của E-HSMT | 126,5 | m |
| 77 | Trát đắp chữ tên trạm y tế và biểu tượng chữ thập bằng vữa xi măng và sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Đắp phào kép trong nhà, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 424,74 | m |
| 79 | Sơn phào đơn, gờ móc nước ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,8768 | m2 |
| 80 | Sơn phào kép trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,255 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 225,0629 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm chống trơn | Chương V của E-HSMT | 113,7 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 39,169 | m2 |
| 84 | Lát chân cửa đá granite | Chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 85 | Ốp tường hành lang, gạch ceramic 600x300mm | Chương V của E-HSMT | 43,0875 | m2 |
| 86 | Ốp tường phòng làm việc, gạch ceramic 600x300mm | Chương V của E-HSMT | 312,876 | m2 |
| 87 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch ceramic 600x300mm | Chương V của E-HSMT | 172,086 | m2 |
| 88 | Ốp gạch giả đá chân tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 24,966 | m2 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5559 | m3 |
| 90 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,8248 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,8248 | m2 |
| 92 | Lát đá granite bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 15,6232 | m2 |
| 93 | Lắp đặt lan can cầu thang inox (gia công+lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 8,145 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4958 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3923 | m3 |
| 96 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,7508 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,7508 | m2 |
| 98 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 9,1179 | m2 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 102 | Lát gạch lá dừa 10x20cm | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng lan can dốc người khuyết tật | Chương V của E-HSMT | 3,7037 | m2 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1655 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1655 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 107 | Xây tường thẳng, xây bồn hoa bằng gạch không nung 220x105x65mm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1175 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1894 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,1894 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2741 | m3 |
| 111 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,8101 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,8101 | m2 |
| 113 | Lắp đặt lan can inox (gia công, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 40,78 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống thoát sàn D27mm vị trí lan can | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 115 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 116 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 117 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V của E-HSMT | 18,615 | m2 |
| 118 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 120 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ mở 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 121 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 122 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ mở hất | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 123 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 10mm (Bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V của E-HSMT | 35,251 | m2 |
| 124 | Phụ kiện vách kính | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 125 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 113,415 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng vách kính | Chương V của E-HSMT | 35,251 | m2 |
| 127 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox (gia công lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 128 | Thang thăm mái bằng thép tròn D20mm | Chương V của E-HSMT | 24,649 | kg |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,28 | 1m2 |
| 130 | Gia công và lắp đặt Nắp đậy thăm mái bằng khung thép bịt tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Khóa cửa nắp đậy tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lan chắn năng 132S Sun plower dày 0.6. Đồng bộ phụ kiện, móc treo, sơn gia nhiệt (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện ) | Chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,191 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,7585 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 5,7909 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 137 | Bê tông giằng thu hồi,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5873 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, trát tường thu hồi mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,864 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,864 | m2 |
| 140 | Gia công xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,1396 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,1396 | tấn |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 2,8711 | 100m2 |
| 143 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 58,11 | md |
| 144 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 140,8565 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,8565 | m2 |
| 146 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,3693 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 81,8165 | m2 |
| 148 | Trần thạch cao khung nổi chịu nước | Chương V của E-HSMT | 41,7853 | m2 |
| 149 | Vách cửa bằng tấm compact, dày 18mm, tay nắm nhôm, đi kèm phụ kiện khác (Bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V của E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 150 | Láng nền vệ sinh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,7892 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 23,1242 | m2 |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 6,0368 | m2 |
| 153 | Gia công khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4 | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,7328 | 1m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng) (Vật liệu*3) | Chương V của E-HSMT | 4,1031 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 600x300x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 157 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 158 | Lắp đặt hộp atomat 4 mould | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 159 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn gắn trần Tube Led đôi 2x18W bao gồm bóng và máng) | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn gắn trần Tube Led đơn 1x18W bao gồm bóng và máng) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn Lốp trần D300 bán cầu mờ -18W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led sát tường 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn downlight led âm trần chống ẩm D90, 9W | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (Đế chống cháy+mặt ổ cắm) | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Công tắc 1 chiều bình nóng lạnh 240V-16A (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A/25Ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P-80A/25Ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A/6Ka | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A/6Ka | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | RCBO 1P-16A/6KA-30MA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Kéo rải và lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 178 | Kéo rải và lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 180 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 182 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 183 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 184 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 185 | Lắp đặt ống xoắn ruột gà PVC D16 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 186 | Đào hào cáp chôn cáp điện ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hào cáp | 1,89 | m3 | |
| 188 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 189 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 191 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 193 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét, d=10mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 195 | Thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 196 | Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 35mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 199 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 200 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V của E-HSMT | 1 | bao |
| 201 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 202 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 203 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 205 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 206 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 207 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,396 | 100m |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1689 | 100m3 |
| 209 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10%) | Chương V của E-HSMT | 1,8768 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0978 | 100m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6202 | m3 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1403 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 216 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1309 | m3 |
| 217 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4822 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,2272 | m2 |
| 219 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,296 | m2 |
| 220 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,104 | m2 |
| 221 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 33,6272 | m2 |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 224 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4876 | m3 |
| 225 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 226 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,876 | 100m |
| 227 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1585 | 100m3 |
| 228 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10%) | Chương V của E-HSMT | 1,7616 | 1m3 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 231 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7034 | m3 |
| 232 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 234 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 235 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1993 | m3 | |
| 236 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1974 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 238 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 239 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 240 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 25,47 | m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 242 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 243 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5998 | m3 |
| 244 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,2445 | 1m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1796 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2693 | m3 |
| 249 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8905 | m3 |
| 250 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 251 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 252 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 253 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1949 | m3 |
| 254 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN10 | 0,08 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt măng sông PP-R, D25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê PP-R D50x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê PP-R D25x25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê PP-R D20x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê PP-R D32x25mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê PP-R D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn PP-R D50x32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn PP-R D50x25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn PP-R D32x25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn PP-R D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 280 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 281 | Rắc co nhựa D50 nối ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Rắc co nhựa D32 nối ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Rắc co nhựa D25 nối ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 290 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 291 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 292 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D76mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 293 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90x76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90x42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D76x34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 301 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 302 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 303 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn u.PVC D110x42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn u.PVC D90x76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn u.PVC D90x42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 307 | Xi phông PVC D90 (thoát sàn) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 309 | Cầu thu nước mưa D76 | Chương V của E-HSMT | 9 | |
| 310 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 313 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 314 | Lắp nút bịt nhựa D48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 315 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 316 | Nắp bịt thông tắc D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 317 | Nắp bịt thông tắc D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 318 | Nắp bịt thông tắc D48 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 319 | Nắp bịt thông tắc D42 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 320 | Măng sông nối ống D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 322 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 323 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 324 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 325 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 326 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 327 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 328 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15l | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 329 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 330 | Creephin D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 331 | Van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 332 | Van phao tự động bồn nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 333 | Đồng hồ đo nước D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 335 | Máy bơm nước (Q=6,0m3/H; H=20m) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 336 | Gương soi phòng vệ sinh+ khung viền đỡ gương | Chương V của E-HSMT | 4,592 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,6096 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0932 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2495 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Rải nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 12 | Bulon M18-350 (trọng lượng riêng 2,01kg/m) | Chương V của E-HSMT | 24,6225 | kg |
| 13 | Lắp đặt bulong móng | Chương V của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 19 | Diềm ốp góc và máng thu nước dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | md |
| D | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) | Chương V của E-HSMT | 1,5956 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8364 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6092 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ ván khuôn cột: | Chương V của E-HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1351 | 100m3 |
| 14 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,6375 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ lõm 3x1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,24 | m |
| 19 | Đắp vữa đỉnh cột | Chương V của E-HSMT | 0,1017 | m3 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,8032 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cổng chính bằng thép (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cổng phụ bằng thép (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 1,1384 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Chương V của E-HSMT | 12,6487 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,436 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,2575 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,0181 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5076 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,4054 | m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8744 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,7195 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2128 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2924 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,222 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 284,58 | m2 |
| 39 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 85,8615 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 370,4415 | m2 |
| 41 | Đắp vữa đỉnh giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7423 | m3 |
| 42 | Láng vữa tạo dốc giằng tường, dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,19 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 258,12 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 206,36 | m |
| 45 | Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,8458 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,0775 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 145,08 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ 20x10mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 201,28 | m |
| 49 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 153,3497 | m2 |
| 50 | Đắp vữa đỉnh cột | Chương V của E-HSMT | 0,5252 | m3 |
| 51 | Lắp đặt lan can hàng rào hoa sắt (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 57,3 | md |
| 52 | Lắp đặt lan can hàng rào đặc (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 57,1 | md |
| E | Hạng mục 5: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,3377 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,5345 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,35 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Lát nền gạch Terazzo KT400x400mm | Chương V của E-HSMT | 253,45 | m2 |
| 6 | Chèn nhựa bi tum và dán bao tải khe co giãn sân trường (phần bề dày gạch lát) | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 7 | Đào dọn cỏ, dọn dẹp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1317 | 100m3 |
| 8 | Đào dọn cỏ, đào bùn bằng thủ công (10%) | Chương V của E-HSMT | 1,463 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát bù khối lượng đào dọn cỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1091 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | Chương V của E-HSMT | 1,212 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | 100m3/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,07 | m3 |
| 17 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng bó bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bó bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 22 | Bó bồn hoa bằng tấm đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 34,1 | m |
| 23 | Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0777 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng bó bồn cây | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 25 | Bó bốn cây bằng tấm đá tự nhiên KT15x18cm | Chương V của E-HSMT | 5,652 | m |
| 26 | Cây osaka hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 27 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 28 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cây/90 ngày |
| 30 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cây/năm |
| 31 | Phá dỡ kết cấu sân bên tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (90%) | Chương V của E-HSMT | 17,469 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,941 | m3 |
| 33 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,1941 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 19,41 | m3 |
| 35 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 19,41 | m3 |
| 36 | Đào móng rãnh, ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 0,7225 | 100m3 |
| 37 | Đào móng rãnh, ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Chương V của E-HSMT | 8,028 | 1m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả đào rãnh, ga đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2892 | 100m3/1km |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,883 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 44 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,1264 | m3 |
| 45 | Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 47 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,72 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,597 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1569 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,2862 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 52 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 53 | Phá dỡ cổ rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 55 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 56 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 57 | Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cổ rãnh | 0,216 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 60 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,2252 | m3 |
| 63 | Bê tông đáy ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2752 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,0278 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 68 | Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,091 | m2 |
| 69 | Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x390mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tấm đan Composite | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | m3 |
| 72 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 73 | Ván khuôn hố ga thu | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt thép hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hố ga thu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 77 | Bê tông chèn cổ hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 78 | Ván khuôn chèn nắp ga | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | 100m2 |
| 79 | Vữa xi măng M100 chèn ống PVC | 0,011 | m3 | |
| 80 | Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x390mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt tấm đan Composite | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống uPVC D160 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 84 | Bê tông đáy ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6221 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5835 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3219 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 91 | Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,475 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2879 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 97 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,858 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất hoàn trả đào móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,4246 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | 100m3/1km |
| 101 | Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 102 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,5947 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,4697 | m3 |
| 104 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 2,4697 | m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,2234 | m3 |
| 106 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3058 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 108 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5347 | m3 |
| 109 | Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 112 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8224 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 116 | Đào hào cáp - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,48 | 1m3 |
| 117 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 118 | Mốc báo hiệu cáp D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,457 | 1000v |
| 120 | Gạch đặc bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 457 | viên |
| 121 | Đào móng cột đèn - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,86 | 1m3 |
| 122 | Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 123 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 125 | Đắp đất móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 126 | Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng KTM16x240x240x525 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 127 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 | 0,04 | 100 m | |
| 128 | Măng sông móng MSC2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 130 | Dây thép D10 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 131 | Tai bắt tiếp địa 75x40x4mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 132 | Lắp dựng đèn chiếu sáng liền cần cao H=8m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 133 | Lắp đặt bóng đèn Led 120W (bao gồm chóa đèn) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 134 | Lắp cầu đấu dây 60A-500V | Chương V của E-HSMT | 2 | cửa |
| 135 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Bộ bulong +Ecu M6 bắt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Bộ bulong +Ecu M8 bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp cần đèn | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 141 | Lắp đặt bóng đèn Led 120W (bao gồm chóa đèn) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 9 | 100m |
| 143 | Hộp nối trung gian | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Bộ giá đỡ bao gồm bulong | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Đào móng cột đèn - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 146 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 148 | Lắp cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 10 | cửa |
| 149 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt đèn nấm H=0,8m | Chương V của E-HSMT | 0,15 | bộ |
| 151 | Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)+E4mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 152 | Ống nhựa gân xoắn ruột gà HDPE D40/30mm | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 153 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 33,8 | 1m3 |
| 154 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 155 | Mốc báo hiệu cáp D75 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 1000v |
| 157 | Gạch đặc bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 1.300 | viên |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm chống cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Chương V của E-HSMT | 3,8459 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Chương V của E-HSMT | 0,3461 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1738 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2108 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,776 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9242 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1461 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8437 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1501 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6917 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 27,264 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 23 | Nắp tôn kích thước 900x900mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Khóa nắp tôn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đổ cát vàng hoàn thiện hệ thống xử lý nước thải | Chương V của E-HSMT | 6,096 | m3 |
| 26 | Hệ thống xử lý nước thải công suất 2m3/ngày đêm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi