Gói thầu: Mua trang phục y tế cho cán bộ, viên chức, người lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực La Gi |
| Tên gói thầu | Mua trang phục y tế cho cán bộ, viên chức, người lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:19:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 228,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm E- HSDT: + Scan bản sao công chứng hoặc bản gốc các hợp đồng may theo Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế cho cơ quan nhà nước hoặc tư nhân; + Scan bản sao công chứng hoặc bản gốc Biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư các Hợp đồng cung cấp hàng hóa nêu trên đã thực hiện cho cơ quan nhà nước hoặc tư nhân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh.Bản scan từ Bản sao công chứng hoặc bản gốc:- Hợp đồng lao động- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân may mặc |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản scan từ Bản sao công chứng hoặc bản gốc:- Hợp đồng lao động- Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may mặc (ngắn hạn hoặc dài hạn)- CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Tiến sỹ, Thạc sỹ, Bác sỹ nam | 31 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. - Quần Kaki biên thêu màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo và 1 túi sau.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 2 | Trang phục Bác sỹ nữ | 32 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.- Quần Kaki thun co giãn 100% cotton, màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo.- Có logo kèm theo | ||
| 3 | Trang phục Dược sỹ nam | 7 | Bộ | Trang phục:Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve , cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.- Quần Kaki biên thêu màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo, có 1 túi sau.- Mũ và khẩu trang: Theo màu sắc của áo.- Có logo kèm theo | ||
| 4 | Trang phục Dược sỹ nữ | 15 | Bộ | Trang phục:Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve , cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.- Quần Kaki thun co giãn 100% cotton, màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang: Theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 5 | Trang phục Cử nhân nam | 9 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. - Quần Kaki biên thêu màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 6 | Trang phục Cử nhân nữ | 48 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi. - Quần Kaki thun co giãn 100% cotton, màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 7 | Trang phục Điều dưỡng nam | 6 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm.- Quần Kaki biên thêu màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo và 1 túi sau.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 8 | Trang phục Điều dưỡng nữ | 37 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm.- Quần Kaki thun co giãn 100% cotton, màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 9 | Trang phục Bộ phận gây mê nam | 6 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi.- Quần chất liệu vải Kate ford loại 1, màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo và 1 túi sau.- Mũ và khẩu trang theo màu áo. - Có logo kèm theo | ||
| 10 | Trang phục Bộ phận gây mê nữ | 6 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi.- Quần chất liệu vải Kate ford loại 1, màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu áo. - Có logo kèm theo | ||
| 11 | Trang phục Y sỹ nam | 21 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm.- Quần Kaki biên thêu màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo và 1 túi sau.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 12 | Trang phục Y sỹ nữ | 36 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm.- Quần Kaki thun co giãn 100% cotton, màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 13 | Trang phục Bộ phận tiệt khuẩn nam | 3 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi.- Quần chất liệu vải Kate ford loại 1, màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo và 1 túi sau.- Mũ và khẩu trang theo màu áo. - Có logo kèm theo | ||
| 14 | Trang phục Bộ phận tiệt khuẩn nữ | 1 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi.- Quần chất liệu vải Kate ford loại 1, màu xanh cổ vịt; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu áo. - Có logo kèm theo | ||
| 15 | Trang phục Dinh dưỡng nữ | 5 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu Kate ford loại 1, màu trắng; Kiểu dáng: Áo cổ chữ U, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi.- Quần Kaki thun co giãn 100% cotton, màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu áo. - Có logo kèm theo | ||
| 16 | Trang phục Bảo vệ nam | 8 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu xanh cô ban sẫm hoặc màu xanh đen. Kiểu dáng: Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, phía trước có 2 túi có nắp.- Quần chất liệu vải Terilen hoặc tương đương, màu xanh đen; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. - Có logo kèm theo | ||
| 17 | Trang phục Giữ xe nam | 6 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu xanh cô ban sẫm hoặc màu xanh đen. Kiểu dáng: Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, phía trước có 2 túi có nắp.- Quần chất liệu vải Terilen hoặc tương đương, màu xanh đen; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. - Có logo kèm theo | ||
| 18 | Trang phục Hộ lý nữ | 26 | Bộ | Trang phục :- Áo chất liệu vải Kate silk loại 1 hoặc tương đương, màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi.- Quần chất liệu vải Kate silk loại 1 hoặc tương đương, màu xanh hòa bình; Kiểu dáng: Quần lưng thun, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu áo. - Có logo kèm theo | ||
| 19 | Trang phục Hộ sinh nữ | 12 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi; Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm.- Quần Kaki thun co giãn 100% cotton, màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 20 | Trang phục Kỹ thuật viên nam | 8 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi.- Quần Kaki biên thêu màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo và 1 túi sau.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 21 | Trang phục Kỹ thuật viên nữ | 3 | Bộ | Trang phục:- Áo chất liệu vải Kate ford loại 1, màu trắng. Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông,phía trước có 3 túi.- Quần Kaki thun co giãn 100% cotton, màu trắng; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo.- Mũ và khẩu trang theo màu sắc của áo. - Có logo kèm theo | ||
| 22 | Trang phục KTV Điện nam | 2 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu xanh đen. Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, phía trước có 2 túi có nắp.- Quần Kaki chất liệu vải Terilen hoặc tương đương, màu xanh đen; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. - Có logo kèm theo | ||
| 23 | Trang phục KTV TBYT nam | 1 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu xanh đen. Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, phía trước có 2 túi có nắp.- Quần Kaki chất liệu vải Terilen hoặc tương đương, màu xanh đen; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. - Có logo kèm theo | ||
| 24 | Trang phục Lái xe nam | 5 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu xanh đen. Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, phía trước có 2 túi có nắp.- Quần Kaki chất liệu vải Terilen hoặc tương đương, màu xanh đen; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau. - Có logo kèm theo | ||
| 25 | Trang phục Tiếp tân nữ | 1 | Bộ | Trang phục: Quần áo chất liệu vải tơ lụa, màu hồng. Kiểu dáng: Áo dài truyền thống. - Có logo kèm theo | ||
| 26 | Trang phục Văn phòng nam | 11 | Bộ | Trang phục văn phòng:- Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu trắng. Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.- Quần chất liệu vải Terilen hoặc tương đương, màu đen; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo và 1 túi sau. - Có logo kèm theo | ||
| 27 | Trang phục Văn phòng nữ (áo+quần) | 28 | Bộ | Trang phục văn phòng:- Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu trắng. Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.- Quần chất liệu vải Terilen hoặc tương đương, màu đen; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo. - Có logo kèm theo | ||
| 28 | Trang phục Văn phòng nữ (áo+chân váy) | 5 | Bộ | Trang phục văn phòng:- Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu trắng. Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.- Chân váy chất liệu vải ATC co giãn hoặc tương đương, màu đen hoặc tím than; Kiểu dáng: Chân váy kiểu jupe, dài ngang gối. - Có logo kèm theo | ||
| 29 | Trang phục Y công nam | 7 | Bộ | Trang phục: - Áo chất liệu vải Kate biên thêu loại 1 hoặc tương đương, màu xanh đen. Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, dài tay hoặc ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc lơ vê, phía trước có 2 túi có nắp.- Quần Kaki chất liệu vải Terilen hoặc tương đương, màu xanh đen; Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 2 túi chéo và 1 túi sau. - Có logo kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm E- HSDT: + Scan bản sao công chứng hoặc bản gốc các hợp đồng may theo Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế cho cơ quan nhà nước hoặc tư nhân; + Scan bản sao công chứng hoặc bản gốc Biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư các Hợp đồng cung cấp hàng hóa nêu trên đã thực hiện cho cơ quan nhà nước hoặc tư nhân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh.Bản scan từ Bản sao công chứng hoặc bản gốc:- Hợp đồng lao động- Bằng tốt nghiệp- CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân may mặc | 10 | Bản scan từ Bản sao công chứng hoặc bản gốc:- Hợp đồng lao động- Chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may mặc (ngắn hạn hoặc dài hạn)- CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi