Gói thầu: gói thầu số 1: Đường vận chuyển nông sản Vườn Dong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729985-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Đường vận chuyển nông sản Vườn Dong
Số hiệu KHLCNT 20210727601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện năm 2021 (Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:12:00 đến ngày 2021-07-26 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,534,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn ao mươngVét bùn ao mương0,2202100m3
2Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,851,2706100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I8,0248100m3
4Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9032,3809100m3
5Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào)Đào nền đường chuyển sang đắp lề + đắp ao mương (tận dụng 90% đất đào)29,7562100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp)Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp)40,7414100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 49,7045100m3
8Cát nềnCát nền4.970,4508m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới12,0539100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m248,2154100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m248,2154100m2
12Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏRào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm sơn trắng đỏ24,4m
13Gia công thép tấmGia công thép tấm0,009tấn
14Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md)Cung cấp dây xích kéo phi 8mm (trọng lượng 140kg/100md)5m
15Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao)Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại vuông (hạn chế chiều cao)2cái
16Cung cấp Bu lon M16 dài 25 cmCung cấp Bu lon M16 dài 25 cm4cái
17Cung cấp Bu lon M16 dài 15 cmCung cấp Bu lon M16 dài 15 cm4cái
18Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépThi công cọc tiêu bê tông cốt thép48cái
19Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5mCung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m7m
20Cung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3mCung cấp + lắp đặt trụ biển báo,ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3m12m
21Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại trònCung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tròn2cái
22Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtCung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật2cái
23Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmCung cấp lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm4cái
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,64m3
25Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất)Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng ngập đất)4,71100m
26Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập)Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập)471m
27Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang)Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc 8-:- 10cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + cừ ngang)298,3m
28Trải tấm lưới gânTrải tấm lưới gân0,314100m2
29Thép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứngThép buộc, đường kính cốt thép fi 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng0,0124tấn
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1344100m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,0887100m3
32Đóng cừ tràm L = 3m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐóng cừ tràm L = 3m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I6,9100m
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,92m3
34Trải tấm nilon ( luôn công)Trải tấm nilon ( luôn công)0,092100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,1014tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,4001tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,4763tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,48m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5711100m2
B II - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,17m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 08mm0,652tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác1,2227100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,35m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,09m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm, công lắpLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 1500mm, công lắp1đoạn ống
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,35m3
8Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đấtĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất0,96100m
9Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất96m
10Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn không ngập đấtĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, công đóng đoạn không ngập đất0,48100m
11Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất48m
12Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằngCọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng36m
13Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đấtĐóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất7,15100m
14Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất)715m
15Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang)Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang)572m
16Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằngThép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng0,0072tấn
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5182100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,901,3156100m3
19Cung cấp đất dínhCung cấp đất dính84,922m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,46m3
21Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,14100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,06100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,02m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,14m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0041tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0156tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0604100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0256100m2
31Gia công thép hìnhGia công thép hình0,0412tấn
32Gia công thép tấmGia công thép tấm0,0161tấn
33Lắp dựng cửa cốngLắp dựng cửa cống6,48m2 cấu kiện
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,32m2
35Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cốngCông tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống0,13m3 cấu kiện
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,38m2
37Cung cấp bu lông M8x80Cung cấp bu lông M8x8014bộ
38Cung cấp cáp D10mmCung cấp cáp D10mm5,4m
39Cung cấp ốc xiếc cáp D12mmCung cấp ốc xiếc cáp D12mm12bộ
40Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cầuPhá dỡ kết cấu bê tông mặt cầu20,01m3
41Nhổ cọc BTCT, trên cạnNhổ cọc BTCT, trên cạn0,4100m cọc
42Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,74m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm0,2087tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm0,2286tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,4965100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,06m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,57m2
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 600mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 600mm1đoạn ống
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,06m3
50Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đấtĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất0,52100m
51Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất52m
52Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đấtĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất0,26100m
53Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất26m
54Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằngCọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng9m
55Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I3,425100m
56Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất)342,5m
57Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang)Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang)274m
58Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằngThép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng0,0039tấn
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3483100m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,901,2809100m3
61Cung cấp đất dínhCung cấp đất dính6,743m3
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,46m3
63Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12100m
64Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08100m
65Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,02m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,11m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0131tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0604100m2
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0188100m2
73Gia công thép hìnhGia công thép hình0,0297tấn
74Gia công thép tấmGia công thép tấm0,0101tấn
75Lắp dựng cửa cốngLắp dựng cửa cống3,1752m2 cấu kiện
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,88m2
77Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cốngCông tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống0,06m3 cấu kiện
78Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,13m2
79Cung cấp bu lông M8x80Cung cấp bu lông M8x8012bộ
80Cung cấp cáp D10mmCung cấp cáp D10mm5,4m
81Cung cấp ốc xiếc cáp D12mmCung cấp ốc xiếc cáp D12mm12bộ
82Tháo dỡ cống cũ D400Tháo dỡ cống cũ D4001đoạn ống
83Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,74m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm0,2087tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm0,2286tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,4965100m2
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,06m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,57m2
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 600mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 600mm1đoạn ống
90Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,06m3
91Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đấtĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất0,4785100m
92Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, đoạn ngập đất47,85m
93Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đấtĐóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất0,1815100m
94Cọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đấtCọc bạch đàn L = 6m, đoạn không ngập đất18,15m
95Cọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằngCọc bạch đàn L = 6m, phần cừ giằng7,2m
96Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IĐóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I3,0495100m
97Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất)Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần ngập đất)304,95m
98Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang)Cung cấp cừ tràm ĐK>=8cm, ngọn>4cm, L=4,5m (phần không ngập đất + cừ ngang)176,55m
99Thép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằngThép buộc đường kính cốt thép 06mm tại các đầu cọc và thanh giằng0,0033tấn
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,863100m3
101Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,901,7988100m3
102Cung cấp đất dínhCung cấp đất dính12,21m3
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,46m3
104Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,12100m
105Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 0,08100m
106Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,02m3
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,11m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0262tấn
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,0794tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0031tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0131tấn
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0604100m2
113Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0188100m2
114Gia công thép hìnhGia công thép hình0,0297tấn
115Gia công thép tấmGia công thép tấm0,0101tấn
116Lắp dựng cửa cốngLắp dựng cửa cống3,1752m2 cấu kiện
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,883m2
118Công tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cốngCông tác làm cầu gỗ, Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống0,06m3 cấu kiện
119Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,13m2
120Cung cấp bu lông M8x80Cung cấp bu lông M8x8012bộ
121Cung cấp cáp D10mmCung cấp cáp D10mm5,4m
122Cung cấp ốc xiếc cáp D12mmCung cấp ốc xiếc cáp D12mm12bộ
123Tháo dỡ cống cũ D400Tháo dỡ cống cũ D4001đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,5m31
2 Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
3 Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 8,5 tấn1
4 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
5 Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất 250 lít2
6 Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. sức nâng 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->