Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro, dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán invitro, dụng cụ y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp công năm 2021, đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở y tế đã phân bổ tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:27:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,878,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.319E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm, dụng cụ y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.248.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ALBUMIN | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bilirubin Direct-DC | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bilirubin Total | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | CHOLESTEROL | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Creatinine Jaffe | 60 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Glucose-GOD PAP | 60 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | GOT(ASAT) IFCC | 60 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | GPT(ALAT) IFCC | 60 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | g-GT IFCC | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Amylase | 25 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Protein total | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Triglycerides | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Urea-UV | 60 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Uric Acid | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | CK-NAC IFCC | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | HDL-Direct | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | LDL-Direct | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Calib | 15 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Control N | 30 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Control P | 30 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Nước rửa máy sinh hóa Extran | 15 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Samp cup cho máy sinh hóa | 20 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Ethanol FS | 32 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Trulab Ethanol | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Trulab Standard FS | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Hồng cầu mẫu | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Dung dịch Isotonac3 | 600 | Lit | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Dung dịch Hemolynac3N | 15.000 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Dung dịch Cleanac | 25 | Lit | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Dung dịch Cleanac 3 SKC | 25 | Lit | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Hóa chất chuẩn máy (low, medium, hight) | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Cartridge đo (PH, PC02, P02), HCT | 1.800 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Calibration Packs (Reagent pack) Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/Ph | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Dung dịch rửa (Dialy cleaning solution) | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Dung dịch QC | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Dây bơm | 1 | túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Dung dịch rửa hàng ngày | 500 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Dung dịch đổ trong | 500 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bộ dò mẫu | 1 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Dung dịch KOH 10% | 500 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Dung dịch Alfa Diluent | 1.200.000 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Dung dịch Alfa Lyse | 250.000 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Máu chuẩn cho máy phân tích huyết học 3 thành phần (thấp/ trung bình/ cao) | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Que xét nghiệm nước tiểu | 55.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Test thử nhanh chẩn đoán HIV | 3.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Test thử nhanh chẩn đoán HBsAg | 5.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Test thử nhanh chẩn đoán HCV | 5.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Test Chlamydia | 500 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Xét nghiệm kít HBA1C | 5.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | AMP (Amphetamin) | 7.250 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | MET(Methamphetamin) | 100 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | THC(Marijuana) | 100 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | MOP (Morphine) | 100 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Test thử ma túy tổng hợp 4 chân (Methamphetamine( MET ) + Methylenedioxy - Methamphetamine (MDMA ) + Marijuana(THC )+ Morphin(MOP ) | 7.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | SD Bioline H.Pylori Ag | 2.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | TSH | 1.300 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | T4 | 1.300 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | T3 | 1.300 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | A xăng 12cm (Kẹp xăng mổ) | 40 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Acid Axetic | 500 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh | 9 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Bát Inox Φ 10cm | 57 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Bộ hút thai 2 van | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Bộ kiểm tra cổ tử cung | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Bộ khám phụ khoa | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Bộ tiểu phẫu 12 chi tiết | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Bộ kiểm tra cổ tử cung | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Bộ thay băng cắt chỉ | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Bộ thuốc nhuộm Gram | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Buồng đếm hồng bạch cầu | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Bút soi đồng tử | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Cán dao mổ các cỡ | 60 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Cọc truyền dịch có bánh xe | 40 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Cưa cắt bột | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Chổi lông nhỏ rửa dụng cụ | 30 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Dầu soi kính hiển vi | 75 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Dây garo cao su | 40 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Dung dịch Giêm sa mẹ | 500 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Dung dịch Natricitrat 3,8% | 500 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Đè lưỡi INOX | 120 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Đèn cồn | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Đèn cực tím sát trùng | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Đèn đọc phim (2 phim) | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Đũa lắng máu Pachecop | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Gel điện tim | 40 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Gel siêu âm | 80 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Giá cắm máu lắng | 2 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Giá nhuộm lam Inox | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Giấy điện tim 3 kênh | 100 | Tệp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Giấy điện tim 3 kênh | 100 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Giấy điện tim 3 kênh | 100 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Giấy in ảnh siêu âm đen trắng | 180 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Giấy in dùng cho xét nghiệm nước tiểu | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Giấy in liên tục của máy sinh hóa | 1 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | HEXANIOS G+R | 1 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Hộp đựng bông cồn | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | Huyết áp , ống nghe người lớn, trẻ em | 30 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Kéo cắt bột | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Kéo cắt chỉ | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Kéo cong nhọn | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Kéo cong tù | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Kéo thẳng nhọn | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | Kéo thẳng đầu tù | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Kẹp cổ tử cung | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Kìm cắt chỉ thép | 1 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Kìm cắt đinh cộng lực | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Kìm cắt vít | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Kim chích máu | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Kìm mang kim | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Kìm mang kim | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Khay chữ nhật | 8 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | Khay Inox quả đậu | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Lamen | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 115 | Mỏ vịt | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 116 | Móc tháo vòng khó | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 117 | Mũi khoan thẳng | 5 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 118 | Mũi khoan tròn | 5 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 119 | Mũi khoan trụ | 5 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 120 | Nỉa không mấu 16cm | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 121 | Nỉa thẳng có mấu | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 122 | Ống nghe tim thai | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 123 | Ống nghiệm lấy nước tiểu | 3.000 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 124 | Panh cong cầm máu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 125 | Panh kẹp trĩ | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 126 | Panh làm thuốc | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 127 | Panh các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 128 | Panh tiêm | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 129 | Panh thẳng không mấu | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 130 | Túi chườm | 5 | cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 131 | Thuốc nhuộm Xanhmethylen | 500 | ml | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 132 | Trụ cắm Panh | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 133 | Van vệ | 7 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 134 | Nhiệt kế đo trán | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 135 | Xe lăn | 7 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 136 | Nhiệt ẩm kế tự ghi | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 137 | Xe tiêm 3 tầng | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.319E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm, dụng cụ y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.248.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc ngành Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi