Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên, ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 07:57:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,360,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0421 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 2,5595 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 58,54 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9212 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 5,9433 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Bản vẽ thi công và chương V | 9,0224 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9475 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 28,4709 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,0848 | 100m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Bản vẽ thi công và chương V | 12,684 | 100m2 |
| B | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 3,4974 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 28,6747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp nền bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 28,6747 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Bản vẽ thi công và chương V | 9,0224 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8688 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 3,9627 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IV | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5854 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 27,5926 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn TQ Phù Ninh BTNC12.5) | Bản vẽ thi công và chương V | 4,6825 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 4,6825 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 4,6825 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,5926 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,1389 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,0489 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I dày | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6737 | 100m3 |
| D | VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2867 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3033 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (Trạm trộn TQ Phù Ninh BTNC12.5) | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2212 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2212 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2212 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,3033 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1955 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2867 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cát sạn làm lớp đệm | Bản vẽ thi công và chương V | 33,93 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 10,77 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9,9557 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 222,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Bản vẽ thi công và chương V | 19,1941 | 100m2 |
| F | Tấm bản đậy rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 88,18 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9,3315 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 4,4574 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 969 | 1cấu kiện |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,498 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 27,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,868 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu cống cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IV | Bản vẽ thi công và chương V | 0,275 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 56,18 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố sân cống, cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 7,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 2,035 | 100m2 |
| 9 | Cát sạn đệm móng | Bản vẽ thi công và chương V | 7,96 | m3 |
| H | Cống tròn D750 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1675 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0622 | tấn |
| I | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,17 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4528 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông bảo vệ bản sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Bê tông mối nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0075 | tấn |
| J | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: Là công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.400.000.000 đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi