Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210699068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 23:28:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,65 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,65 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,62 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,06 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp (mỏ Hòn Ngang) (đã tính vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,15 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 lên k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,28 | m3 |
| 12 | Tưới nước đất đắp, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,28 | m3 |
| 16 | Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,98 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,98 | m2 |
| 18 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,31 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,31 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (KL*28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.832,68 | tấn |
| 21 | Rải lớp nilon tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,93 | m2 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,25 | m2 |
| 23 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | m3 |
| 24 | Rải lớp nilon tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,94 | m2 |
| 27 | Bê tông bó lề, tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,38 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazo vỉa hè kt 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,43 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thành lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,96 | m2 |
| 31 | Bê tông thành lỗ trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 8,45 | m3 | |
| 32 | Cung cấp đất màu lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 33 | Cung cấp cây Bọ Cạp vàng, cao 3m, D10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 34 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cây/90 ngày |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m2 |
| 38 | CC biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | CC biển báo phản quang vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | CC biển báo phản quang bát giác cạnh 25cm, biển tròn đường kính D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | CC biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp trụ biển báo bằng sắt ống D76 (trụ cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, bát giác cạnh 25cm + Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,21 | kg |
| 6 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,97 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm, dầm đỡ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,64 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, hộp thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,58 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 11 | Đệm vữa XM M75, dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m2 |
| 12 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (1% phụ gia siêu dẻo+ 5% phụ gia siêu mịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 13 | Phun thẩm thấu dung dịch Silicat biến tính sinh hóa, 0,2l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 14 | Cung cấp thép L40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,86 | kg |
| 15 | Cung cấp thép L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,09 | kg |
| 16 | Cung cấp thép L100x100x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,16 | kg |
| 17 | Hàn 5mm liên kết sắt râu vào sắt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,76 | m |
| 18 | Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1 mạch |
| 19 | Cắt sắt L, quy cách sắt L100 - L120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 mạch |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển CK đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1cấu kiện |
| 24 | Lát gạch Terrazo trên nắp đan kt 40x40, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,57 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường hố đỗ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,61 | m2 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,12 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,21 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,37 | m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,17 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,82 | kg |
| 36 | Bê tông móng cống đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,87 | m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển CK đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | 10 tấn/1km |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 42 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D40, H30 (đã tính bốc xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 43 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H30 (đã tính bốc xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 44 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D100, H30 (đã tính bốc xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D40, H10 (đã tính bốc xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 46 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H10 (đã tính bốc xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 47 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D100, H10 (đã tính bốc xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 48 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 trước khi lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 51 | Trát vữa dày 1cm, vữa XM M75 giữa 2 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 52 | Bê tông bịt mối nối cống, đổ bằng thủ công, M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 54 | Bê tông mối nối cống + đệm mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,09 | m3 |
| 56 | Tưới nước đất đắp, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,45 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,12 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,12 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,02 | m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,17 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,04 | m2 |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,26 | m3 |
| 66 | Xếp đá hộc gia cố chân khay, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m3 |
| 67 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D80, H10 (đã tính bốc xếp xuống), L=1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,25m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp dựng cốt thép neo ống buy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,97 | kg |
| 70 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 rọ |
| 71 | Cung cấp thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,17 | kg |
| 72 | Cung cấp thép tấm dày 10mm lát thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,5 | kg |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 75 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 76 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 77 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 20km tiếp theo ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 10 tấn/1km |
| 80 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 81 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 82 | Máy bơm nước diezel 20CV phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ - rộng > 1m ,sâu > 1m - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 1 m3 |
| 2 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75, dày 2cm lấp mặt trên đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 m2 |
| 5 | Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Đất đầm chặt lấp xung quanh móng - K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | 1 m3 |
| 9 | Cắt đường bêtông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III (Kn=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 1 m3 |
| 12 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 13 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 1 m3 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,02 | 1 m3 |
| 16 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | 1 m3 |
| 17 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563 | viên |
| 18 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | 1 m3 |
| 20 | Vá mặt đường cấp phối đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m2 |
| 21 | Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m2 |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (vị trí đèn Đ6.5), tính 1/2 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m3 |
| 23 | Đất đầm chặt lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m3 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy - Cột thép, cột gang ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 25 | Lắp chóa đèn ở độ cao h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 26 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 27 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cửa |
| 29 | Làm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 30 | Kéo dây tiếp địa đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m |
| 31 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Cáp CVV/DSTA 0,6/1kV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | 100m |
| 33 | Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m |
| 37 | Manson nối ống PVC F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Manson sắt tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 41 | Băng keo chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 42 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 43 | Băng cao su lưu hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN100/110 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE DN50/63 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 150/168 dày 7,3 ly ( làm box van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van gang DN100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Van cầu ren ngoài D63 - 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D200-110 _ PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110-110 _ PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110-63 _ PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn hàn HDPE D110 x 63 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn HDPE D110 x 45 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bu hàn mặt bích HDPE D110 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Mặt bích thép rổng DN100 - BS4504 PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 13 | Nút bịt vặn HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm gang DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nắp box van gang DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối bích bát gang DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Nối vặn HDPE ren ngòai D63-2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Nối thẳng vặn HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy DN 100 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Băng báo hiệu màu xanh đặt trên ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,5 | m |
| 21 | Thử áp lực ống nhựa D100 >500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m |
| 22 | Thử áp lực ống nhựa DN 50/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước HDPE DN100; DN50 & DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m |
| 24 | Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 25 | Công bốc xếp ống để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 26 | Đai khởi thủy nhựa HDPE D110 - 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy nhựa HDPE D63 - 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Van cầu 1" (DN25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Cút hàn HDPE D25 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Cút hàn RN HDPE D25 - 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Nối uPVC D20/27 - RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 20/25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 33 | Đào đất bằng máy đào,đất cấp 3(90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m3 |
| 34 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công 10%: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,081 | m3 |
| 35 | Đắp cát đệm ống ( trừ thể tích ống): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,773 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng máy đầm cóc , K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 37 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, VXMPC40 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan XMPC40, đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 40 | Lắp các tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn gối chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 43 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất cấp 3 thủ công ( 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,121 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,121 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574663E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.149325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường đô thị, đường phố nội bộ, Cấp công trình cấp IV trở lên có kết cấu nền, mặt đường BTN và công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, hệ thống cấp nước sạch (theo thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.134.843.000 đồng (chỉ xét tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục nền đường, hè đường, cây xanh, mặt đường BTN, thoát nước mưa, Điện chiếu sáng, cấp nước sạch…). (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh) Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.843.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.404.529.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi