Gói thầu: Trang bị phương tiện chữa cháy cho 05 trạm biến áp 110kV và 02 Nhà máy Thủy điện thuộc Công ty Điện lự Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Trang bị phương tiện chữa cháy cho 05 trạm biến áp 110kV và 02 Nhà máy Thủy điện thuộc Công ty Điện lự Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 07:42:00 đến ngày 2021-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,748,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng mười (10) ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hàng hóa đưa vào vận hành hoặc ≥ 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa thép chống cháy loại 90p (ĐCC1: 1*1,6*2,57; ĐCC2: 1*1,4*2,57) | 7,71 | m2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mộc Châu | |
| 2 | Bậu cửa | 3 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mộc Châu | |
| 3 | Silicone | 4 | hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mộc Châu | |
| 4 | Bản lề Inox | 12 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mộc Châu | |
| 5 | Tay co thủy lực | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mộc Châu | |
| 6 | Khóa cửa | 2 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mộc Châu | |
| 7 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mộc Châu | |
| 8 | Vít+ nở nhựa | 16 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mộc Châu | |
| 9 | Cửa thép chống cháy loại 90p (ĐCC1: 2*1,4*2,6) | 7,28 | m2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Sơn La | |
| 10 | Bậu cửa | 2,8 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Sơn La | |
| 11 | Silicone | 4 | hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Sơn La | |
| 12 | Bản lề Inox | 12 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Sơn La | |
| 13 | Tay co thủy lực | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Sơn La | |
| 14 | Khóa cửa | 2 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Sơn La | |
| 15 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Sơn La | |
| 16 | Vít+ nở nhựa | 16 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Sơn La | |
| 17 | Cửa thép chống cháy loại 90p (ĐCC1: 2*1,4*2,7) | 7,56 | m2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mường La | |
| 18 | Bậu cửa | 2,8 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mường La | |
| 19 | Silicone | 4 | hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mường La | |
| 20 | Bản lề Inox | 12 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mường La | |
| 21 | Tay co thủy lực | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mường La | |
| 22 | Khóa cửa | 2 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mường La | |
| 23 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mường La | |
| 24 | Vít+ nở nhựa | 16 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Mường La | |
| 25 | Cửa thép chống cháy loại 90p (ĐCC1: 2*1,69*2,64) | 8,9232 | m2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Thuận Châu | |
| 26 | Bậu cửa | 3,38 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Thuận Châu | |
| 27 | Silicone | 4 | hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Thuận Châu | |
| 28 | Bản lề Inox | 12 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Thuận Châu | |
| 29 | Tay co thủy lực | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Thuận Châu | |
| 30 | Khóa cửa | 2 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Thuận Châu | |
| 31 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Thuận Châu | |
| 32 | Vít+ nở nhựa | 16 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Thuận Châu | |
| 33 | Cửa thép chống cháy loại 90p (ĐCC1: 1*1,7*2,7; ĐCC2: 1*1,4*2,7) | 8,37 | m2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Phù Yên | |
| 34 | Bậu cửa | 3,1 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Phù Yên | |
| 35 | Silicone | 4 | hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Phù Yên | |
| 36 | Bản lề Inox | 12 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Phù Yên | |
| 37 | Tay co thủy lực | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Phù Yên | |
| 38 | Khóa cửa | 2 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Phù Yên | |
| 39 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Phù Yên | |
| 40 | Vít+ nở nhựa | 16 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm 110kV Phù Yên | |
| 41 | Bảng nội quy công tác PCCC& nội quy công tác CNCH (2*1,04*1,45) | 2 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 42 | Sơ đồ PCCC in dán Decal trên nền Mica (2*1,04*1,64) | 2 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 43 | Bình chữa cháy MT3 | 8 | Bình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 44 | Bình chữa cháy MT5 | 7 | Bình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 45 | Bình chữa cháy MFZ4 | 5 | Bình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 46 | Bình chữa cháy MFZ8 | 5 | Bình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 47 | Cửa thép chống cháy loại 90p (ĐCC1: 1*1,21*2,2; ĐCC2: 3*0,84*2,16) | 8,1052 | m2 | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 48 | Bậu cửa | 3,73 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 49 | Silicone | 6,5 | hộp | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 50 | Bản lề Inox | 17 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 51 | Tay co thủy lực | 5 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 52 | Khóa cửa | 4 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 53 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox | 2 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 54 | Vít+ nở nhựa | 32 | bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 55 | Vòi phun PCCC DN50 (20m/cuộn) | 10 | cuộn | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm | |
| 56 | Lăng phun chữa cháy DN50 | 2 | đầu | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà máy thủy điện Chiềng Ngàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng mười (10) ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hàng hóa đưa vào vận hành hoặc ≥ 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC hoặc tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi