Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738564-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210699068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 23:28:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,65 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,65 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,65 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,62 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,06 m3
10 Cung cấp đất đắp (mỏ Hòn Ngang) (đã tính vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,15 m3
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 lên k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,28 m3
12 Tưới nước đất đắp, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,25 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,25 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,28 m3
16 Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252,98 m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bỏ vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252,98 m2
18 Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,31 tấn
19 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,31 tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (KL*28) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.832,68 tấn
21 Rải lớp nilon tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,93 m2
22 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,25 m2
23 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 m3
24 Rải lớp nilon tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,96 m2
25 Bê tông lót móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m3
26 Ván khuôn BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,94 m2
27 Bê tông bó lề, tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,38 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,44 m3
29 Lát gạch Terrazo vỉa hè kt 40x40, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,43 m2
30 Ván khuôn thành lỗ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,96 m2
31 Bê tông thành lỗ trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 8,45 m3
32 Cung cấp đất màu lỗ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
33 Cung cấp cây Bọ Cạp vàng, cao 3m, D10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
34 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cây/90 ngày
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,95 m2
38 CC biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 CC biển báo phản quang vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 CC biển báo phản quang bát giác cạnh 25cm, biển tròn đường kính D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 CC biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Cung cấp trụ biển báo bằng sắt ống D76 (trụ cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 trụ
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, bát giác cạnh 25cm + Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m3
2 Ván khuôn móng hố đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m3
4 Ván khuôn đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
5 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,21 kg
6 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,97 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm, dầm đỡ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,64 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, hộp thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,58 kg
10 Bê tông tấm đan, hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
11 Đệm vữa XM M75, dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,93 m2
12 Bê tông hộp thu nước, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (1% phụ gia siêu dẻo+ 5% phụ gia siêu mịn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
13 Phun thẩm thấu dung dịch Silicat biến tính sinh hóa, 0,2l/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
14 Cung cấp thép L40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,86 kg
15 Cung cấp thép L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,09 kg
16 Cung cấp thép L100x100x7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,16 kg
17 Hàn 5mm liên kết sắt râu vào sắt góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,76 m
18 Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 1 mạch
19 Cắt sắt L, quy cách sắt L100 - L120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1 mạch
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1 cấu kiện
22 Vận chuyển CK đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 10 tấn/1km
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 1cấu kiện
24 Lát gạch Terrazo trên nắp đan kt 40x40, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
25 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,57 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,45 m3
27 Ván khuôn tường hố đỗ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,61 m2
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,12 m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,12 m3
31 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,21 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
33 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,37 m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,17 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,82 kg
36 Bê tông móng cống đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,81 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,87 m2
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 1 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 1 cấu kiện
40 Vận chuyển CK đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 10 tấn/1km
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 1cấu kiện
42 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D40, H30 (đã tính bốc xếp xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
43 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H30 (đã tính bốc xếp xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
44 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D100, H30 (đã tính bốc xếp xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
45 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D40, H10 (đã tính bốc xếp xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
46 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H10 (đã tính bốc xếp xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
47 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D100, H10 (đã tính bốc xếp xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
48 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 trước khi lắp đặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,75 m2
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đoạn ống
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đoạn ống
51 Trát vữa dày 1cm, vữa XM M75 giữa 2 ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
52 Bê tông bịt mối nối cống, đổ bằng thủ công, M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
53 Ván khuôn mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
54 Bê tông mối nối cống + đệm mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,09 m3
56 Tưới nước đất đắp, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,45 m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,12 m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,12 m3
59 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,02 m3
60 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
61 Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9 m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,17 m3
63 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,04 m2
64 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,26 m3
66 Xếp đá hộc gia cố chân khay, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m3
67 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D80, H10 (đã tính bốc xếp xuống), L=1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
68 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,25m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
69 Lắp dựng cốt thép neo ống buy, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,97 kg
70 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 rọ
71 Cung cấp thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,17 kg
72 Cung cấp thép tấm dày 10mm lát thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,5 kg
73 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
74 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
75 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
76 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
77 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 10 tấn/1km
78 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 10 tấn/1km
79 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 20km tiếp theo ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 10 tấn/1km
80 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
81 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
82 Máy bơm nước diezel 20CV phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng trụ - rộng > 1m ,sâu > 1m - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 1 m3
2 Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Đổ bêtông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
4 Trát vữa XM M75, dày 2cm lấp mặt trên đế trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1 m2
5 Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
6 Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
7 Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
8 Đất đầm chặt lấp xung quanh móng - K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,99 1 m3
9 Cắt đường bêtông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III (Kn=1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 1 m3
12 Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m3
13 Đất đầm chặt lấp mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m3
14 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 1 m3
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,02 1 m3
16 Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 1 m3
17 Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.563 viên
18 Đất đầm chặt lấp mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 1 m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,98 1 m3
20 Vá mặt đường cấp phối đá dăm dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10m2
21 Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10m2
22 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (vị trí đèn Đ6.5), tính 1/2 chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m3
23 Đất đầm chặt lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m3
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy - Cột thép, cột gang ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
25 Lắp chóa đèn ở độ cao h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
26 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
27 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bảng
28 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cửa
29 Làm tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
30 Kéo dây tiếp địa đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m
31 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
32 Cáp CVV/DSTA 0,6/1kV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,923 100m
33 Cáp lên đèn CVV 0,6/1kV-3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
34 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đầu cáp
35 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đầu cáp
36 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 100m
37 Manson nối ống PVC F50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
39 Manson sắt tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Băng keo cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
41 Băng keo chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
42 Băng cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
43 Băng cao su lưu hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
E PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống HDPE DN100/110 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100m
2 Lắp đặt ống HDPE DN50/63 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC DN 150/168 dày 7,3 ly ( làm box van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
4 Lắp đặt van gang DN100 - BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Van cầu ren ngoài D63 - 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D200-110 _ PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110-110 _ PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110-63 _ PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn hàn HDPE D110 x 63 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút hàn HDPE D110 x 45 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bu hàn mặt bích HDPE D110 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Mặt bích thép rổng DN100 - BS4504 PN12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 cặp bích
13 Nút bịt vặn HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt khớp nối mềm gang DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Nắp box van gang DN 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt khớp nối bích bát gang DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Nối vặn HDPE ren ngòai D63-2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Nối thẳng vặn HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt trụ nước chữa cháy DN 100 + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Băng báo hiệu màu xanh đặt trên ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,5 m
21 Thử áp lực ống nhựa D100 >500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 100m
22 Thử áp lực ống nhựa DN 50/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m
23 Công tác khử trùng ống nước HDPE DN100; DN50 & DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 100m
24 Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
25 Công bốc xếp ống để vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
26 Đai khởi thủy nhựa HDPE D110 - 3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Đai khởi thủy nhựa HDPE D63 - 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Van cầu 1" (DN25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
29 Cút hàn HDPE D25 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Cút hàn RN HDPE D25 - 3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Nối uPVC D20/27 - RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 20/25 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m
33 Đào đất bằng máy đào,đất cấp 3(90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m3
34 Đào đất cấp 3 bằng thủ công 10%: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,081 m3
35 Đắp cát đệm ống ( trừ thể tích ống): Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,773 m3
36 Đắp đất bằng máy đầm cóc , K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
37 Bê tông gối đỡ đá 1x2, VXMPC40 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
38 Bê tông tấm đan XMPC40, đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
39 Cốt thép tấm đan Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
40 Lắp các tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
41 Ván khuôn gối chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
42 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
43 Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
44 Đào xúc đất cấp 3 thủ công ( 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,121 m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,121 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574663E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.149325E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường đô thị, đường phố nội bộ, Cấp công trình cấp IV trở lên có kết cấu nền, mặt đường BTN và công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, hệ thống cấp nước sạch (theo thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.134.843.000 đồng (chỉ xét tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục nền đường, hè đường, cây xanh, mặt đường BTN, thoát nước mưa, Điện chiếu sáng, cấp nước sạch…). (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh) Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.843.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.404.529.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->