Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738578-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Định Hóa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210721695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (Từ nguồn kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 22:54:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,573,133,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7194E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH XÃ TRUNG HỘI
1Phá dỡ nền gạch cũ160,7707m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30142,8711m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB3017,8996m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,1485100m2
5Phá lớp vữa trát má cửa29,2325m2
6Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3029,2325m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường239,754m2
8Phá lớp vữa trát tường để ốp tường61,728m2
9Ốp viền tường viền gạch 300x600mm301,482m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà262,8184m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà176,408m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần168,66m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại14,4254m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô14,4254m3
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ262,8184m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ374,3005m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái73,8752m2
18Quét dung dịch chống thấm sê nô73,8752m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3073,8752m2
20Phễu thu nước8cái
21Cầu chắn rác8Cái
22Cút nhựa D9016cái
23Đai nhựa40Cái
24Ống nhựa D900,32100m
25Chụp ống D908cái
26Tháo dỡ khuôn cửa đơn165,85m
27Tháo dỡ cửa bằng thủ công48,9025m2
28Tháo dỡ hoa sắt cửa17,29m2
29Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)38,925m2
30Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)18,01m2
31Sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)106,8146kg
32Phá dỡ láng granito bậc cấp34,494m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB3034,494m2
34Tủ điện tổng 400x300x1501hộp
35Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB5hộp
36Hộp nối dây 120x120x605hộp
37Đèn Led 1,2m-2x18w9bộ
38Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v7bộ
39Đèn Led gắn tường 15w6bộ
40Công tắc đơn 250V/10A11cái
41Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A4bảng
42Công tắc đơn + ổ cắm đơn 220v/10A3bảng
43ổ cắm đôi 220v/10A9cái
44Quạt trần 80w-220v3cái
45Ống nhựa máng 12x28300m
46Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm260m
47Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 2x6mm260m
48Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện Cu/PVC 2x2,5mm2150m
49Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện Cu/PVC 2x1,5mm2200m
50Xà sứ đón dây1cái
51automat 1 pha 63A1cái
52automat 1 pha 16A7cái
53ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN250,2100m
54ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN200,15100m
55Tê nhựa DN254cái
56Tê nhựa DN202cái
57Tê nhựa hàn DN25x206cái
58Tê nhựa ren DN25x201cái
59Tê nhựa ren DN203cái
60Cút nhựa DN25x202cái
61Cút nhựa DN256cái
62Cút nhựa DN2015cái
63Cút nhựa ren DN2010cái
64Van khóa PPR DN252cái
65Van gạt DN202cái
66Rắc co DN254cái
67Côn nhựa hàn D20mm4cái
68ống nhựa thoát nước UPVC D1100,1100m
69ống nhựa thoát nước UPVC D900,15100m
70ống nhựa thoát nước UPVC D760,15100m
71ống nhựa thoát nước UPVC D340,02100m
72Tê kiểm tra D1102cái
73Tê nhựa xiên D1106cái
74Cút nhựa xiên D11010cái
75Côn nhựa miệng bát D89mm7cái
76Tê nhựa vuông D90x341cái
77Cút nhựa vuông D9010cái
78Cút nhựa vuông D90x341cái
79Cút nhựa vuông D344cái
80Cút nhựa vuông D768cái
81Ống tránh D901cái
82Côn nhựa D110/762cái
83Côn nhựa D90/762cái
84Lắp đặt xí bệt2bộ
85Vòi xịt xí2cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
87Vòi rửa Lavabo2bộ
88Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D908cái
89Vòi xả PPR DN202bộ
90Lắp đặt gương soi2cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG HỘI
1Phá dỡ nền gạch cũ116,0104m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB3099,1672m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB3017,1699m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,7813100m2
5Phá lớp vữa trát má cửa17,534m2
6Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4017,534m2
7Phá lớp vữa trát tường để ốp149,312m2
8Ốp viền tường gạch 300x600mm149,312m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà219,3764m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà153,736m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần157,8414m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,581m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô5,581m3
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ219,3764m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ329,1114m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái61,7372m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô61,7372m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3061,7372m2
19Phễu thu nước6cái
20Cầu chắn rác6Cái
21Cút nhựa D9012cái
22Đai nhựa30Cái
23Ống nhựa D900,24100m
24Chụp ống D906cái
25Tháo dỡ khuôn cửa đơn101,8m
26Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,87m2
27Tháo dỡ hoa sắt cửa9,88m2
28Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)25,2m2
29Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)10,6m2
30Sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)59,9032kg
31Phá dỡ láng granito bậc cấp13,068m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB3013,068m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông0,6098m3
34Inox 304 làm lan can LC190,024kg
35Lắp dựng lan can Inox6,776m2
36Đèn Led 1,2m-2x18w8bộ
37Đèn Led gắn tường 15w-220v8bộ
38Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v5bộ
39Lắp đặt ô cắm đơn4cái
40Lắp đặt ô cắm đôi8cái
41Công tắc đơn 250V/10A9cái
42Công tắc đôi 250V/10A6cái
43Quạt trần 80w-220v4cái
44Automat 1 pha 63A1cái
45Automat 1 pha 16A5cái
46Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2150m
47Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2100m
48Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm250m
49Tủ điện 400x300x1201hộp
50Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat 110x65x4527cái
51Đế âm tường 120x7527cái
52Máng nhựa luôn dây 12x28200m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP Y TẾ XÃ TRUNG HỘI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,9605100m2
2Tháo dỡ trần29,9404m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ14,4m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà110,535m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần15,582m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà72,952m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái22,774m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,117m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,952m2
11Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm0,1081tấn
12Lắp dựng dầm trần thép0,1081tấn
13Thi công trần tôn dày 0,3mm29,9404m2
14Phào trần tôn21,92m
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô22,774m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3022,774m2
17Lắp dựng cửa không có khuôn7,21m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,4m2
19Đèn Led 1,2m-2x18w4bộ
20Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v2bộ
21Công tắc đôi 250V/10A2cái
22Công tắc đơn 250V/10A2cái
23ổ cắm đơn 220v/10A2cái
24ổ cắm đôi 220v/10A2cái
25Máng nhựa luồn dây 12x2880m
26Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm230m
27Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm240m
28Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm260m
29Tủ điện 300x250x1001hộp
30Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat 110x65x458cái
31Đế âm tường 120x758cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG HỘI-SÂN BÊ TÔNG-CỔNG, HÀNG RÀO
1Vệ sinh nền trước khi lát gạch556m2
2Lát gạch Terrazzo 400x400556m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường12,8m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox12,8m2
5Cạo rỉ các kết cấu thép17,64m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,64m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông5,6584m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,6584m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô5,6584m3
10Tháo dỡ hàng rào sắt32,24m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV26,0521m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,171m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB303,1563m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,8096m3
15Đắp đất nền móng công trình10,9151m3
16Ván khuôn móng dài0,0668100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0101tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0606tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,7348m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,674m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,8131m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3047,428m2
23Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,784m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,212m2
25Inox 304 làm hàng rào cả công lắp đặt hoàn chỉnh)689,3164kg
E HẠNG MỤC: MÁI HIÊN NHÀ KHÁM BỆNH XÃ TRUNG HỘI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,8251m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,075m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,75m3
4Bu lông neo M18x60024cái
5Thép bản mã chân cột18,84kg
6Gia công cột bằng ống D90x20,0773tấn
7Lắp cột thép các loại0,0773tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3097tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3097tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,4806tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,4806tấn
12Bu lông vít nở M14 L=15012cái
13Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,4mm1,1296100m2
14Máng tôn 200x200 dày 0,47mm18,22m
F HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM Y TẾ 2 TẦNG XÃ TÂN THỊNH
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg33cấu kiện
2Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,0956m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,96m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg33cái
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ4,38m3
6Đắp cát nền hè1,314m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB303,066m3
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,297100m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà174,8952m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà từ cos 00 đến cos 0,6846,1236m2
11Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà258,288m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà613,9884m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường260,562m2
14Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần354,4702m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa51,898m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái62,901m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,6785m3
18Phá dỡ nền gạch cũ338,5437m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại26,7332m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô26,7332m3
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30174,89m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3051,2916m2
23Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30260,56m2
24Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600mm18,1695m2
25Láng granitô đường dốc23,0622m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ440,37m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ998,51m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0073m3
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng62,9m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3062,9m2
31Máng Inox thu mái phía trước10,3m
32Phễu thu nước12cái
33Cầu chắn rác12Cái
34Cút nhựa D9034cái
35Đai nhựa58Cái
36Ống nhựa D900,76100m
37Chụp ống D9012cái
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,6589m3
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1678tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,1678tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1296100m2
42Tôn úp nóc6,7m
43Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp, lớp tôn dày 0,4mm0,2416100m2
44Trần thạch cao tấm thả 600x60024,672m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao24,672m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0845100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0146tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0666tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6798m3
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB308,446m2
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,7322m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,792m3
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3011,232m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,4m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,678m2
56Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30338,54m2
57Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB3016,7724m2
58Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính26,568m2
59Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)16,2m2
60Tháo dỡ khuôn cửa đơn167,1m
61Tháo dỡ cửa bằng thủ công64,185m2
62Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)66,185m2
63Sen hoa cửa đi, bằng inox 304 (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)64,4448kg
64Tấm Compact HPLJSC khu vệ sinh3m2
65Vệ sinh sạch sẽ bậc cấp10,683m2
66Vệ sinh sạch sẽ bậc cầu thang16,692m2
67Phá dỡ lan can cầu thang11,115m2
68Lan can cầu thang Inox 304 (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)141,0139kg
69Chụp Inox ống D762cái
70Trụ lan can Inox D1502cái
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THỊNH
1Đèn Led 1,2m-2x18w23bộ
2Đèn Led 1,2m-18w4bộ
3Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v13bộ
4Công tắc đơn 250V/10A5cái
5Công tắc ba + ổ cắm đơn 220v/10A2bảng
6Quạt trần 80w-220v11cái
7Quạt treo tường4cái
8Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
9Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THỊNH
1ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN500,1100m
2ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN320,2100m
3ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN250,27100m
4ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN200,45100m
5Tê nhựa DN502cái
6Tê nhựa DN32x202cái
7Tê nhựa DN50x322cái
8Tê nhựa DN25x2015cái
9Tê nhựa DN205cái
10Tê nhựa DN50x251cái
11Tê nhựa ren DN25x202cái
12Tê nhựa ren DN204cái
13Cút nhựa DN502cái
14Cút nhựa DN25x202cái
15Cút nhựa DN2510cái
16Cút nhựa DN2030cái
17Cút nhựa ren DN2020cái
18Côn nhựa DN50x321cái
19Côn nhựa DN25x202cái
20Côn nhựa DN32x252cái
21Van khóa PPR DN254cái
22Van khóa PPR DN205cái
23Van khóa PPR DN502cái
24Van gạt DN202cái
25Rắc co DN258cái
26Rắc co DN2014cái
27Rắc co DN504cái
28ống nhựa thoát nước UPVC D1100,4100m
29ống nhựa thoát nước UPVC D900,25100m
30ống nhựa thoát nước UPVC D760,25100m
31ống nhựa thoát nước UPVC D340,1100m
32Tê kiểm tra D1104cái
33Tê nhựa xiên D11010cái
34Cút nhựa xiên D11020cái
35Tê nhựa vuông D9020cái
36Tê nhựa vuông D76x344cái
37Tê nhựa vuông D765cái
38Cút nhựa vuông D904cái
39Cút nhựa vuông D90x346cái
40Cút nhựa vuông D3430cái
41Cút nhựa vuông D762cái
42Ống tránh D904cái
43Côn nhựa D110/762cái
44Côn nhựa D90/762cái
45Xí bệt4bộ
46Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D1104Bộ
47Vòi xịt xí4cái
48Tiểu nam2bộ
49Van xả tiểu nam2cái
50Lavabo xi phông nhấn9bộ
51Vòi rửa Lavabo4bộ
52Vòi cổ ngỗng5bộ
53Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D909cái
54Vòi xả PPR DN204bộ
55Gương soi4cái
56Bộ phụ kiện WC4cái
57Các công phát sinh3công
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TIÊM CHỦNG TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THỊNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,3868100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,0347m3
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m99,18m2
4Tháo dỡ trần81m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,87m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông11,1814m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông0,9154m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà105,924m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà130,51m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại16,8255m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô16,8255m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,3278100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB307,284m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,1495m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,8738m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30124,038m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30120,456m2
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3018,59m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ142,62m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,456m2
21Lát nền gạch KT 600x600mm, XM PCB3071,1638m2
22Lát nền khu WC KT 300x300mm, XM PCB305,1129m2
23Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm0,2548tấn
24Lắp dựng dầm trần thép0,2548tấn
25Thi công trần tôn dày 0,3mm73,1416m2
26Phào trần tôn69,68m
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6099100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1688tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4626tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB305,2749m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô0,1329100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,075tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0438tấn
34Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9894m3
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3074,27m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,27m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4285tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4285tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ19,66591m2
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,4152tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,4152tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9918100m2
43Tôn úp nóc29,02m
44Phễu thu nước3cái
45Cầu chắn rác3Cái
46Cút nhựa D906cái
47Đai nhựa12Cái
48Ống nhựa D900,12100m
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng23,502m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3023,502m2
51Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB3031,36m
52Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)12,88m2
53Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)13,32m2
54Inox 304 làm sen hoa cửa (Cả công lắp đặt hoàn chỉnh)66,111kg
55Inox 304 làm chắn nắng (Cả công lắp đặt hoàn chỉnh)64,3076kg
56Đèn Led 1,2m-2x18w6bộ
57Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v4bộ
58ổ cắm đơn 220v/7A3cái
59ổ cắm đôi 220v/10A6cái
60Công tắc đơn 250V/10A2cái
61Công tắc đôi 250V/10A4cái
62Quạt trần 80w-220v3cái
63ống nhựa cách điện D16mm80m
64Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm250m
65Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm260m
66Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm280m
67automat 1 pha 63A1cái
68automat 1 pha 16A3cái
69Tủ điện 300x250x1001hộp
70Mặt công tắc, ổ cắm, áp to mát 110x65x4515cái
71Đế âm tường 120x7515cái
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TIÊM CHỦNG XÃ TÂN THỊNH
1ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN250,2100m
2ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN200,26100m
3Tê nhựa DN253cái
4Tê nhựa DN25x201cái
5Tê nhựa ren DN25x202cái
6Tê nhựa ren DN201cái
7Cút nhựa DN2510cái
8Cút nhựa DN203cái
9Cút nhựa ren DN25x202cái
10Cút nhựa ren DN201cái
11Van khóa PPR DN252cái
12Van khóa PPR DN201cái
13Van phao DN201cái
14Van xả đáy téc DN251cái
15Bể nước Inox 1,5m31bể
16Rắc co DN256cái
17Rắc co DN203cái
18ống nhựa thoát nước UPVC D1100,25100m
19ống nhựa thoát nước UPVC D900,07100m
20ống nhựa thoát nước UPVC D340,06100m
21Tê nhựa xiên D1102cái
22Cút nhựa xiên D1106cái
23Tê nhựa vuông D1101cái
24Tê nhựa vuông D901cái
25Tê nhựa vuông D90x342cái
26Cút nhựa vuông D1101cái
27Cút nhựa vuông D904cái
28Cút nhựa vuông D347cái
29Ống tránh D901cái
30Côn nhựa D110x341cái
31Xí bệt1bộ
32Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D1101Bộ
33Vòi xịt xí1cái
34Lavabo xi phông nhấn2bộ
35Vòi rửa Lavabo2bộ
36Chậu rửa Inox đôi1bộ
37Vòi cổ ngỗng1bộ
38Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D902cái
39Vòi xả PPR DN201bộ
40Gương soi2bộ
41Bộ phụ kiện WC1cái
42Đào bể tự hoại rộng >1m sâu >1m đất cấp 319,16271m3
43Ván khuôn gỗ, móng bể0,0292100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,8794m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0531tấn
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,2415m3
47Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB304,3287m3
48Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,0489tấn
49Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn0,0349100m2
50Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6518m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3022,87m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB304,666m2
53Quét nước xi măng 2 nước27,536m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu91cấu kiện
55Đắp đất nền móng công trình6,4229m3
56Đào móng cột đỡ chân téc, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,6481m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,648m3
58Bu lông D2012cái
59Gia công khung đỡ téc0,3242tấn
60Lắp khung đỡ téc0,3242tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,59551m2
K HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THỊNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,2256100m3
2Đắp cát nền sân8,675m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3020,82m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400173,5m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3498m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,756m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,756m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép8,1552m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,15521m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột111,6372m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,6372m2
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III0,924100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,3m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB3029,7m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB3043,3125m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0495100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0404tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB301,1138m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,1498100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,0874m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3070,1778m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,1778m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,7742100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7194E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt4
8 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->