Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738495-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210738466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã Hưng Long, huyện Mỹ Hào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 21:53:00 đến ngày 2021-07-23 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,602,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ hiện trạng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2955 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá tường rào và trụ cổng bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60%) Chương V của E-HSMT 19,4118 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 12,9412 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá bê tông lót móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 4,1623 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 2,893 m3
6 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,5601 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Chương V của E-HSMT 0,5601 100m3
8 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V của E-HSMT 0,5601 100m3/1km
9 Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của E-HSMT 2 cây
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của E-HSMT 2 gốc
12 Công nhật phục vụ thi công Chương V của E-HSMT 5 công
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 66 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 193,624 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,215 tấn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60%) Chương V của E-HSMT 18,2493 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 12,1661 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 22,0611 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 102,5963 m3
20 Đào nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,8051 100m3
21 Đào móng băng để phá móng gạch bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,5858 100m3
22 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 1,4431 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Chương V của E-HSMT 1,4431 100m3
24 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V của E-HSMT 1,4431 100m3/1km
25 Công nhật phục vụ tháo dỡ điện nước và dọn dẹp một số vật tư khác Chương V của E-HSMT 5 công
26 Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0059 100m3
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 36,45 m2
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60%) Chương V của E-HSMT 13,5001 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (40%) Chương V của E-HSMT 8,9999 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 8,0115 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 99,4445 m3
32 Đào xúc nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1335 100m3
33 Đào móng băng để phá móng gạch bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2464 100m3
34 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 1,5894 100m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Chương V của E-HSMT 1,5894 100m3
36 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V của E-HSMT 1,5894 100m3/1km
37 Công nhật phục vụ tháo dỡ điện nước và dọn dẹp một số vật tư khác Chương V của E-HSMT 20 công
38 Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4216 100m3
39 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V của E-HSMT 35,6184 m2
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 14,4 m2
41 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 62,6323 m2
42 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6116 tấn
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (60%) Chương V của E-HSMT 4,4003 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (40%) Chương V của E-HSMT 2,9335 m3
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 7,8565 m3
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 33,7196 m3
47 Đào nền nhà bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,0689 100m3
48 Đào móng băng để phá móng gạch bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1718 100m3
49 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,7076 100m3
50 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Chương V của E-HSMT 0,7076 100m3
51 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V của E-HSMT 0,7076 100m3/1km
52 Công nhật phục vụ tháo dỡ điện nước và dọn dẹp một số vật tư khác Chương V của E-HSMT 15 công
53 Đắp cát hoàn trả móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3622 100m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 10,656 m3
55 Xúc phế thải lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,1066 100m3
56 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Chương V của E-HSMT 0,1066 100m3
57 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V của E-HSMT 0,1066 100m3/1km
B Hạng mục 2: Nhà khám bệnh và điều trị
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc bê tông Chương V của E-HSMT 5,2549 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,59 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,4562 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,1449 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,8384 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,8384 tấn
7 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 44,7594 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,92 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 69 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 2,3719 m3
11 Xúc bê tông lên phương tiện đổ thải bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,6091 1m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V của E-HSMT 0,0261 100m3
13 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V của E-HSMT 0,0261 100m3/1km
14 Đào đất bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10%) Chương V của E-HSMT 14,0179 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) Chương V của E-HSMT 1,2616 100m3
16 Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 4,0638 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cột Chương V của E-HSMT 0,1345 100m2
18 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 20,2844 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,8286 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0441 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng cột ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,0366 tấn
22 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,809 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V của E-HSMT 0,2373 100m2
24 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 16,838 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Chương V của E-HSMT 1,1556 100m2
26 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9151 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1538 tấn
28 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,6166 tấn
29 Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,5991 m3
30 Bê tông giằng tường móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,1691 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng Chương V của E-HSMT 0,2881 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2593 tấn
33 Đắp đất tận dụng hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,8935 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,5083 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,5083 100m3/1km
36 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6871 100m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 19,7531 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,4276 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 1,3607 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2388 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,5021 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,1003 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 3,7101 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4914 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,1266 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 48,362 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 5,0671 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3216 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,6736 m3
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,1548 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2828 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0396 tấn
53 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,7881 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V của E-HSMT 0,8032 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1156 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,324 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 101,8923 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,7457 m3
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 474,1451 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 238,59 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 89,3517 m2
62 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 373,1741 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 936,6709 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 238,59 m2
65 Xây ốp cột ngoài nhà bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,4539 m3
66 Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 116,8379 m2
67 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 70,572 m
68 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 136,8379 m2
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Xây gờ gạch bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,782 m3
70 Trát tường ngoài, trát vữa nổi gờ phân tầng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,511 m2
71 Đắp phào kép, gờ gạch nền nhà, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 61,17 m
72 Đắp phào kép, gờ cửa sổ, gờ phân tầng vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 234,42 m
73 Sơn gờ gạch ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 64,7908 m2
74 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 108,67 m
75 Đắp phào kép thành sê-nô, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 79,68 m
76 Kẻ rãnh lõm 2x1cm vào tường Chương V của E-HSMT 126,5 m
77 Trát đắp chữ tên trạm y tế và biểu tượng chữ thập bằng vữa xi măng và sơn hoàn thiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
78 Đắp phào kép trong nhà, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 424,74 m
79 Sơn phào đơn, gờ móc nước ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,8768 m2
80 Sơn phào kép trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 57,255 m2
81 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm Chương V của E-HSMT 225,0629 m2
82 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm chống trơn Chương V của E-HSMT 113,7 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Chương V của E-HSMT 39,169 m2
84 Lát chân cửa đá granite Chương V của E-HSMT 4,95 m2
85 Ốp tường hành lang, gạch ceramic 600x300mm Chương V của E-HSMT 43,0875 m2
86 Ốp tường phòng làm việc, gạch ceramic 600x300mm Chương V của E-HSMT 312,876 m2
87 Ốp tường phòng vệ sinh, gạch ceramic 600x300mm Chương V của E-HSMT 172,086 m2
88 Ốp gạch giả đá chân tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 24,966 m2
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x60mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5559 m3
90 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,8248 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,8248 m2
92 Lát đá granite bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 15,6232 m2
93 Lắp đặt lan can cầu thang inox (gia công+lắp dựng) Chương V của E-HSMT 8,145 m2
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,4958 m3
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 220x105x65mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,3923 m3
96 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,7508 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1,7508 m2
98 Lát đá granite bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 9,1179 m2
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0132 100m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,65 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 0,0076 100m2
102 Lát gạch lá dừa 10x20cm Chương V của E-HSMT 6,5 m2
103 Sản xuất, lắp dựng lan can dốc người khuyết tật Chương V của E-HSMT 3,7037 m2
104 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1655 1m3
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,1655 m3
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0107 100m2
107 Xây tường thẳng, xây bồn hoa bằng gạch không nung 220x105x65mm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1175 m3
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1894 m2
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,1894 m2
110 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2741 m3
111 Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,8101 m2
112 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,8101 m2
113 Lắp đặt lan can inox (gia công, lắp dựng) Chương V của E-HSMT 40,78 m2
114 Lắp đặt ống thoát sàn D27mm vị trí lan can Chương V của E-HSMT 0,042 100m
115 Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm nhân công và vật tư) Chương V của E-HSMT 33,6 m2
116 Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh Chương V của E-HSMT 10 bộ
117 Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm nhân công và vật tư) Chương V của E-HSMT 18,615 m2
118 Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh Chương V của E-HSMT 11 bộ
119 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm nhân công và vật tư) Chương V của E-HSMT 57,6 m2
120 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ mở 2 cánh Chương V của E-HSMT 32 bộ
121 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm nhân công và vật tư) Chương V của E-HSMT 3,6 m2
122 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ mở hất Chương V của E-HSMT 10 Bộ
123 Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 10mm (Bao gồm nhân công và vật tư) Chương V của E-HSMT 35,251 m2
124 Phụ kiện vách kính Chương V của E-HSMT 3 Bộ
125 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 113,415 1m2
126 Lắp dựng vách kính Chương V của E-HSMT 35,251 m2
127 Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox (gia công lắp dựng) Chương V của E-HSMT 61,2 m2
128 Thang thăm mái bằng thép tròn D20mm Chương V của E-HSMT 24,649 kg
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,28 1m2
130 Gia công và lắp đặt Nắp đậy thăm mái bằng khung thép bịt tôn Chương V của E-HSMT 1 bộ
131 Khóa cửa nắp đậy tôn Chương V của E-HSMT 1 bộ
132 Lan chắn năng 132S Sun plower dày 0.6. Đồng bộ phụ kiện, móc treo, sơn gia nhiệt (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện ) Chương V của E-HSMT 34 m2
133 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,191 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,7585 m3
135 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Chương V của E-HSMT 5,7909 100m2
136 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,138 tấn
137 Bê tông giằng thu hồi,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,5873 m3
138 Trát tường ngoài, trát tường thu hồi mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,864 m2
139 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 54,864 m2
140 Gia công xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,1396 tấn
141 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,1396 tấn
142 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm, màu đỏ Chương V của E-HSMT 2,8711 100m2
143 Tôn úp nóc dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 58,11 md
144 Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 140,8565 m2
145 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 140,8565 m2
146 Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 46,3693 m2
147 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 81,8165 m2
148 Trần thạch cao khung nổi chịu nước Chương V của E-HSMT 41,7853 m2
149 Vách cửa bằng tấm compact, dày 18mm, tay nắm nhôm, đi kèm phụ kiện khác (Bao gồm vật tư và nhân công) Chương V của E-HSMT 28,24 m2
150 Láng nền vệ sinh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,7892 m2
151 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh Chương V của E-HSMT 23,1242 m2
152 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 6,0368 m2
153 Gia công khung đỡ bàn đá thép hình L30x30x1,4 Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,7328 1m2
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 3 tháng) (Vật liệu*3) Chương V của E-HSMT 4,1031 100m2
156 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 600x300x150mm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
157 Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
158 Lắp đặt hộp atomat 4 mould Chương V của E-HSMT 10 hộp
159 Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển) Chương V của E-HSMT 14 cái
160 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn gắn trần Tube Led đôi 2x18W bao gồm bóng và máng) Chương V của E-HSMT 28 bộ
161 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn gắn trần Tube Led đơn 1x18W bao gồm bóng và máng) Chương V của E-HSMT 3 bộ
162 Lắp đặt đèn Lốp trần D300 bán cầu mờ -18W Chương V của E-HSMT 9 bộ
163 Lắp đặt đèn Led sát tường 1x18W Chương V của E-HSMT 1 bộ
164 Lắp đặt đèn downlight led âm trần chống ẩm D90, 9W Chương V của E-HSMT 25 bộ
165 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (Đế chống cháy+mặt ổ cắm) Chương V của E-HSMT 34 cái
166 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) Chương V của E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) Chương V của E-HSMT 20 cái
168 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) Chương V của E-HSMT 2 cái
169 Công tắc 1 chiều bình nóng lạnh 240V-16A (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) Chương V của E-HSMT 2 cái
170 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80A/25Ka Chương V của E-HSMT 1 cái
171 Lắp đặt Aptomat MCCB 2P-80A/25Ka Chương V của E-HSMT 1 cái
172 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A/6Ka Chương V của E-HSMT 7 cái
173 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A/6Ka Chương V của E-HSMT 14 cái
174 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka Chương V của E-HSMT 20 cái
175 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka Chương V của E-HSMT 12 cái
176 RCBO 1P-16A/6KA-30MA Chương V của E-HSMT 2 cái
177 Kéo rải và lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
178 Kéo rải và lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
179 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
180 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
181 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
182 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x16)mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
183 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
184 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
185 Lắp đặt ống xoắn ruột gà PVC D16 Chương V của E-HSMT 600 m
186 Đào hào cáp chôn cáp điện ngầm Chương V của E-HSMT 1,89 1m3
187 Đắp đất tận dụng hoàn trả hào cáp 1,89 m3
188 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m Chương V của E-HSMT 6 cọc
189 Thép bản 50x5 tiếp đất Chương V của E-HSMT 15 m
190 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 Chương V của E-HSMT 15 m
191 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa Chương V của E-HSMT 1 hộp
192 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m Chương V của E-HSMT 7 cái
193 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m Chương V của E-HSMT 4 cọc
194 Kéo rải dây thép chống sét, d=10mm Chương V của E-HSMT 55 m
195 Thép dẹt 40x4 Chương V của E-HSMT 5 m
196 Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 Chương V của E-HSMT 2 bộ
197 Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 35mm Chương V của E-HSMT 2 cái
198 Quả nậm sứ Chương V của E-HSMT 3 bộ
199 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa Chương V của E-HSMT 1 hộp
200 Hóa chất giảm điện trở gem Chương V của E-HSMT 1 bao
201 Đào móng tiếp địa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,4 1m3
202 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,4 m3
203 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 cái
204 Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL4 Chương V của E-HSMT 2 bình
205 Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 4kg Chương V của E-HSMT 2 bình
206 Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
207 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,396 100m
208 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) Chương V của E-HSMT 0,1689 100m3
209 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10%) Chương V của E-HSMT 1,8768 1m3
210 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0978 100m3
211 Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0102 100m2
212 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,6202 m3
213 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1403 tấn
214 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0327 tấn
215 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0314 100m2
216 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,1309 m3
217 Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,4822 m3
218 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,2272 m2
219 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,296 m2
220 Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,104 m2
221 Quét dung dịch chống thấm Chương V của E-HSMT 33,6272 m2
222 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0436 tấn
223 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0237 100m2
224 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,4876 m3
225 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 5 cái
226 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 3,876 100m
227 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) Chương V của E-HSMT 0,1585 100m3
228 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (10%) Chương V của E-HSMT 1,7616 1m3
229 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0891 100m3
230 Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0108 100m2
231 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,7034 m3
232 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0141 tấn
233 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0745 tấn
234 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0422 100m2
235 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,1993 m3
236 Xây bể chứa bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1974 m3
237 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,45 m2
238 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,02 m2
239 Láng bể, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4 m2
240 Quét dung dịch chống thấm Chương V của E-HSMT 25,47 m2
241 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2048 tấn
242 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,05 100m2
243 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,5998 m3
244 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 2,2445 1m3
245 Ván khuôn gỗ , ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0054 100m2
246 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,1796 m3
247 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,008 100m2
248 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,2693 m3
249 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,8905 m3
250 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,38 m2
251 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0144 tấn
252 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0068 100m2
253 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,1949 m3
254 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 1 cái
255 Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 Chương V của E-HSMT 0,05 100m
256 Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10 Chương V của E-HSMT 0,1 100m
257 Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 Chương V của E-HSMT 0,86 100m
258 Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 Chương V của E-HSMT 0,85 100m
259 Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN10 0,08 100m
260 Lắp đặt măng sông PP-R, D25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
261 Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
262 Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
263 Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm Chương V của E-HSMT 7 cái
264 Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
265 Lắp đặt tê PP-R D50x50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
266 Lắp đặt tê PP-R D25x25mm Chương V của E-HSMT 3 cái
267 Lắp đặt tê PP-R D20x20mm Chương V của E-HSMT 4 cái
268 Lắp đặt tê PP-R D32x25mm Chương V của E-HSMT 13 cái
269 Lắp đặt tê PP-R D25x20mm Chương V của E-HSMT 13 cái
270 Lắp đặt côn PP-R D50x32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
271 Lắp đặt côn PP-R D50x25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
272 Lắp đặt côn PP-R D32x25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
273 Lắp đặt côn PP-R D25x20mm Chương V của E-HSMT 11 cái
274 Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
275 Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mm Chương V của E-HSMT 5 cái
276 Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm Chương V của E-HSMT 20 cái
277 Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm Chương V của E-HSMT 45 cái
278 Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong Chương V của E-HSMT 36 cái
279 Lắp đặt tê PP-R D20mm ren trong Chương V của E-HSMT 36 cái
280 Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm Chương V của E-HSMT 36 cái
281 Rắc co nhựa D50 nối ren ngoài Chương V của E-HSMT 1 cái
282 Rắc co nhựa D32 nối ren ngoài Chương V của E-HSMT 1 cái
283 Rắc co nhựa D25 nối ren ngoài Chương V của E-HSMT 1 cái
284 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, Class 2 Chương V của E-HSMT 0,02 100m
285 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 Chương V của E-HSMT 0,38 100m
286 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 Chương V của E-HSMT 0,55 100m
287 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2 Chương V của E-HSMT 1,5 100m
288 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
289 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2 Chương V của E-HSMT 0,28 100m
290 Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D110mm Chương V của E-HSMT 9 cái
291 Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90mm Chương V của E-HSMT 11 cái
292 Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D76mm Chương V của E-HSMT 7 cái
293 Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90x76mm Chương V của E-HSMT 2 cái
294 Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D90x42mm Chương V của E-HSMT 6 cái
295 Lắp đặt Y/u.PVC 45độ D76x34mm Chương V của E-HSMT 9 cái
296 Lắp đặt tê u.PVC 90độ D34mm Chương V của E-HSMT 9 cái
297 Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
298 Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
299 Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mm Chương V của E-HSMT 6 cái
300 Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm Chương V của E-HSMT 35 cái
301 Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm Chương V của E-HSMT 27 cái
302 Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mm Chương V của E-HSMT 28 cái
303 Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mm Chương V của E-HSMT 8 cái
304 Lắp đặt côn u.PVC D110x42mm Chương V của E-HSMT 1 cái
305 Lắp đặt côn u.PVC D90x76mm Chương V của E-HSMT 1 cái
306 Lắp đặt côn u.PVC D90x42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
307 Xi phông PVC D90 (thoát sàn) Chương V của E-HSMT 8 cái
308 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
309 Cầu thu nước mưa D76 Chương V của E-HSMT 9
310 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Chương V của E-HSMT 4 cái
311 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
312 Lắp nút bịt nhựa D110mm Chương V của E-HSMT 3 cái
313 Lắp nút bịt nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
314 Lắp nút bịt nhựa D48mm Chương V của E-HSMT 4 cái
315 Lắp nút bịt nhựa D42mm Chương V của E-HSMT 10 cái
316 Nắp bịt thông tắc D110 Chương V của E-HSMT 3 cái
317 Nắp bịt thông tắc D90 Chương V của E-HSMT 3 cái
318 Nắp bịt thông tắc D48 Chương V của E-HSMT 4 cái
319 Nắp bịt thông tắc D42 Chương V của E-HSMT 10 cái
320 Măng sông nối ống D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
321 Lắp đặt chậu rửa Lavabo+vòi chậu rửa Chương V của E-HSMT 10 bộ
322 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Chương V của E-HSMT 10 cái
323 Lắp đặt xí bệt+vòi xịt Chương V của E-HSMT 9 bộ
324 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 9 cái
325 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
326 Lắp đặt chậu tiểu nam+van tiểu nam Chương V của E-HSMT 4 bộ
327 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Chương V của E-HSMT 1 bộ
328 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15l Chương V của E-HSMT 1 bộ
329 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 5 bộ
330 Creephin D32 Chương V của E-HSMT 1 cái
331 Van phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
332 Van phao tự động bồn nước Chương V của E-HSMT 1 cái
333 Đồng hồ đo nước D20 Chương V của E-HSMT 1 cái
334 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
335 Máy bơm nước (Q=6,0m3/H; H=20m) Chương V của E-HSMT 1 bộ
336 Gương soi phòng vệ sinh+ khung viền đỡ gương Chương V của E-HSMT 4,592 m2
C Hạng mục: Nhà để xe
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 9,6096 1m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0144 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,32 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0323 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0575 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0932 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,2495 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0812 100m3
9 Ván khuôn gỗ nền Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
10 Rải nilong chống mất nước Chương V của E-HSMT 0,252 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 2,52 m3
12 Bulon M18-350 (trọng lượng riêng 2,01kg/m) Chương V của E-HSMT 24,6225 kg
13 Lắp đặt bulong móng Chương V của E-HSMT 0,0246 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,2565 tấn
15 Lắp vì kèo thép hình Chương V của E-HSMT 0,2565 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0712 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0712 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 0,0243 100m2
19 Diềm ốp góc và máng thu nước dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 18 md
D Hạng mục: Cổng, tường rào
1 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) Chương V của E-HSMT 1,5956 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) Chương V của E-HSMT 0,1436 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0316 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,8364 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,0852 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0401 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0804 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,6092 m3
9 Ván khuôn gỗ ván khuôn cột: Chương V của E-HSMT 0,1075 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0624 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,5914 m3
13 Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1351 100m3
14 Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,6375 m3
15 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,52 m2
16 Trát gờ chỉ lõm 3x1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,4 m
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,6 m
18 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,24 m
19 Đắp vữa đỉnh cột Chương V của E-HSMT 0,1017 m3
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 38,8032 m2
21 Lắp đặt cổng chính bằng thép (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) Chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt cổng phụ bằng thép (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) Chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) Chương V của E-HSMT 1,1384 100m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) Chương V của E-HSMT 12,6487 1m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,2288 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 7,436 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,2575 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,0181 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,3276 100m2
30 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5076 tấn
31 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,4054 m3
32 Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,8744 100m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,7195 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,2128 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Chương V của E-HSMT 0,2213 100m2
36 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2924 tấn
37 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 8,222 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 284,58 m2
39 Trát giằng tường, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 85,8615 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 370,4415 m2
41 Đắp vữa đỉnh giằng Chương V của E-HSMT 0,7423 m3
42 Láng vữa tạo dốc giằng tường, dày trung bình 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,19 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 258,12 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 206,36 m
45 Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,8458 m3
46 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,0775 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 145,08 m
48 Trát gờ chỉ 20x10mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 201,28 m
49 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 153,3497 m2
50 Đắp vữa đỉnh cột Chương V của E-HSMT 0,5252 m3
51 Lắp đặt lan can hàng rào hoa sắt (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) Chương V của E-HSMT 57,3 md
52 Lắp đặt lan can hàng rào đặc (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng) Chương V của E-HSMT 57,1 md
E Hạng mục 5: Hạ tầng kỹ thuật
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 3,3377 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 2,5345 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 25,35 m3
4 Thi công khe giãn Chương V của E-HSMT 35 m
5 Lát nền gạch Terazzo KT400x400mm Chương V của E-HSMT 253,45 m2
6 Chèn nhựa bi tum và dán bao tải khe co giãn sân trường (phần bề dày gạch lát) Chương V của E-HSMT 2,5 m2
7 Đào dọn cỏ, dọn dẹp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%) Chương V của E-HSMT 0,1317 100m3
8 Đào dọn cỏ, đào bùn bằng thủ công (10%) Chương V của E-HSMT 1,463 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,1463 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,1463 100m3/1km
11 Đắp cát bù khối lượng đào dọn cỏ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,1463 100m3
12 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) Chương V của E-HSMT 0,1091 100m3
13 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) Chương V của E-HSMT 1,212 1m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1212 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,1212 100m3/1km
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I bằng đầm cóc kết hợp thủ công Chương V của E-HSMT 29,07 m3
17 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 5,81 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 38,77 m3
19 Ván khuôn gỗ mặt đường Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
20 Bê tông lót móng bó bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,682 m3
21 Ván khuôn móng bó bồn hoa Chương V của E-HSMT 0,0682 100m2
22 Bó bồn hoa bằng tấm đá tự nhiên Chương V của E-HSMT 34,1 m
23 Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,0777 m3
24 Ván khuôn móng bó bồn cây Chương V của E-HSMT 0,0108 100m2
25 Bó bốn cây bằng tấm đá tự nhiên KT15x18cm Chương V của E-HSMT 5,652 m
26 Cây osaka hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 1 cây
27 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 1 cây
28 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 1 cây
29 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Chương V của E-HSMT 1 1cây/90 ngày
30 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V của E-HSMT 1 1cây/năm
31 Phá dỡ kết cấu sân bên tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (90%) Chương V của E-HSMT 17,469 m3
32 Phá dỡ kết cấu bê tông sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,941 m3
33 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,1941 100m3
34 Vận chuyển khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 19,41 m3
35 Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 19,41 m3
36 Đào móng rãnh, ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) Chương V của E-HSMT 0,7225 100m3
37 Đào móng rãnh, ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) Chương V của E-HSMT 8,028 1m3
38 Đắp hoàn trả đào rãnh, ga đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,565 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2892 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2892 100m3/1km
41 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Chương V của E-HSMT 4,452 m3
42 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,883 m3
43 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,159 100m2
44 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,1264 m3
45 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,498 m3
46 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 0,424 100m2
47 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,72 m2
48 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 2,597 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V của E-HSMT 0,1569 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,2862 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 53 cái
52 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Chương V của E-HSMT 54 cấu kiện
53 Phá dỡ cổ rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,782 m3
54 Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1,782 m3
55 Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1,782 m3
56 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,376 m3
57 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,782 m3
58 Ván khuôn cổ rãnh 0,216 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1647 tấn
60 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,2 m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 54 cái
62 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,2252 m3
63 Bê tông đáy ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,2752 m3
64 Ván khuôn đáy hố ga Chương V của E-HSMT 0,0118 100m2
65 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,0278 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,271 m3
67 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,0246 100m2
68 Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,091 m2
69 Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x390mm Chương V của E-HSMT 2 bộ
70 Lắp đặt tấm đan Composite Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0828 m3
72 Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,198 m3
73 Ván khuôn hố ga thu Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
74 Gia công, lắp đặt thép hố thu Chương V của E-HSMT 0,0182 tấn
75 Lắp dựng hố ga thu Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Bê tông tạo dốc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,026 m3
77 Bê tông chèn cổ hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,02 m3
78 Ván khuôn chèn nắp ga Chương V của E-HSMT 0,0019 100m2
79 Vữa xi măng M100 chèn ống PVC 0,011 m3
80 Nắp ga Composite KT khung 960x530mm, KT nắp 800x390mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt tấm đan Composite Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt Ống uPVC D160 Chương V của E-HSMT 0,008 100m
83 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,5379 m3
84 Bê tông đáy ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,6221 m3
85 Ván khuôn đáy hố ga Chương V của E-HSMT 0,0173 100m2
86 Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
87 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,5835 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,3219 m3
89 Ván khuôn cổ ga Chương V của E-HSMT 0,041 100m2
90 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
91 Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,475 m2
92 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 0,2879 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0145 100m2
94 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 4 cái
96 Phá dỡ đường bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,875 m3
97 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,858 1m3
98 Đắp đất hoàn trả đào móng ga Chương V của E-HSMT 0,4246 m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,0447 100m3
100 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 0,0447 100m3/1km
101 Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện trạng Chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
102 Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,5947 m3
103 Vận chuyển phế khối lượng phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 2,4697 m3
104 Vận chuyển khối lượng phá dỡ tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 2,4697 m3
105 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,2234 m3
106 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,3058 m3
107 Ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 0,0059 100m2
108 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5347 m3
109 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,1294 m3
110 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của E-HSMT 0,0157 100m2
111 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
112 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,8224 m2
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Chương V của E-HSMT 4 cái
114 Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
115 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V của E-HSMT 0,6 100m
116 Đào hào cáp - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 12,48 1m3
117 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m Chương V của E-HSMT 48 m
118 Mốc báo hiệu cáp D75 Chương V của E-HSMT 2 cái
119 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,457 1000v
120 Gạch đặc bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 457 viên
121 Đào móng cột đèn - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,86 1m3
122 Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
123 Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,28 m3
124 Ván khuôn móng cột đèn Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
125 Đắp đất móng cột đèn Chương V của E-HSMT 1,38 m3
126 Lắp đặt khung móng cột đèn chiếu sáng KTM16x240x240x525 Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
127 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 0,04 100 m
128 Măng sông móng MSC2 Chương V của E-HSMT 4 cái
129 Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6mm Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
130 Dây thép D10 Chương V của E-HSMT 4 m
131 Tai bắt tiếp địa 75x40x4mm Chương V của E-HSMT 0,5 kg
132 Lắp dựng đèn chiếu sáng liền cần cao H=8m Chương V của E-HSMT 2 1 cột
133 Lắp đặt bóng đèn Led 120W (bao gồm chóa đèn) Chương V của E-HSMT 5 bộ
134 Lắp cầu đấu dây 60A-500V Chương V của E-HSMT 2 cửa
135 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 2 bảng
136 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 5 cái
137 Bộ bulong +Ecu M6 bắt bảng điện Chương V của E-HSMT 8 cái
138 Bộ bulong +Ecu M8 bắt tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 bộ
139 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn Chương V của E-HSMT 0,2 100m
140 Lắp cần đèn Chương V của E-HSMT 3 1 cần đèn
141 Lắp đặt bóng đèn Led 120W (bao gồm chóa đèn) Chương V của E-HSMT 3 bộ
142 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn Chương V của E-HSMT 9 100m
143 Hộp nối trung gian Chương V của E-HSMT 3 cái
144 Bộ giá đỡ bao gồm bulong Chương V của E-HSMT 6 bộ
145 Đào móng cột đèn - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,27 1m3
146 Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,27 m3
147 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 Chương V của E-HSMT 0,1 100 m
148 Lắp cầu đấu dây Chương V của E-HSMT 10 cửa
149 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm lên đèn Chương V của E-HSMT 0,15 100m
150 Lắp đặt đèn nấm H=0,8m Chương V của E-HSMT 0,15 bộ
151 Rải cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x4)+E4mm2 Chương V của E-HSMT 0,56 100m
152 Ống nhựa gân xoắn ruột gà HDPE D40/30mm Chương V của E-HSMT 1,45 100m
153 Đào rãnh cáp - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 33,8 1m3
154 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m Chương V của E-HSMT 39 m2
155 Mốc báo hiệu cáp D75 Chương V của E-HSMT 7 cái
156 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 1,3 1000v
157 Gạch đặc bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 1.300 viên
158 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm chống cháy Chương V của E-HSMT 1 cái
F Hạng mục 6: Bể xử lý nước thải
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) Chương V của E-HSMT 3,8459 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) Chương V của E-HSMT 0,3461 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1738 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2108 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,2108 100m3/1km
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 5,776 100m
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,0122 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,9242 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1461 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,124 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn móng đáy bể Chương V của E-HSMT 0,0437 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,8437 m3
13 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,1501 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Chương V của E-HSMT 0,0533 100m2
15 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,6917 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 27,264 m2
17 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 20,16 m2
18 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V của E-HSMT 5,76 m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,495 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0136 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0538 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 0,0531 100m2
23 Nắp tôn kích thước 900x900mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Khóa nắp tôn Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Đổ cát vàng hoàn thiện hệ thống xử lý nước thải Chương V của E-HSMT 6,096 m3
26 Hệ thống xử lý nước thải công suất 2m3/ngày đêm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng về thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.621.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->