Gói thầu: Gói thầu số 03 CT13: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721714-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03 CT13: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210704754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:29:00 đến ngày 2021-07-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,503,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà vệ sinh giáo viên xây mới Trường Mầm non xã Chăn Nưa
1 Phá dỡ nhà vệ sinh + vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
2 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,497 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,892 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,965 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,371 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,404 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,918 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,864 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,268 m2
35 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,775 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m2
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
52 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
53 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
54 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Tê 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Rọ chắn rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Van tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt các loại đèn LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,573 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,168 m2
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,168 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,522 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
101 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,168 m2
102 Ngâm xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh học sinh 04 chỗ Trường Mầm non xã Chăn Nưa
1 Phá dỡ nhà vệ sinh + vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
2 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,436 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,426 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,358 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,088 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,145 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,041 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,409 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,525 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 m3
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,877 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m
33 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,952 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,758 m2
36 SX-LD cửa đi nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,877 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m2
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m
48 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
49 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
50 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
51 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
58 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Van khóa đường ống cấp xí xổm (Đồng bộ cả khóa và phụ kiện kèm theo, loại khóa gạt 1/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Máng rửa tay Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
61 Khung treo khăn mặt Inox 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
62 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Rọ thu rác KT150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 phễu thu nước D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Van tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt các loại đèn compact 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
74 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,277 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,168 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,168 m2
92 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,522 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
94 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,168 m2
95 Ngâm xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,473 m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
101 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh giáo viên 04 gian Trường Tiểu học xã Chăn Nưa
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,007 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,324 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,668 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,776 m2
37 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,64 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
54 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
55 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
56 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
60 Tê 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 phễu thu nước sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Rọ chắn rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
75 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt các loại đèn LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
84 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,461 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
103 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,571 m2
105 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
106 Ngâm xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
D Hạng mục 4: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh nam 4 chỗ Trường Tiểu học xã Chăn Nưa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,178 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,562 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,078 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
10 Tháo dỡ đường ống, xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,438 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,258 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,939 m2
18 SX-LD cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
29 Khoan lỗ ống PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
30 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
31 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
32 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Van khóa đường ống cấp xí xổm (Đồng bộ cả khóa và phụ kiện kèm theo, loại khóa gạt 1/4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Van khóa PPR32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Rọ thu rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
46 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Máng rửa tay INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
49 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
50 Khung treo khăn mặt INOX 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
51 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt các loại đèn COMPACT 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hạng mục 5: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh nữ 4 chỗ Trường Tiểu học xã Chăn Nưa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,178 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,562 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,078 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
10 Tháo dỡ đường ống, xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,438 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,475 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,939 m2
18 SX-LD cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
29 Khoan lỗ ống PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
30 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
31 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
32 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
40 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Van khóa đường ống cấp xí xổm (Đồng bộ cả khóa và phụ kiện kèm theo, loại khóa gạt 1/4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Van khóa PPR32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Rọ thu rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
46 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Máng rửa tay INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
48 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
49 Khung treo khăn mặt INOX 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
50 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt các loại đèn COMPACT 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
63 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
64 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,924 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m2
71 Dèm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,598 m2
72 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,795 m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
77 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
78 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 m3
79 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,472 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,472 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,727 m2
83 Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,023 m2
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Vòi khóa đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
F Hạng mục 6: Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên nam 04 chỗ Trường THCS xã Chăn Nưa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,178 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,562 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,025 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,054 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
11 Tháo dỡ đường ống, xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,154 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,889 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,308 m2
18 SX-LD cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
30 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
31 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Van khóa đường ống cấp xí xổm (Đồng bộ cả khóa và phụ kiện kèm theo, loại khóa gạt 1/4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Rọ thu rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
46 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt các loại đèn COMPACT 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hạng mục 7: Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên nữ 04 chỗ Trường THCS xã Chăn Nưa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,178 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,562 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,025 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,054 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
11 Tháo dỡ đường ống, xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,154 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,889 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,308 m2
18 SX-LD cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
30 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
31 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Van khóa đường ống cấp xí xổm (Đồng bộ cả khóa và phụ kiện kèm theo, loại khóa gạt 1/4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Rọ thu rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
45 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt các loại đèn COMPACT 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Hạng mục 8: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh nam 04 chỗ Trường THCS xã Chăn Nưa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,178 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,562 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,025 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,054 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
11 Tháo dỡ đường ống, xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,438 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,889 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,308 m2
19 SX-LD cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Khoan lỗ ống PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
31 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
32 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
33 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
41 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Van khóa đường ống cấp xí xổm (Đồng bộ cả khóa và phụ kiện kèm theo, loại khóa gạt 1/4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Van khóa PPR32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Rọ thu rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Máng rửa tay INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
50 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
51 Khung treo khăn mặt INOX 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
52 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt các loại đèn COMPACT 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
60 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Hạng mục 9: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh nữ 04 chỗ Trường THCS xã Chăn Nưa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,178 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,562 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, cột, trụ (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,025 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,054 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,918 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
11 Tháo dỡ đường ống, xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,438 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,568 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,889 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,308 m2
19 SX-LD cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Khoan lỗ ống PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
31 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
32 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
33 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Van khóa đường ống cấp xí xổm (Đồng bộ cả khóa và phụ kiện kèm theo, loại khóa gạt 1/4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Van khóa PPR32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Phễu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Rọ thu rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Máng rửa tay INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
50 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
51 Khung treo khăn mặt INOX 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
52 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt các loại đèn COMPACT 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
60 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
65 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
66 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,957 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
73 Dèm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,387 m2
74 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
79 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
J Hạng mục 10: Cải tạo nhà vệ sinh 4 chỗ Trường Mầm non xã Pa Khóa
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,641 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,129 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,035 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,769 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,966 m2
11 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,061 m2
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
16 Lắp đặt côn, cút, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
24 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
25 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Van khóa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Khoan đục lỗ đường ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Van khóa đường ống cấp xí xổm (Đồng bộ cả khóa và phụ kiện kèm theo, loại khóa gạt 1/4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Thoát sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Cầu chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
41 Máng rửa tay Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
42 Khung treo khăn mặt Inox 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
43 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
44 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt các loại đèn copact 220V/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
59 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
60 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,003 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
67 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K Hạng mục 11: Bể nước 30m3 Trường Mầm non xã Pa Khóa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,943 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,498 m2
16 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,11 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,016 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
22 Van khóa đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
L Hạng mục 12: Cải tạo nhà vệ sinh giáo viên 4 chỗ Trường tiểu học xã Pa Khóa
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,641 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,129 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,675 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,035 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,769 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,966 m2
12 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,061 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m
17 Lắp đặt côn, cút, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
24 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
25 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
26 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Van khóa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Khoan đục lỗ đường ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Thoát sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Cầu chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Máng rửa tay Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
41 Khung treo khăn mặt Inox 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
42 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
43 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt các loại đèn copact 220V/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Con sơn đón điện + quả sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
58 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
59 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,441 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
66 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
M Hạng mục 13: Nhà vệ sinh giáo viên 04 gian Trường THCS xã Pa Khóa
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,007 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,144 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,668 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,956 m2
37 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,46 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
55 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
56 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
57 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Tê 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Phễu thu nước D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Rọ thu rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
76 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt các loại đèn LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
85 Con sơn đón điện + quả sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,461 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
104 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,571 m2
106 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
107 Ngâm xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
113 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
115 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
117 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m2
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
121 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,408 m2
N Hạng mục 14: Cải tạo nhà vệ sinh 04 chỗ Trường THCS xã Pa Khóa
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,641 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,129 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,035 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,769 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,966 m2
11 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,061 m2
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
16 Lắp đặt côn, cút, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
24 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
25 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Van khóa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Khoan đục lỗ đường ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Van khóa đường ống xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Thoát sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Cầu chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
40 Máng rửa tay Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
41 Khung treo khăn mặt Inox 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
42 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
43 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt các loại đèn copact 220V/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Con sơn đón điện + Quả sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
58 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
59 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,003 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
66 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.755715E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.51143E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: - Công trình dân dụng có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hóa đơn VAT toàn bộ công trình. Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (có hoặc đã nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hồ sơ thanh toán giai đoạn và bản gốc hóa đơn VAT các giai đoạn đã nghiệm thu thanh toán Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (không có hoặc chưa có nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành có giá trị đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.667.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.505.334.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->