Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729173-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210470815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 22:08:00 đến ngày 2021-07-24 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,237,245,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,400,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI KHỐI 6 PHÒNG LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,4397 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 7,5021 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,3617 100m3
4 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 3,4195 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 5,3198 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,91 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,68 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,116 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,3167 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tại Chương V 0,2328 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0511 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,3282 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 11,058 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 3,576 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,3624 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1178 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,4635 tấn
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 95,391 m3
19 Trải bạt nilon Tại Chương V 105,6 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 5,28 m3
21 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 0,789 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 4,8506 m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 7,4125 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,0755 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 3,36 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,992 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,7616 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,1433 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,7655 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 15,448 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 7,0822 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,7823 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tại Chương V 1,6085 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1648 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,8118 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,0993 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,5197 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 1,4544 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,5404 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 0,3912 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0798 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1876 tấn
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 77,2 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 78,23 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 160,85 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 79,982 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tại Chương V 39,991 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 316,2748 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 316,2748 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 4,1135 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 8,0586 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 14,547 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 14,536 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 9,056 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,4392 m3
56 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 211,98 m2
57 Ốp tường trụ, cột gạch granite 100x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 16,04 m2
58 Lát gạch granite 300x600mm bậc tam cấp, XM PCB40 Tại Chương V 25,2 m2
59 Ốp tường trụ, cột gạch trang trí 100x200mm, XM PCB40 Tại Chương V 8,64 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 14,16 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 223,405 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 100,32 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 321,8758 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 594,3 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 272,425 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 321,875 m2
67 Gia công lan can Tại Chương V 0,0701 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Tại Chương V 5,74 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại Chương V 55,89 m2
70 Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, có chia ô Tại Chương V 17,01 m2
71 Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, không chia ô Tại Chương V 38,88 m2
72 Lắp dựng khung bv inox []14x14x1 Tại Chương V 41,715 m2
73 Khung inox []14x14x1 Tại Chương V 41,715 m2
74 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,5341 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,5341 tấn
76 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm Tại Chương V 0,897 100m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 44,176 1m2
78 Trần tôn lạnh mạ màu 0,28mm + khung trần (VL+NC) Tại Chương V 82,35 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 3,3578 100m2
80 Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 36W 220V 1200x75x25 Tại Chương V 28 bộ
81 Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V D220x48mm Tại Chương V 8 bộ
82 Lắp đặt Quạt trần 80W 220V Tại Chương V 8 cái
83 Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V Tại Chương V 31 cái
84 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 3 cái
85 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 5 cái
86 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 1 cái
87 Lắp đặt Dimmer đơn 400W Tại Chương V 5 cái
88 Lắp đặt Dimmer ba 400W Tại Chương V 1 cái
89 Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA Tại Chương V 2 cái
90 Lắp đặt MCB 2P 10A-32A-10kA Tại Chương V 10 cái
91 Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA Tại Chương V 1 cái
92 Lắp đặt hộp, mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ Tại Chương V 46 hộp
93 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ Tại Chương V 6 hộp
94 Lắp đặt hộp nối dây tròn Tại Chương V 44 hộp
95 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm Tại Chương V 7 hộp
96 Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 Tại Chương V 479 m
97 Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 Tại Chương V 380 m
98 Lắp đặt dây điện đơn CV 1x6mm2 Tại Chương V 100 m
99 Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 398 m
100 Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm Tại Chương V 50 m
101 Măng sông nối ống D16mm Tại Chương V 137 cái
102 Măng sông nối ống D20mm Tại Chương V 16 cái
103 Băng keo điện Tại Chương V 8 cuộn
104 Lắp đặt Tủ điện âm 6Module Tại Chương V 1 hộp
105 Lắp đặt Tủ điện âm 10Module Tại Chương V 1 hộp
106 Router Wifi 450Mbps Tại Chương V 2 bộ
107 Switch 48 PORT Tại Chương V 1 bộ
108 Lắp đặt Cáp FPT CAT 6e Tại Chương V 447 m
109 Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây Tại Chương V 235 m
110 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Tại Chương V 31 cái
111 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Tại Chương V 7 cái
112 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiếm đấy dây Tại Chương V 1 hộp
113 Bộ chống sét lan chuyền 10Line + hộp đấu nối Tại Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm mạng, điện thoại 1,2,3,4 lỗ Tại Chương V 31 hộp
115 Lắp đặt cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm2) Tại Chương V 141 m
116 Măng sông nối ống D20mm Tại Chương V 72 cái
117 Lắp đặt Tủ Rack 6U + quạt tản nhiệt + phụ kiện Tại Chương V 1 hộp
118 Đầu bấm cáp mạng RJ45 Tại Chương V 50 cái
119 Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 Tại Chương V 20 cái
120 Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 Tại Chương V 4 bình
121 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Tại Chương V 4 bình
122 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 Tại Chương V 4 cái
123 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Tại Chương V 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Tại Chương V 0,24 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Tại Chương V 0,06 100m
126 Lắp đặt Co 90° D90mm Tại Chương V 3 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác D149mm Tại Chương V 3 cái
128 Bát sắt treo ống Tại Chương V 24 cái
129 Lắp đặt nối thông sàn D90mm Tại Chương V 3 cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 2,844 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 3,284 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 291,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 4,92 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 0,96 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 7,72 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 28,95 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 1,76 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 50,438 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Tại Chương V 0,5044 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Tại Chương V 2,0175 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,9042 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,7723 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 33,8995 1m3
15 Bê tông lót đá 4x6 mác 75 Tại Chương V 10,6095 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 24,705 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 10,1067 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,3072 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,4958 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tại Chương V 0,4795 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,944 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,5888 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 6,588 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,6588 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1505 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,8935 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,92 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,0512 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 6,24 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 1,248 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2544 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,5616 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,962 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,4296 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,047 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2747 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 25,875 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 10,8772 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 683,04 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 156,76 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 67,12 m2
42 Công tác ốp đá 100x200mm Tại Chương V 32,72 m2
43 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tại Chương V 5,44 m2
44 Khắc bộ chữ trên mặt đá Granite Tại Chương V 1 bộ
45 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 196,66 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 196,66 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 637,5 m2
48 Gia công cổng sắt Tại Chương V 0,4901 tấn
49 Gia công lan can Tại Chương V 0,702 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 87,2957 1m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại Chương V 15,84 m2
52 Lắp dựng lan can sắt Tại Chương V 47,6 m2
53 Bánh xe sắt D90 có bạt đạn Tại Chương V 12 cái
C SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,3527 100m3
2 Bạt nilong Tại Chương V 271,34 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 18,9938 m3
4 Kẻ roon nền Tại Chương V 239,65 m
D SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tại Chương V 222,96 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,1015 tấn
3 Tháo dỡ chậu rửa Tại Chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Tại Chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Tại Chương V 2 bộ
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 3,5912 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 20,434 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 6,176 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 11,005 m2
10 Tháo dỡ trần Tại Chương V 17,52 m2
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 30,2012 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 30,2012 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 120,8048 m3
14 Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm Tại Chương V 2,0196 100m2
15 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 1,183 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 1,183 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 83,7 1m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tại Chương V 108,8575 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 217,715 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Tại Chương V 108,8575 m2
21 Tháo dỡ trần Tại Chương V 170,8 m2
22 Trần tôn lạnh sóng vuông mạ màu 0,27mm + khung trần (VL+NC) Tại Chương V 170,8 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 757,9853 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 586,35 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tại Chương V 292,2 m2
26 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 58,158 m2
27 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 65,15 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 5,924 m2
29 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Tại Chương V 123,308 m2
30 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Tại Chương V 5,924 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 808,515 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 65,15 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 828,0163 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 5,924 m2
35 Vệ sinh gạch ốp lan can Tại Chương V 13,62 m2
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 96,54 m2
37 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Tại Chương V 35,02 m2
38 Lắp dựng vách khung sắt kính dày 4,8ly Tại Chương V 35,02 m2
39 Kính trắng dày 4,8ly Tại Chương V 35,02 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tại Chương V 140,0656 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 167,6856 1m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Tại Chương V 2,8574 m2
43 Phun PU tay vịn gỗ cầu thang 3 lớp Tại Chương V 9,1 m
44 Vệ sinh nền đá mài cầu thang Tại Chương V 14,94 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Tại Chương V 0,792 m
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tại Chương V 0,2511 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 8,16 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại Chương V 96,54 m2
49 Cửa đi khung pano sắt, kính dày 4,8ly Tại Chương V 13,05 m2
50 Cửa sổ khung sắt, kính dày 4,8ly Tại Chương V 15,912 m2
51 Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn Tại Chương V 16 bộ
52 Phá dỡ nền gạch lát các loại Tại Chương V 381,14 m2
53 Phá dỡ lớp đá mài tam cấp Tại Chương V 23,33 m2
54 Quét nước xi măng (tạo độ bám vữa sàn BT) Tại Chương V 185,23 m2
55 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 381,14 m2
56 Ốp tường trụ, cột gạch granite 100x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 34,935 m2
57 Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 6,48 m2
58 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Tại Chương V 16,85 m2
59 Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm Tại Chương V 10,19 m2
60 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 1,2205 m3
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 1,2205 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 4,882 m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,4594 100m3
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 5,2748 1m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,3572 100m3
66 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 3,147 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 5,8658 m3
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,4982 m3
69 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,54 m3
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,118 100m2
71 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,2601 100m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tại Chương V 0,2775 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0596 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,3798 tấn
75 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 7,9855 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 4,8435 m3
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,4946 100m2
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1918 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,5332 tấn
80 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 62,171 m3
81 Trải bạt nilon Tại Chương V 85,07 m2
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 4,2535 m3
83 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 0,423 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,5711 m3
85 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 1,476 m3
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,7403 m3
87 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,196 m3
88 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,952 m3
89 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,3924 100m2
90 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,3488 100m2
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1533 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,8626 tấn
93 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 10,515 m3
94 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 10,9286 m3
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,7786 100m2
96 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tại Chương V 1,5415 100m2
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1744 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,7145 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,1165 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,5603 tấn
101 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 1,3686 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,5796 m3
103 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Tại Chương V 0,1822 100m2
104 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0556 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,3855 tấn
106 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,5862 m3
107 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 0,3101 100m2
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0382 tấn
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1434 tấn
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 86,286 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 77,856 m2
112 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 154,153 m2
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 87,023 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tại Chương V 87,023 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 318,295 m2
116 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 318,295 m2
117 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 5,0459 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 9,018 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 19,629 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 19,685 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 8,296 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,0842 m3
123 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,495 m3
124 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm Tại Chương V 294,07 m2
125 Lát nền gạch Granite 600x600mm Tại Chương V 102,02 m2
126 Công tác ốp gạch Granite 100x600mm Tại Chương V 5,28 m2
127 Công tác ốp gạch 100x200mm Tại Chương V 2,28 m2
128 Lát nền Granite 300x300mm Tại Chương V 44,56 m2
129 Lát bậc cầu thang gạch Ceramic 300x600mm Tại Chương V 20,73 m2
130 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tại Chương V 8,32 m2
131 Khung 1,2x0,6m STK V40x40x4 đỡ đá Granite Tại Chương V 2 bộ
132 Khung 2,1x0,6m STK V40x40x4 đỡ đá Granite Tại Chương V 2 bộ
133 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 15,24 m2
134 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 154,245 m2
135 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 70,82 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 252,075 m2
137 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 456,97 m2
138 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 240,305 m2
139 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 252,075 m2
140 Nắp mái 1,1mx1,1m Tại Chương V 1 bộ
141 Nẹp T nhôm Tại Chương V 69,9 m
142 Lợp tôn phẳng khe mái 4,2 zem Tại Chương V 0,0672 100m2
143 Tay vịn CT Inox 304 D60x1,2 Tại Chương V 10 m
144 Thanh đứng CT Inox 304 D30x1 Tại Chương V 1,2 m
145 Gia công lan can Tại Chương V 0,0304 tấn
146 Lắp dựng lan can sắt Tại Chương V 1,435 m2
147 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại Chương V 27,04 m2
148 Cửa sổ khung sắt, kính dày 4,8ly Tại Chương V 8,16 m2
149 Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, có chia ô Tại Chương V 16 m2
150 Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, không chia ô Tại Chương V 2,88 m2
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 2,7744 1m2
152 Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) Tại Chương V 37,04 m2
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 8,5239 100m2
154 Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 36W 220V 1200x75x25 Tại Chương V 36 bộ
155 Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V D220x48mm Tại Chương V 25 bộ
156 Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 9W 220V D160x48mm Tại Chương V 10 bộ
157 Lắp đặt Quạt trần 80W 220V Tại Chương V 16 cái
158 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 6 cái
159 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 18 cái
160 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 2 cái
161 Lắp đặt Dimmer đơn 400W Tại Chương V 12 cái
162 Lắp đặt Dimmer đôi 400W Tại Chương V 2 cái
163 Lắp đặt hộp, mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ Tại Chương V 8 hộp
164 Lắp đặt hộp nối dây tròn Tại Chương V 20 hộp
165 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm Tại Chương V 3 hộp
166 Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1,5mm2 Tại Chương V 560 m
167 Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2,5mm2 Tại Chương V 95 m
168 Lắp đặt dây điện đơn CV 1x10mm2 Tại Chương V 86 m
169 Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm Tại Chương V 320 m
170 Măng xông nối ống D16mm Tại Chương V 95 cái
171 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Tại Chương V 43 m
172 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm Tại Chương V 0,23 100m
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Tại Chương V 0,59 100m
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Tại Chương V 0,11 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Tại Chương V 0,26 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Tại Chương V 0,34 100m
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Tại Chương V 0,2 100m
178 Lắp đặt côn nhựa D90x60mm Tại Chương V 5 cái
179 Lắp đặt côn nhựa D60x34mm Tại Chương V 14 cái
180 Lắp đặt côn nhựa D27x21mm Tại Chương V 5 cái
181 Lắp đặt Co nhựa 45° D114mm Tại Chương V 19 cái
182 Lắp đặt Co nhựa 45° D90mm Tại Chương V 17 cái
183 Lắp đặt Co nhựa 45° D60mm Tại Chương V 10 cái
184 Lắp đặt Co nhựa 90° D90mm Tại Chương V 2 cái
185 Lắp đặt Co nhựa 90° D42mm Tại Chương V 1 cái
186 Lắp đặt Co nhựa 90° D27mm Tại Chương V 7 cái
187 Lắp đặt Co nhựa 90° rút D27x21mm Tại Chương V 5 cái
188 Lắp đặt Y nhựa D114mm Tại Chương V 5 cái
189 Lắp đặt Y nhựa D90mm Tại Chương V 17 cái
190 Lắp đặt Y rút nhựa D90/60mm Tại Chương V 10 cái
191 Lắp đặt Tê rút nhựa D34/27mm Tại Chương V 2 cái
192 Lắp đặt Tê rút nhựa D27/21mm Tại Chương V 19 cái
193 Lắp đặt Tê nhựa D34mm Tại Chương V 4 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa D27mm Tại Chương V 2 cái
195 Lắp đặt van đồng D34mm Tại Chương V 4 cái
196 Lắp đặt van đồng D27mm Tại Chương V 2 cái
197 Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 Tại Chương V 2 cái
198 Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21 Tại Chương V 22 cái
199 Lắp đặt lavabo âm + vòi rửa + ống thải P Tại Chương V 6 bộ
200 Lắp đặt gương soi Tại Chương V 6 cái
201 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Tại Chương V 6 cái
202 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại Chương V 6 bộ
203 Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi xịt Tại Chương V 6 bộ
204 Lắp đặt Tê đồng D21mm Tại Chương V 6 cái
205 Lắp đặt hộp đựng giấy Tại Chương V 6 cái
206 Lắp đặt Móc treo Inox Tại Chương V 6 cái
207 Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm Tại Chương V 4 bộ
208 Lắp đặt phễu thu Inox ngăn mùi Tại Chương V 10 cái
209 Lắp đặt chóp thông hơi Tại Chương V 1 cái
210 Lắp đặt Nối thông sàn D90mm Tại Chương V 2 cái
211 Lắp đặt Nối thông sàn D34mm Tại Chương V 2 cái
212 Lắp đặt cầu chắn rác D149mm Tại Chương V 2 cái
213 Bát sắt treo ống Tại Chương V 15 cái
214 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tại Chương V 1 bể
215 Lắp đặt van phao đồng Tại Chương V 1 cái
216 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,2182 100m3
217 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,0696 100m3
218 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 1,6063 m3
219 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Tại Chương V 0,0012 100m3
220 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,8485 m3
221 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 3,496 m3
222 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 3,92 m2
223 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 22,888 m2
224 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 26,808 m2
225 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 0,5376 m3
226 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,0768 100m2
227 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V 0,0487 tấn
228 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 7 1cấu kiện
E SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tại Chương V 0,6345 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,1607 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,6345 m3
4 Lát bậc tam cấp gạch Granite 300x600mm Tại Chương V 3,4425 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tại Chương V 202,265 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 202,265 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Tại Chương V 202,265 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tại Chương V 180,4545 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tại Chương V 20,0505 m2
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 20,0505 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 200,505 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 452,0993 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 348,903 m2
14 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 50,2333 m2
15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 38,767 m2
16 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Tại Chương V 89,0003 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 38,767 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 348,903 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 50,2333 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 452,0993 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tại Chương V 8,288 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 8,288 m2
23 Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 36W 220V 1200x75x25 Tại Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt 9W 220V 300x75x26 Tại Chương V 5 bộ
25 Lắp đặt Bộ đèn Led ốp trần 14W 220V D220x48mm Tại Chương V 10 bộ
26 Lắp đặt Bộ đèn Led âm trần 16W 220V Tại Chương V 38 bộ
27 Lắp đặt Quạt trần 80W 220V Tại Chương V 5 cái
28 Tháo dỡ chậu rửa Tại Chương V 2 bộ
29 Tháo dỡ bệ xí Tại Chương V 3 bộ
30 Tháo dỡ chậu tiểu Tại Chương V 1 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Tại Chương V 10 bộ
32 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + ống thải Tại Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi xịt Tại Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt gương soi Tại Chương V 2 cái
35 Lắp đặt móc treo Inox Tại Chương V 3 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Tại Chương V 3 cái
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại Chương V 1 bộ
F XÂY DỰNG PHÒNG LÀM VIỆC BAN BẢO VỆ DÂN PHỐ PHƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,1726 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 5,2392 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,1237 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 Tại Chương V 2,3265 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 5,3453 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 3,005 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,8531 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,7402 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,1144 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tại Chương V 0,1024 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0685 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,3438 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,08 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,1197 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 0,2958 100m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 16,063 m3
17 Trải ni lông giữ nước Tại Chương V 39,64 m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,9777 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,2093 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 3,78 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 3,78 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 3,78 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,584 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,561 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,0896 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,822 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0631 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2699 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0692 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2788 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,1461 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,0331 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,0615 tấn
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,3168 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,3214 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,1482 100m2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 0,129 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,9605 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 5,0857 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 14,471 m3
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại Chương V 20,14 m2
42 Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, có chia ô Tại Chương V 15,1 m2
43 Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, có chia ô Tại Chương V 4,32 m2
44 Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính dày 4,8ly, không chia ô Tại Chương V 0,72 m2
45 Gia công khung inox bảo vệ cửa, inox []14x14x1,0, mác 304 Tại Chương V 9,02 m2
46 Lắp dựng hoa inox cửa Tại Chương V 9,02 m2
47 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,205 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,205 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 14,496 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Tại Chương V 0,3344 100m2
51 Trần tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 2,8zem + khung trần Tại Chương V 30,42 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 7,7265 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 86,59 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 164,436 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 12,672 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 32,144 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 14,67 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 10,494 m2
59 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 13,31 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tại Chương V 13,31 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 4,6 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 110,5 m
63 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 32,596 m2
64 Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 4,78 m2
65 Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 Tại Chương V 4,32 m2
66 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 14,04 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm Tại Chương V 2,29 m2
68 Ốp chân cột bằng đá 100x200mm Tại Chương V 1,92 m2
69 Lát bậc tam cấp granite nhám 300x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 2,76 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 256,4625 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 69,98 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 117,6198 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 208,8227 m2
74 Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 Tại Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt đèn led ốp trần 14W 220V Tại Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V Tại Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt quạt trần 80W 220V Tại Chương V 2 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V Tại Chương V 6 cái
79 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 2 cái
80 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt Tại Chương V 1 cái
82 Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA Tại Chương V 2 cái
83 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA Tại Chương V 1 cái
84 Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA Tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm Tại Chương V 11 hộp
86 Lắp đặt hộp nối dây tròn Tại Chương V 11 hộp
87 Lắp đặt hộp nối dây vuông Tại Chương V 2 hộp
88 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) Tại Chương V 110 m
89 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) Tại Chương V 116 m
90 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 Tại Chương V 113 m
91 Măng xông nối ống D16 Tại Chương V 35 cái
92 Băng keo cách điện Tại Chương V 8 cuộn
93 Lắp đặt tủ điện âm 6 module Tại Chương V 1 hộp
94 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x6mm²) Tại Chương V 40 m
95 Gia công xà gồ thép Tại Chương V 0,0305 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,0305 tấn
97 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 Tại Chương V 1 cái
98 Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. Tại Chương V 2 bình
99 Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. Tại Chương V 2 bình
100 Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. Tại Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm Tại Chương V 0,11 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm Tại Chương V 0,18 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm Tại Chương V 0,09 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Tại Chương V 0,24 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Tại Chương V 0,04 100m
106 Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm Tại Chương V 2 cái
107 Lắp đặt co nhựa 45o D114mm Tại Chương V 2 cái
108 Lắp đặt co nhựa 45o D90mm Tại Chương V 7 cái
109 Lắp đặt co nhựa giảm 90o D27x21mm Tại Chương V 2 cái
110 Lắp đặt Y nhựa D114mm Tại Chương V 1 cái
111 Lắp đặt Y nhựa D90mm Tại Chương V 4 cái
112 Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm Tại Chương V 2 cái
113 Lắp đặt tê nhựa D27mm Tại Chương V 6 cái
114 Lắp đặt khóa đồng D27mm Tại Chương V 5 cái
115 Lắp đặt van 1 chiều đồng D27mm Tại Chương V 2 cái
116 Lắp đặt co 90o khâu ren trong D21mm Tại Chương V 4 cái
117 Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện Tại Chương V 1 bộ
118 Lắp đặt gương soi Tại Chương V 1 cái
119 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Tại Chương V 1 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại Chương V 1 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs Tại Chương V 1 bộ
122 Lắp đặt tê đồng D21mm Tại Chương V 1 cái
123 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Tại Chương V 1 cái
124 Lắp đặt móc áo inox đơn Tại Chương V 1 cái
125 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Tại Chương V 1 bộ
126 Lắp đặt phễu thu ngăn mùi Tại Chương V 1 cái
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0 m3 Tại Chương V 1 bể
128 Lắp đặt van phao đồng Tại Chương V 1 cái
129 Lắp đặt chóp thông hơi Tại Chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm Tại Chương V 0,04 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm Tại Chương V 0,04 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm Tại Chương V 0,04 100m
133 Lắp đặt co nhựa 90o D114mm Tại Chương V 1 cái
134 Lắp đặt co nhựa 90o D90mm Tại Chương V 1 cái
135 Cầu chắn rác inox D149 Tại Chương V 2 cái
136 Bát sắt neo ống Tại Chương V 8 cái
137 Lắp đặt nối thông sàn D114mm Tại Chương V 1 cái
138 Lắp đặt nối thông sàn D90mm Tại Chương V 1 cái
139 Lắp đặt nối thông sàn D27mm Tại Chương V 1 cái
140 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,1676 100m3
141 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,0613 100m3
142 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 Tại Chương V 1,1345 m3
143 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,7495 m3
144 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 3,0184 m3
145 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Tại Chương V 0,0012 100m3
146 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 2,46 m2
147 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 14,356 m2
148 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 14,356 m2
149 Quét nước xi măng 2 nước Tại Chương V 14,356 m2
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 0,3192 m3
151 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V 0,0511 tấn
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,0167 100m2
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 6 1cấu kiện
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Tại Chương V 2 cái
155 Hút và tháo dỡ hầm BTH hiện hữu Tại Chương V 1 hầm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.356E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.271173E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.966.072.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.932.144.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->