Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (Từ nguồn kinh phí sự nghiệp Y tế năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 22:54:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,133,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7194E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.604.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH XÃ TRUNG HỘI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 160,7707 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | 142,8711 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 17,8996 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,1485 | 100m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | 29,2325 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 29,2325 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 239,754 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường để ốp tường | 61,728 | m2 | |
| 9 | Ốp viền tường viền gạch 300x600mm | 301,482 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 262,8184 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 176,408 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 168,66 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 14,4254 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 14,4254 | m3 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 262,8184 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 374,3005 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 73,8752 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 73,8752 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 73,8752 | m2 | |
| 20 | Phễu thu nước | 8 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 22 | Cút nhựa D90 | 16 | cái | |
| 23 | Đai nhựa | 40 | Cái | |
| 24 | Ống nhựa D90 | 0,32 | 100m | |
| 25 | Chụp ống D90 | 8 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 165,85 | m | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 48,9025 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 17,29 | m2 | |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 38,925 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 18,01 | m2 | |
| 31 | Sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 106,8146 | kg | |
| 32 | Phá dỡ láng granito bậc cấp | 34,494 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 34,494 | m2 | |
| 34 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 35 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | 5 | hộp | |
| 36 | Hộp nối dây 120x120x60 | 5 | hộp | |
| 37 | Đèn Led 1,2m-2x18w | 9 | bộ | |
| 38 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | 7 | bộ | |
| 39 | Đèn Led gắn tường 15w | 6 | bộ | |
| 40 | Công tắc đơn 250V/10A | 11 | cái | |
| 41 | Công tắc đôi + ổ cắm đơn 220v/10A | 4 | bảng | |
| 42 | Công tắc đơn + ổ cắm đơn 220v/10A | 3 | bảng | |
| 43 | ổ cắm đôi 220v/10A | 9 | cái | |
| 44 | Quạt trần 80w-220v | 3 | cái | |
| 45 | Ống nhựa máng 12x28 | 300 | m | |
| 46 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | 60 | m | |
| 47 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | 60 | m | |
| 48 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 49 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 50 | Xà sứ đón dây | 1 | cái | |
| 51 | automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 52 | automat 1 pha 16A | 7 | cái | |
| 53 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | 0,2 | 100m | |
| 54 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | 0,15 | 100m | |
| 55 | Tê nhựa DN25 | 4 | cái | |
| 56 | Tê nhựa DN20 | 2 | cái | |
| 57 | Tê nhựa hàn DN25x20 | 6 | cái | |
| 58 | Tê nhựa ren DN25x20 | 1 | cái | |
| 59 | Tê nhựa ren DN20 | 3 | cái | |
| 60 | Cút nhựa DN25x20 | 2 | cái | |
| 61 | Cút nhựa DN25 | 6 | cái | |
| 62 | Cút nhựa DN20 | 15 | cái | |
| 63 | Cút nhựa ren DN20 | 10 | cái | |
| 64 | Van khóa PPR DN25 | 2 | cái | |
| 65 | Van gạt DN20 | 2 | cái | |
| 66 | Rắc co DN25 | 4 | cái | |
| 67 | Côn nhựa hàn D20mm | 4 | cái | |
| 68 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,1 | 100m | |
| 69 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 70 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,15 | 100m | |
| 71 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,02 | 100m | |
| 72 | Tê kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 73 | Tê nhựa xiên D110 | 6 | cái | |
| 74 | Cút nhựa xiên D110 | 10 | cái | |
| 75 | Côn nhựa miệng bát D89mm | 7 | cái | |
| 76 | Tê nhựa vuông D90x34 | 1 | cái | |
| 77 | Cút nhựa vuông D90 | 10 | cái | |
| 78 | Cút nhựa vuông D90x34 | 1 | cái | |
| 79 | Cút nhựa vuông D34 | 4 | cái | |
| 80 | Cút nhựa vuông D76 | 8 | cái | |
| 81 | Ống tránh D90 | 1 | cái | |
| 82 | Côn nhựa D110/76 | 2 | cái | |
| 83 | Côn nhựa D90/76 | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 85 | Vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 87 | Vòi rửa Lavabo | 2 | bộ | |
| 88 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | 8 | cái | |
| 89 | Vòi xả PPR DN20 | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG HỘI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 116,0104 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | 99,1672 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 17,1699 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,7813 | 100m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | 17,534 | m2 | |
| 6 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 17,534 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | 149,312 | m2 | |
| 8 | Ốp viền tường gạch 300x600mm | 149,312 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 219,3764 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 153,736 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 157,8414 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,581 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 5,581 | m3 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 219,3764 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 329,1114 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 61,7372 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 61,7372 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 61,7372 | m2 | |
| 19 | Phễu thu nước | 6 | cái | |
| 20 | Cầu chắn rác | 6 | Cái | |
| 21 | Cút nhựa D90 | 12 | cái | |
| 22 | Đai nhựa | 30 | Cái | |
| 23 | Ống nhựa D90 | 0,24 | 100m | |
| 24 | Chụp ống D90 | 6 | cái | |
| 25 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 101,8 | m | |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,87 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 9,88 | m2 | |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 25,2 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 10,6 | m2 | |
| 30 | Sen hoa cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 59,9032 | kg | |
| 31 | Phá dỡ láng granito bậc cấp | 13,068 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 13,068 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 0,6098 | m3 | |
| 34 | Inox 304 làm lan can LC1 | 90,024 | kg | |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | 6,776 | m2 | |
| 36 | Đèn Led 1,2m-2x18w | 8 | bộ | |
| 37 | Đèn Led gắn tường 15w-220v | 8 | bộ | |
| 38 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | 5 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 41 | Công tắc đơn 250V/10A | 9 | cái | |
| 42 | Công tắc đôi 250V/10A | 6 | cái | |
| 43 | Quạt trần 80w-220v | 4 | cái | |
| 44 | Automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 45 | Automat 1 pha 16A | 5 | cái | |
| 46 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 47 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 48 | Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 49 | Tủ điện 400x300x120 | 1 | hộp | |
| 50 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat 110x65x45 | 27 | cái | |
| 51 | Đế âm tường 120x75 | 27 | cái | |
| 52 | Máng nhựa luôn dây 12x28 | 200 | m | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP Y TẾ XÃ TRUNG HỘI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,9605 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 29,9404 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 14,4 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 110,535 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 15,582 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 72,952 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 22,774 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,117 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,952 | m2 | |
| 11 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | 0,1081 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng dầm trần thép | 0,1081 | tấn | |
| 13 | Thi công trần tôn dày 0,3mm | 29,9404 | m2 | |
| 14 | Phào trần tôn | 21,92 | m | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 22,774 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,774 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 7,2 | 1m2 | |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,4 | m2 | |
| 19 | Đèn Led 1,2m-2x18w | 4 | bộ | |
| 20 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | 2 | bộ | |
| 21 | Công tắc đôi 250V/10A | 2 | cái | |
| 22 | Công tắc đơn 250V/10A | 2 | cái | |
| 23 | ổ cắm đơn 220v/10A | 2 | cái | |
| 24 | ổ cắm đôi 220v/10A | 2 | cái | |
| 25 | Máng nhựa luồn dây 12x28 | 80 | m | |
| 26 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 30 | m | |
| 27 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 28 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 29 | Tủ điện 300x250x100 | 1 | hộp | |
| 30 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat 110x65x45 | 8 | cái | |
| 31 | Đế âm tường 120x75 | 8 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG HỘI-SÂN BÊ TÔNG-CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi lát gạch | 556 | m2 | |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | 556 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 12,8 | m2 | |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 12,8 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 17,64 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,64 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 5,6584 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,6584 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 5,6584 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 32,24 | m2 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | 26,052 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,171 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,1563 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,8096 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 10,9151 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,0668 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0101 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0606 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7348 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,674 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8131 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 47,428 | m2 | |
| 23 | Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,784 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,212 | m2 | |
| 25 | Inox 304 làm hàng rào cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 689,3164 | kg | |
| E | HẠNG MỤC: MÁI HIÊN NHÀ KHÁM BỆNH XÃ TRUNG HỘI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,825 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,075 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,75 | m3 | |
| 4 | Bu lông neo M18x600 | 24 | cái | |
| 5 | Thép bản mã chân cột | 18,84 | kg | |
| 6 | Gia công cột bằng ống D90x2 | 0,0773 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,0773 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3097 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3097 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,4806 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4806 | tấn | |
| 12 | Bu lông vít nở M14 L=150 | 12 | cái | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0,4mm | 1,1296 | 100m2 | |
| 14 | Máng tôn 200x200 dày 0,47mm | 18,22 | m | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM Y TẾ 2 TẦNG XÃ TÂN THỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 33 | cấu kiện | |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,0956 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,96 | m2 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 33 | cái | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 4,38 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền hè | 1,314 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,066 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,297 | 100m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 174,8952 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà từ cos 00 đến cos 0,68 | 46,1236 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 258,288 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 613,9884 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 260,562 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 354,4702 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa | 51,898 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 62,901 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,6785 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch cũ | 338,5437 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 26,7332 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 26,7332 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 174,89 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 51,2916 | m2 | |
| 23 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | 260,56 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600mm | 18,1695 | m2 | |
| 25 | Láng granitô đường dốc | 23,0622 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 440,37 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 998,51 | m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0073 | m3 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 62,9 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 62,9 | m2 | |
| 31 | Máng Inox thu mái phía trước | 10,3 | m | |
| 32 | Phễu thu nước | 12 | cái | |
| 33 | Cầu chắn rác | 12 | Cái | |
| 34 | Cút nhựa D90 | 34 | cái | |
| 35 | Đai nhựa | 58 | Cái | |
| 36 | Ống nhựa D90 | 0,76 | 100m | |
| 37 | Chụp ống D90 | 12 | cái | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6589 | m3 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1678 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1678 | tấn | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1296 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc | 6,7 | m | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 3 lớp, lớp tôn dày 0,4mm | 0,2416 | 100m2 | |
| 44 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | 24,672 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 24,672 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0845 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0146 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0666 | tấn | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6798 | m3 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 8,446 | m2 | |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,7322 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,792 | m3 | |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,232 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,4 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,678 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 | 338,54 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | 16,7724 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 26,568 | m2 | |
| 59 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 16,2 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 167,1 | m | |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 64,185 | m2 | |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 66,185 | m2 | |
| 63 | Sen hoa cửa đi, bằng inox 304 (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 64,4448 | kg | |
| 64 | Tấm Compact HPLJSC khu vệ sinh | 3 | m2 | |
| 65 | Vệ sinh sạch sẽ bậc cấp | 10,683 | m2 | |
| 66 | Vệ sinh sạch sẽ bậc cầu thang | 16,692 | m2 | |
| 67 | Phá dỡ lan can cầu thang | 11,115 | m2 | |
| 68 | Lan can cầu thang Inox 304 (Gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 141,0139 | kg | |
| 69 | Chụp Inox ống D76 | 2 | cái | |
| 70 | Trụ lan can Inox D150 | 2 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THỊNH | |||
| 1 | Đèn Led 1,2m-2x18w | 23 | bộ | |
| 2 | Đèn Led 1,2m-18w | 4 | bộ | |
| 3 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | 13 | bộ | |
| 4 | Công tắc đơn 250V/10A | 5 | cái | |
| 5 | Công tắc ba + ổ cắm đơn 220v/10A | 2 | bảng | |
| 6 | Quạt trần 80w-220v | 11 | cái | |
| 7 | Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 8 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THỊNH | |||
| 1 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN50 | 0,1 | 100m | |
| 2 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | 0,2 | 100m | |
| 3 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | 0,27 | 100m | |
| 4 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | 0,45 | 100m | |
| 5 | Tê nhựa DN50 | 2 | cái | |
| 6 | Tê nhựa DN32x20 | 2 | cái | |
| 7 | Tê nhựa DN50x32 | 2 | cái | |
| 8 | Tê nhựa DN25x20 | 15 | cái | |
| 9 | Tê nhựa DN20 | 5 | cái | |
| 10 | Tê nhựa DN50x25 | 1 | cái | |
| 11 | Tê nhựa ren DN25x20 | 2 | cái | |
| 12 | Tê nhựa ren DN20 | 4 | cái | |
| 13 | Cút nhựa DN50 | 2 | cái | |
| 14 | Cút nhựa DN25x20 | 2 | cái | |
| 15 | Cút nhựa DN25 | 10 | cái | |
| 16 | Cút nhựa DN20 | 30 | cái | |
| 17 | Cút nhựa ren DN20 | 20 | cái | |
| 18 | Côn nhựa DN50x32 | 1 | cái | |
| 19 | Côn nhựa DN25x20 | 2 | cái | |
| 20 | Côn nhựa DN32x25 | 2 | cái | |
| 21 | Van khóa PPR DN25 | 4 | cái | |
| 22 | Van khóa PPR DN20 | 5 | cái | |
| 23 | Van khóa PPR DN50 | 2 | cái | |
| 24 | Van gạt DN20 | 2 | cái | |
| 25 | Rắc co DN25 | 8 | cái | |
| 26 | Rắc co DN20 | 14 | cái | |
| 27 | Rắc co DN50 | 4 | cái | |
| 28 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 29 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 30 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,25 | 100m | |
| 31 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,1 | 100m | |
| 32 | Tê kiểm tra D110 | 4 | cái | |
| 33 | Tê nhựa xiên D110 | 10 | cái | |
| 34 | Cút nhựa xiên D110 | 20 | cái | |
| 35 | Tê nhựa vuông D90 | 20 | cái | |
| 36 | Tê nhựa vuông D76x34 | 4 | cái | |
| 37 | Tê nhựa vuông D76 | 5 | cái | |
| 38 | Cút nhựa vuông D90 | 4 | cái | |
| 39 | Cút nhựa vuông D90x34 | 6 | cái | |
| 40 | Cút nhựa vuông D34 | 30 | cái | |
| 41 | Cút nhựa vuông D76 | 2 | cái | |
| 42 | Ống tránh D90 | 4 | cái | |
| 43 | Côn nhựa D110/76 | 2 | cái | |
| 44 | Côn nhựa D90/76 | 2 | cái | |
| 45 | Xí bệt | 4 | bộ | |
| 46 | Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 | 4 | Bộ | |
| 47 | Vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 48 | Tiểu nam | 2 | bộ | |
| 49 | Van xả tiểu nam | 2 | cái | |
| 50 | Lavabo xi phông nhấn | 9 | bộ | |
| 51 | Vòi rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 52 | Vòi cổ ngỗng | 5 | bộ | |
| 53 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | 9 | cái | |
| 54 | Vòi xả PPR DN20 | 4 | bộ | |
| 55 | Gương soi | 4 | cái | |
| 56 | Bộ phụ kiện WC | 4 | cái | |
| 57 | Các công phát sinh | 3 | công | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TIÊM CHỦNG TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THỊNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,3868 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,0347 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 99,18 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 81 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,87 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 11,1814 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,9154 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 105,924 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 130,51 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 16,8255 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 16,8255 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3278 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 7,284 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,1495 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8738 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 124,038 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 120,456 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,59 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,62 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 120,456 | m2 | |
| 21 | Lát nền gạch KT 600x600mm, XM PCB30 | 71,1638 | m2 | |
| 22 | Lát nền khu WC KT 300x300mm, XM PCB30 | 5,1129 | m2 | |
| 23 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | 0,2548 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng dầm trần thép | 0,2548 | tấn | |
| 25 | Thi công trần tôn dày 0,3mm | 73,1416 | m2 | |
| 26 | Phào trần tôn | 69,68 | m | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6099 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1688 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4626 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,2749 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,1329 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,075 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0438 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9894 | m3 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 74,27 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,27 | m2 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4285 | tấn | |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4285 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 19,6659 | 1m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,4152 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4152 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9918 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp nóc | 29,02 | m | |
| 44 | Phễu thu nước | 3 | cái | |
| 45 | Cầu chắn rác | 3 | Cái | |
| 46 | Cút nhựa D90 | 6 | cái | |
| 47 | Đai nhựa | 12 | Cái | |
| 48 | Ống nhựa D90 | 0,12 | 100m | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,502 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 23,502 | m2 | |
| 51 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | 31,36 | m | |
| 52 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 12,88 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 13,32 | m2 | |
| 54 | Inox 304 làm sen hoa cửa (Cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 66,111 | kg | |
| 55 | Inox 304 làm chắn nắng (Cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | 64,3076 | kg | |
| 56 | Đèn Led 1,2m-2x18w | 6 | bộ | |
| 57 | Đèn gắn trần bóng Led 10w-220v | 4 | bộ | |
| 58 | ổ cắm đơn 220v/7A | 3 | cái | |
| 59 | ổ cắm đôi 220v/10A | 6 | cái | |
| 60 | Công tắc đơn 250V/10A | 2 | cái | |
| 61 | Công tắc đôi 250V/10A | 4 | cái | |
| 62 | Quạt trần 80w-220v | 3 | cái | |
| 63 | ống nhựa cách điện D16mm | 80 | m | |
| 64 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 65 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 66 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 67 | automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 68 | automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 69 | Tủ điện 300x250x100 | 1 | hộp | |
| 70 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp to mát 110x65x45 | 15 | cái | |
| 71 | Đế âm tường 120x75 | 15 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TIÊM CHỦNG XÃ TÂN THỊNH | |||
| 1 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN25 | 0,2 | 100m | |
| 2 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | 0,26 | 100m | |
| 3 | Tê nhựa DN25 | 3 | cái | |
| 4 | Tê nhựa DN25x20 | 1 | cái | |
| 5 | Tê nhựa ren DN25x20 | 2 | cái | |
| 6 | Tê nhựa ren DN20 | 1 | cái | |
| 7 | Cút nhựa DN25 | 10 | cái | |
| 8 | Cút nhựa DN20 | 3 | cái | |
| 9 | Cút nhựa ren DN25x20 | 2 | cái | |
| 10 | Cút nhựa ren DN20 | 1 | cái | |
| 11 | Van khóa PPR DN25 | 2 | cái | |
| 12 | Van khóa PPR DN20 | 1 | cái | |
| 13 | Van phao DN20 | 1 | cái | |
| 14 | Van xả đáy téc DN25 | 1 | cái | |
| 15 | Bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 16 | Rắc co DN25 | 6 | cái | |
| 17 | Rắc co DN20 | 3 | cái | |
| 18 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,25 | 100m | |
| 19 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,07 | 100m | |
| 20 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 21 | Tê nhựa xiên D110 | 2 | cái | |
| 22 | Cút nhựa xiên D110 | 6 | cái | |
| 23 | Tê nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 24 | Tê nhựa vuông D90 | 1 | cái | |
| 25 | Tê nhựa vuông D90x34 | 2 | cái | |
| 26 | Cút nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 27 | Cút nhựa vuông D90 | 4 | cái | |
| 28 | Cút nhựa vuông D34 | 7 | cái | |
| 29 | Ống tránh D90 | 1 | cái | |
| 30 | Côn nhựa D110x34 | 1 | cái | |
| 31 | Xí bệt | 1 | bộ | |
| 32 | Hệ thống xả, xi phông, ống chờ D110 | 1 | Bộ | |
| 33 | Vòi xịt xí | 1 | cái | |
| 34 | Lavabo xi phông nhấn | 2 | bộ | |
| 35 | Vòi rửa Lavabo | 2 | bộ | |
| 36 | Chậu rửa Inox đôi | 1 | bộ | |
| 37 | Vòi cổ ngỗng | 1 | bộ | |
| 38 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | 2 | cái | |
| 39 | Vòi xả PPR DN20 | 1 | bộ | |
| 40 | Gương soi | 2 | bộ | |
| 41 | Bộ phụ kiện WC | 1 | cái | |
| 42 | Đào bể tự hoại rộng >1m sâu >1m đất cấp 3 | 19,1627 | 1m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, móng bể | 0,0292 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8794 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0531 | tấn | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2415 | m3 | |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,3287 | m3 | |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0489 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | 0,0349 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6518 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,87 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 4,666 | m2 | |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,536 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | 1cấu kiện | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình | 6,4229 | m3 | |
| 56 | Đào móng cột đỡ chân téc, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,648 | 1m3 | |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,648 | m3 | |
| 58 | Bu lông D20 | 12 | cái | |
| 59 | Gia công khung đỡ téc | 0,3242 | tấn | |
| 60 | Lắp khung đỡ téc | 0,3242 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,5955 | 1m2 | |
| K | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRẠM Y TẾ XÃ TÂN THỊNH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2256 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền sân | 8,675 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 20,82 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | 173,5 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3498 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,756 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,756 | m2 | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 8,1552 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,1552 | 1m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 111,6372 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,6372 | m2 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | 0,924 | 100m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,3 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 29,7 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | 43,3125 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0495 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0404 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,1138 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1498 | 100m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,0874 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 70,1778 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,1778 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,7742 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7194E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.802.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.604.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có scan tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi