Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 35 6kV MB+24 Tràng Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 35 6kV MB+24 Tràng Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại, vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Uông Bí - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:06:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,456,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0185395E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.691386E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 23.419.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.259.553.000 VND.(ii) Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 23.419.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.259.553.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại: Đã cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 35/6kV (bao gồm các thiết bị chính cụ thể như sau: Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp 35/6kV; Tủ bù công suất ≥ 4.200kVar; Máy biến áp công suất ≥12.000kVA; Tủ phân phối 6kV lộ ra hợp bộ máy cắt chân không 7.2kV-630A- 25kA/3s; Dao cách ly phụ tải 2 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Dao cách ly phụ tải 1 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Chống sét van 42kV; Hệ thống tủ ắc quy và tủ sạc ắc quy, dòng điện sạc ≥ 80A, U đầu vào 380VAC, U đầu ra 220VDC; Tủ và bàn điều khiển đóng cắt cho dãy tủ 6kV; Biến dòng điện 35KV ngoài trời; Màn hình hiển thị trạng thái thông số vận hành; Camera giám sát). Tương tự về quy mô: Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 23.419.851.000 VND Đã cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 35/6kV (bao gồm các thiết bị chính cụ thể như sau: Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp 35/6kV; Tủ bù công suất ≥ 4.200kVar; Máy biến áp công suất ≥12.000kVA; Tủ phân phối 6kV lộ ra hợp bộ máy cắt chân không 7.2kV-630A- 25kA/3s; Dao cách ly phụ tải 2 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Dao cách ly phụ tải 1 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Chống sét van 42kV; Hệ thống tủ ắc quy và tủ sạc ắc quy, dòng điện sạc ≥ 80A, U đầu vào 380VAC, U đầu ra 220VDC; Tủ và bàn điều khiển đóng cắt cho dãy tủ 6kV; Biến dòng điện 35KV ngoài trời; Màn hình hiển thị trạng thái thông số vận hành; Camera giám sát) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.259.553.000 VND (đối với hợp đồng có nhiều hạng mục công việc khác nhau không cùng tính chất thì chỉ tính giá trị hợp đồng đối với chủng loại thiết bị cung cấp tương tự theo E-HSMT).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các thiết bị đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh (bao gồm các thiết bị chính cụ thể như sau: Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp 35/6kV; Tủ bù công suất ≥ 4.200kVar; Máy biến áp công suất ≥12.000kVA; Tủ phân phối 6kV lộ ra hợp bộ máy cắt chân không 7.2kV-630A- 25kA/3s; Dao cách ly phụ tải 2 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Dao cách ly phụ tải 1 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Chống sét van 42kV; Hệ thống tủ ắc quy và tủ sạc ắc quy, dòng điện sạc ≥ 80A, U đầu vào 380VAC, U đầu ra 220VDC; Tủ và bàn điều khiển đóng cắt cho dãy tủ 6kV; Biến dòng điện 35KV ngoài trời; Màn hình hiển thị trạng thái thông số vận hành; Camera giám sát; lắp đặt thiết bị) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 70.259.553.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.419.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.259.553.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại tại khu vực phía Bắc – Việt Nam để thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành gói thầu (Giám đốc hoặc Phó giám đốc, Trưởng phòng hoặc Chỉ huy trưởng công trường,...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành điện tự động công nghiệp; tự động hóa; Điện khí hóa cung cấp điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã từng quản lý điều hành thực hiện gói thầu cung cấp thiết bị điện như: Hệ thống cung cấp đỉện trạm biến áp ≥ 12000kVA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành điện tự động công nghiệp; tự động hóa; Điện khí hóa cung cấp điệnĐã tham gia lắp đặt, vận hành các thiết bị trạm biến áp trạm biến áp ≥ 12000kVA trong vòng 02 năm trở lại đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành lắp đặt điên, điện tủ; tự động hóa(nhân sự công nhân lắp đặt trong kinh nghiệm trong các công việc tương tự không áp dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ 35KV, loại trong nhà, sơ đồ mimic mặt tủ. Có các bộ chuyển mạch không tương ứng, bộ cảnh báo đa kênh báo lỗi hỏng, lỗi tần số, lỗi ngắn mạch, chạm đất…; các rơle trung gian, đèn báo hiển thị trạng thái làm việc máy cắt, dao cách ly đóng, mở, tiếp đất, mất nguồn điều khiển; Có đèn chiếu sáng, bộ sấy; Đồng hồ đa chức năng hiển thị U, I, tần số, cosφ, Q; Rơ le bảo vệ F87L, F74, F86; Bộ điểu khiển PLC; Các Modul mở rộng I/O, truyền thông cho PLC.Khả năng bảo vệ quá dòng; Bảo vệ chạm đất, dòng dò, bảo vệ so lệch dọc đường dây; Bảo vệ khoảng cách; Giao thức truyền thông Modbus RTU; Giám sát, đảm bảo mạch cắt máy cắt hoạt động bình thường; Khóa sau khi cắt sự cố; Chức năng cảnh báo lỗi, trạng thái vận hành; Có khả năng điều khiển, giám sát từ xa thông qua SCADA; Nguồn điện 220VAC cho sấy, chiếu sáng, 220VDC cho điều khiển và hiển thị. | 1 | tủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị giám sát, điều khiển tại chỗ (trọn bộ), máy tính công nghiệp màn hình 27", phần mềm giám sát, điều khiển, bộ nguồn UPS 6kVA online, thiết bị truyền thông không dây qua mạng 3G/4G, thiết bị truyền thông qua mạng viễn thông có dây | 1 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dao cách ly phụ tải 2 lưỡi tiếp đất 3 pha 35kV, Uđm= 38,5kV, 1250A, Ic= 25 kA/s phía 35kV; Hỗ trợ đóng/cắt từ xa/ tại trạm trung tâm Mạo Khê; Hỗ trợ đóng/cắt tại chỗ; Có tín hiệu giám sát,điều khiển từ phòng điều khiển trung tâm. | 2 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị cảnh báo sự cố đường dây có truyền tin nhắn, U≥6-35KV, I ≥ 1200A, Đường kính dây cho phép 16mm sq≤D≤240mm. Thời gian phản xạ sự cố 0.06s≤t≤3s. Thời gian reset 6,12,24,48h. Nhiệt độ môi trường: -35℃ ≤T≤+70℃. Số lần hoạt động ≥5000 lần. Tổn thất điện năng ≤10μW | 2 | Bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Chống sét van thông minh 35kV, Umax cho thiết bị 40,5 kV, dòng xả danh định 20kA, tần số định mức 50 (±12) hz | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van 42kV kèm bộ đếm sét (1 bộ 3 pha), loại ôxit kim loại không có khe hở, lắp đặt ngoài trời, Ulv max của hệ thống 42 kVrms, Ulv liên tục cực đại (MCOV) ≥34 kVrms, khả năng chịu quá áp tạm thời trong 1 giây (TOV) trong thời gian 7.200s: ≥38,5 kVrms, điện áp dư tại dòng điện phóng định mức | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống camera giám sát:- Camera IP: 05 bộ- Đầu ghi hình 8 kênh: 01 bộ- Ổ cứng 2Tb: 02 bộ- Màn hình LCD 55" cho hệ thống camera: 01 cái- Dây tín hiệu UTP Cat 6e:500m- Dây nguồn cho Camera: 500m- Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống camera: 01 hệ thống. | 1 | hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ thống tủ ắc quy và tủ sạc ắc quy:- Hệ thống ắc quy: U= 220V, dung lượng 200Ah, dòng nạp max £ 25A, nội trở 5,2mW.- Hệ thống sạc ắc quy: Uđầu vào 220VAC, Uđầu ra 220VDC, dòng điện sạc 80A, có bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, quá nhiệt. | 1 | hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy biến áp điều khiển hở 3 pha 35/6.3kV-12000kVA, Y/D11, có điều áp dưới tải OLTC. Kiểu MBA ngâm dầu, làm mát ONAN, điều chỉnh điện áp phía cao thế 35kV ±9x1,25%, Unm 10%, tổn hao không tải ≤ 14000W, tổn hao ngắn mạch ≤ 90000 W | 2 | máy | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA 35/6kV, kiểu trong nhà, mặt tủ có sơ đồ mimic. Bên trong lắp bộ chuyển mạch không tương ứng, các bộ cảnh báo đa kênh, báo lỗi/hỏng máy cắt, lỗi tần số, lỗi ngắn mạch, chạm đất…; Các rơle trung gian, rơ le bảo vệ so lệch MBA (sử dụng lại từ tủ hiện có); Rơle bảo vệ so lệch đường dây, rơ le bảo vệ quá dòng có hướng, rơ le điều áp dưới tải, có đèn báo hiển thị trạng thái làm việc, tủ có đèn chiếu sáng, bộ sấy; Đồng hồ đa chức năng hiển thị dòng, tần số, cosφ, công suất vô công.Chức năng: Bảo vệ so lệch, giao thức truyền thông Modbus RTU; Bảo vệ so lệch, bảo vệ quá dòng, bảo vệ khoảng cách.., giao thức truyền thông Modbus RTU; Bảo vệ quá dòng; Bảo vệ chạm đất, dòng dò; Bảo vệ quá dòng có hướng; Giao thức truyền thông Modbus RTU; Chức năng cảnh báo lỗi, trạng thái vận hành; Đồng bộ kết nối với hệ thống giám sát, hiện thị; Có khả năng điều khiển, giám sát từ xa thông qua SCADA; Nguồn điện 220VAC cho bộ sấy, chiếu sáng, 220VDC cho điều khiển, hiển thị. | 2 | tủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cầu dao cách ly phụ tải 2 lưỡi tiếp đất 3pha, Uđm= 38.5 KV; Iđm= 1250A; Dòng chịu đựng ngắn mạch cho phép 25 kA/3s; Kiểu lắp đặt ngoài trời, lưỡi chém ngang; Bộ truyền động dao chính bằng điện và bằng tay; Số lưỡi tiếp đất/pha 02; Bộ truyền động dao tiếp địa bằng tay, có liên động cơ khí; Hỗ trợ đóng/cắt từ xa/ tại chỗ; Có tín hiệu giám sát, điều khiển từ phòng ĐKTT; Nguồn điện cấp cho động cơ 220VDC | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cầu dao cách ly phụ tải 1 lưỡi tiếp đất 3pha, Uđm= 38.5kV, Iđm = 1250A, Inm= 25 kA/3s, điện áp chịu đựng ở tần số CN 95kV/phút, điện áp chịu đựng xung xét (1,2/50µs) 200 kV, kiểu ngoài trời, lưỡi chém ngang, bộ truyền động dao chính bằng điện, bằng tay; Bộ truyền động dao tiếp địa bằng tay, có liên động cơ khí, Hỗ trợ đóng/cắt từ xa/ tại chỗ, có tín hiệu giám sát, điều khiển từ phòng ĐKTT; Nguồn điện motor 220VDC | 4 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chống sét van 42 kV ngoài trời kèm bộ đếm sét (1 bộ 3 pha), chủng loại chống sét ôxit kim loại không có khe hở, điện áp làm việc lớn nhất của hệ thống 42 kVrms, điện áp làm việc liên tục cực đại (MCOV) ≥34kVrms, khả năng chịu quá áp tạm thời trong 1 giây (TOV) trong thời gian 7.200s: ≥38,5 kVrms, điện áp dư tại dòng điện phóng định mức | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Biến dòng điện 35KV ngoài trời (1 bộ 3 pha), Uđm/Điện áp thử tần số CN/điện áp thử xung: 35/70/170 kV, dung lượng >30VA cho đo lường, cấp chính xác Cl 0,5, số pha 1 pha, tỷ số biến dòng 200/5/5 A, kiểu cách điện ngâm dầu, lắp đặt ngoài trời. | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bổ sung modul truyền thông Modbus cho các rơ le Sepam hiện có (Module truyền thông cho Sepam S20) | 19 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ điều khiển PLC, lập trình, xử lý tín hiệu, điều khiển các thiết bị trong trạm thông qua hệ thống SCADA, bộ nhớ cho chương trình 500 KB, bộ nhớ cho dữ liệu 3 MB, 2 cổng giao tiếp với hệ thống SCADA, có thể mở rộng 32 module đầu vào, đầu ra | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Module mở rộng I/O, Ethernet.. Cho PLCMở rộng các đầu ra đầu vào cho PLC 32 Đầu vào, đầu ra số (DI/DO) trên 1 module16 đầu vào, đầu ra tương tự (AI/AO) trên 1 module | 1 | hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Nguồn cho bộ điều khiển PLC | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị truyền thông không dây qua mạng 3G/4G, hỗ trợ trên 8 cổng RJ45, hỗ trợ cổng DNP3, hỗ trợ kết nối 3G/4G và có kết nối WIFI chuẩn N, 500Mb/s | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị truyền thông có dây qua mạng viễn thông1U rackmount, 7x Gigabit Ethernet, 1x Combo port (SFP or Gigabit Ethernet), 1xSFP+ cage, 9 cores x 1.2GHz CPU, 2GB RAM, LCD panel, Dual Power supplies, SmartCard slot, RouterOS L6 | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ nguồn UPS 6kVA online, công suất 6000VA/5400W, công nghệ Online vi xử lý, dải điện áp vào từ 176-290VAC, điện áp đầu ra 220VAC±3% , hệ số công suất 0.9, thời gian lưu đầy tải 6 phút | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy tính công nghiệp trọn bộ, CPUcore I7 hoặc cao hơn, RAM 16GB, HDD 2TB, có cổng Ethernet RJ45, có trên 4 cổng HDMICài đặt sẵn Windows 10 Pro bản quyền. | 2 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Màn hình 27" Full HD 1080P có hỗ trợ cổng kết nối HDMI | 2 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | License phần mềm chính hãng có khóa bản quyền chính hãng (đồng bộ với các bộ điều khiển), lập trình sẵn sơ đồ MIMIC, hiển thị sơ đồ nhất thứ của trạm, hiển thị trạng thái làm việc từng thiết bị, theo dõi các thông số năng lượng của TBA (I, U, P và các thông số liện quan...), dữ liệu hiển thị trực tiếp và trên biểu đồ thời gian thực của hệ thống. Ghi lại lịch sử năng lượng, điều khiển các thiết bị trên sơ đồ theo các chế độ tại chỗ, tự động, từ xa. Cảnh báo và ghi lại lịch sử của các cảnh báo lỗi. Hệ thống CSDL SQL, Hỗ trợ Web server, Truyền thông hỗ trợ bảo mật theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 61850 | 2 | hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Swich mạng công nghiệp, hỗ trợ trên 8 cổng RJ45, hỗ trợ cổng DNP3, hỗ trợ kết nối 3G/4G, có kết nối WIFI chuẩn N, 500Mb/sĐáp ứng các tiêu chuẩn Swich mạng công nghiệp | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Chống sét cho các mạch điều khiển: 1P + 1N, 20KA | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phụ kiện: Relay trung gian; chuyển mạch; nút nhấn; đèn báo hiển thị... | 1 | hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Màn hình hiển thị trạng thái + Thông số vận hành 100 inch | 1 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ phân phối 6kV lộ ra hợp bộ máy cắt chân không 7.2kV-630A- 25kA/3s. Khả năng điều khiển từ xa thông qua hệ thống SCADA; Tích hợp trọn bộ hệ thống bảo vệ phóng điện hồ quang, máy cắt, rơle kỹ thuật số, đồng hồ đa chức năng, biến dòng thứ tự không, hệ thống giám sát nhiệt độ và độ ẩm. Kích thước tủ rộng x sâu x cao: (600x1650x2500)mm | 6 | tủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ tụ bù tự động 4.200KVAr (14ngăn/1 tủ )Các thiết bị chính trong 1 tủ:- Thiết bị đóng cắt, Contactor chân không 7,2KV; Uđm = 7,2KV; Iđm >= 50A; Dập hồ quang bằng chân không; Điều khiển đóng cắt bằng điện 220VAC: 14 bộ- Cầu chì lực, Uđm= 6,6KV, Iđm= 50A, 25KA/s, Bảo vệ khi sự cố tụ bù: 14 bộ- Tụ bù trung thế 300kVAr: Công suất 300kVAr; Uđm = 7.2KV; Iđm = 30-50A: 14 bộ- Cuộn kháng trung thế cho tụ 300kVAr: Uđm = 7.2KV; Iđm = 30 - 50A: 14 bộ- Bộ điều khiển tụ bù : Điều khiển tụ bù tự động theo phụ tải sử dụng có 24 cấp điều khiển; Có truyền thông modbus thông qua cổng RS485: 01 bộ- Cảm biến nhiệt độ + quạt làm mát: 01 hệ thống | 2 | tủ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Hệ thống tủ ắc quy và tủ sạc ắc quy: Điện áp 110/220VDC dung lượng 200Ah; Dòng nạp max = 80A; Có bảo vệ quá áp, thấp áp, quá dòng, quá nhiệt. | 1 | hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ thống chống sét lan truyền dãy tủ 6kV kèm đếm sét, Ulvmax của HT 7,2kVrms; 50Hz; Dòng xả định mức (8/20ps) 10ka; U định mức (Ur) 9Kv; Ulàm việc liên tục cực đại (MCOV) ≥7kVrms; Khả năng chịu quá áp tạm thời trong 1s (TOV) trong thời gian 7.200s ≥ 7,2kVrms; Điện áp dư tại dòng điện phóng định mức | 20 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cảnh báo sự cố ĐDK-6kV có truyền tin nhắn, Uđm từ 6-35KV; Iđm ≥ 1200A; Lắp cho dây 16mm sq≤D≤240mm sq; Thời gian phản xạ sự cố 0.06s≤t≤3s; Thời gian reset 6,12,24,48H (có thể lựa chọn); Nhiệt độ môi trường -35℃≤T≤+70; Số lần hoạt động ≥5.000 lần; Tổn thất điện năng ≤10μW | 6 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống camera giám sát- Camera IP: 09 bộ- Đầu ghi hình 16 kênh: 01 bộ- Ổ cứng 2Tb: 02 bộ- Màn hình LCD 55" cho hệ thống camera: 01 cái- Dây tín hiệu UTP Cat 6e:500m- Dây nguồn cho Camera: 500m- Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống camera: 01 hệ thống. | 1 | hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng sơ đồ 1 sợi có gắn đèn báo trạng thái cho dãy tủ 6kV:- Khung thép treo tường kích thước 150x1500x2000mm mặt meca in sơ đồ 1 sợi dãy tủ phân phối 6kV. Lắp đặt đèn hiển thị trạng thái đóng cắt máy và cầu dao nối đất: 01 cái-Tủ điều khiển + Bộ nguồn cho hệ thống đèn báo: 01 bộ-Cáp tín hiệu + cấp nguồn cho hệ thống đèn báo: 02 bộ | 1 | hệ thống | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Máy tính công nghiệp trọn bộ: CPU core I7 hoặc cao hơn RAM ≥16GB; HDD ≥ 2TB; Có cổng Ethernet RJ45; Có trên 4 cổng HDMI; Windows 10 Pro bản quyền | 1 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Màn hình 27'' Full HD 1080P hoặc cao hơn hỗ trợ cổng kết nối HDMI | 1 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | License phần mềm chính hãng có khóa bản quyền chính hãng (đồng bộ với các bộ điều khiển); Lập trình sẵn sơ đồ MIMIC; Hiển thị sơ đồ nhất thứ của trạm, Hiển thị trạng thái làm việc từng thiết bị; Theo dõi các thông số năng lượng TBA (I, U, P, và các thông số liện quan..); Dữ liệu hiển thị trực tiếp và trên biểu đồ thời gian thực của hệ thống, ghi lại lịch sử năng lượng; Điều khiển các thiết bị trên sơ đồ theo các chế độ tại chỗ, tự động, từ xa; Cảnh báo và ghi lại lịch sử của các cảnh báo lỗi; Hệ thống CSDL SQL; Hỗ trợ Web server; Truyền thông hỗ trợ bảo mật theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 61850 | 1 | phần mềm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0185395E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.691386E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 23.419.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.259.553.000 VND.(ii) Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 23.419.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.259.553.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại: Đã cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 35/6kV (bao gồm các thiết bị chính cụ thể như sau: Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp 35/6kV; Tủ bù công suất ≥ 4.200kVar; Máy biến áp công suất ≥12.000kVA; Tủ phân phối 6kV lộ ra hợp bộ máy cắt chân không 7.2kV-630A- 25kA/3s; Dao cách ly phụ tải 2 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Dao cách ly phụ tải 1 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Chống sét van 42kV; Hệ thống tủ ắc quy và tủ sạc ắc quy, dòng điện sạc ≥ 80A, U đầu vào 380VAC, U đầu ra 220VDC; Tủ và bàn điều khiển đóng cắt cho dãy tủ 6kV; Biến dòng điện 35KV ngoài trời; Màn hình hiển thị trạng thái thông số vận hành; Camera giám sát). Tương tự về quy mô: Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 23.419.851.000 VND Đã cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 35/6kV (bao gồm các thiết bị chính cụ thể như sau: Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp 35/6kV; Tủ bù công suất ≥ 4.200kVar; Máy biến áp công suất ≥12.000kVA; Tủ phân phối 6kV lộ ra hợp bộ máy cắt chân không 7.2kV-630A- 25kA/3s; Dao cách ly phụ tải 2 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Dao cách ly phụ tải 1 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Chống sét van 42kV; Hệ thống tủ ắc quy và tủ sạc ắc quy, dòng điện sạc ≥ 80A, U đầu vào 380VAC, U đầu ra 220VDC; Tủ và bàn điều khiển đóng cắt cho dãy tủ 6kV; Biến dòng điện 35KV ngoài trời; Màn hình hiển thị trạng thái thông số vận hành; Camera giám sát) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.259.553.000 VND (đối với hợp đồng có nhiều hạng mục công việc khác nhau không cùng tính chất thì chỉ tính giá trị hợp đồng đối với chủng loại thiết bị cung cấp tương tự theo E-HSMT).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì các thành viên liên danh phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các thiết bị đối với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh (bao gồm các thiết bị chính cụ thể như sau: Tủ điều khiển và bảo vệ máy biến áp 35/6kV; Tủ bù công suất ≥ 4.200kVar; Máy biến áp công suất ≥12.000kVA; Tủ phân phối 6kV lộ ra hợp bộ máy cắt chân không 7.2kV-630A- 25kA/3s; Dao cách ly phụ tải 2 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Dao cách ly phụ tải 1 lưỡi tiếp đất 3 pha Uđm ≥38.5 kV, Iđm ≥1250A; Chống sét van 42kV; Hệ thống tủ ắc quy và tủ sạc ắc quy, dòng điện sạc ≥ 80A, U đầu vào 380VAC, U đầu ra 220VDC; Tủ và bàn điều khiển đóng cắt cho dãy tủ 6kV; Biến dòng điện 35KV ngoài trời; Màn hình hiển thị trạng thái thông số vận hành; Camera giám sát; lắp đặt thiết bị) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của cả liên danh có giá trị ≥ 70.259.553.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.419.851.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.259.553.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại tại khu vực phía Bắc – Việt Nam để thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành gói thầu (Giám đốc hoặc Phó giám đốc, Trưởng phòng hoặc Chỉ huy trưởng công trường,...) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành điện tự động công nghiệp; tự động hóa; Điện khí hóa cung cấp điệnCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã từng quản lý điều hành thực hiện gói thầu cung cấp thiết bị điện như: Hệ thống cung cấp đỉện trạm biến áp ≥ 12000kVA | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, hướng dẫn vận hành | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành điện tự động công nghiệp; tự động hóa; Điện khí hóa cung cấp điệnĐã tham gia lắp đặt, vận hành các thiết bị trạm biến áp trạm biến áp ≥ 12000kVA trong vòng 02 năm trở lại đây | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lắp đặt thiết bị | 10 | Trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành lắp đặt điên, điện tủ; tự động hóa(nhân sự công nhân lắp đặt trong kinh nghiệm trong các công việc tương tự không áp dụng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi