Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Phú Xuyên và Trạm Y tế xã Cát Nê thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737953-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Phú Xuyên và Trạm Y tế xã Cát Nê thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Số hiệu KHLCNT 20210716408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:25:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,104,930,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ CÁT NÊ
1 Cắt mạch bê tông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,764 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,764 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,764 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,7296 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,816 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,0913 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,295 m2
10 Sơn bồn hoa 3 nước Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,295 m2
11 Gia công cánh cổng bằng inox 201 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 124,624 Kg
12 Bản lề inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,675 m2
14 Bánh xe chạy cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
15 Khóa cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
16 Chốt cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 541,44 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 541,44 m2
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70 cấu kiện
20 Cắt khe mạch bê tông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 10m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
22 Nạo vét rãnh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,985 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,985 m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5584 1m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,232 m3
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1616 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,928 m2
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9504 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1484 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1961 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,65 m3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 106 cái
35 Hút bể tự hoại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
36 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nước Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
37 Phá dỡ nền trát Granito Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,7595 m3
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,82 m2
39 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,6572 m2
40 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1083 m3
41 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1651 tấn
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,534 m3
43 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 109,908 m2
44 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5056 m3
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 876,4472 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 350,5023 m2
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 319,0418 m2
48 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,6256 m2
49 Phá lớp vữa trát láng sê nô Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,9552 m2
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,3297 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,3297 m3
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,4982 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8352 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6704 m3
55 Vệ sinh nền sàn, sê nô trước khi chống thấm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
56 Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,8021 m3
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,9552 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,5473 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88,1944 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 153,014 m2
61 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,5882 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,6256 m2
63 Trát tường trong tạo phẳng,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 209,154 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,426 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,03 m2
66 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,472 m2
67 Sản xuất, lắp dựng lan can, hoa sắt cửa, khung cửa, cánh cửa bằng inox 201 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 381,3419 Kg
68 Bản lề cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
69 Chốt cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
70 Khóa cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
72 Quả cầu inox 201 D150 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
73 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m2
74 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
75 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,0452 m2
76 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,755 m2
77 Quả cầu inox 201 chắn rác D150mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
78 Đai inox giữ ống D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m
80 Lắp đặt cút chếch măng sông D110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,1442 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.119,8837 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 424,1467 m2
84 Lắp đặt đèn LED gắn trần tán quang 2 bóng có chóa 1200x300-2x36W Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
85 Lắp đặt các loại Đèn ốp trần (bóng Led) 25W-220V Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
86 Lắp đặt ổ cắm đôi CLIPSAL Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
87 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)CLIPSAL Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)CLIPSAL Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)CLIPSAL Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m 220v Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
92 Bộ xà sứ đón dây + 2 con sứ A20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
93 Tủ điện tổng + Tủ điện tầng 2:450x350x200mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
94 Tủ điện phòng có giá lắp ATM Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
95 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Ampe 60A Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 390 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
105 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x8mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
106 Đai giữ ống Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 750 cái
107 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
108 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
112 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
116 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
117 Kép nước inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
118 Dây cấp nước inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả nhanh) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
122 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
123 Lắp đặt gương soi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
124 Lắp đặt giá treo Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
125 Xi phông chậu rửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
126 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
127 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
128 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
135 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
141 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
142 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
145 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
146 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
147 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
148 Bình bột ABC loại 4kg/bình Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
149 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
150 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0174 tấn
151 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0174 tấn
152 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0148 tấn
153 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0148 tấn
154 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn thường dày 0.4mm) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0533 100m2
155 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 133,2077 m2
156 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,3474 m2
157 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,8009 m2
158 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,483 m2
159 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,9968 m2
160 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4145 m3
161 Tháo dỡ trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0624 m2
162 Phá lớp vữa láng sê nô Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,99 m2
163 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,3308 m3
164 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,3308 m3
165 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1284 tấn
166 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1284 tấn
167 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
168 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 tấn
169 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4184 100m2
170 Gia công khung xương trần thép mạ kẽm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0653 tấn
171 Lắp dựng khung xương trần thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0653 tấn
172 Thi công trần tôn vân gỗ khung xương(nhân công) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0624 m2
173 Tấm trần tôn vân gỗ dày 0.3mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0624 m2
174 Phào tôn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,72 m
175 Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5955 m3
176 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,99 m2
177 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,99 m2
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,1711 m2
179 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5178 m2
180 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,112 m2
181 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,483 m2
182 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 116,5409 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,034 m2
184 Lắp đặt đèn LED gắn trần tán quang có chóa 2 bóng 1200x300 2x36W Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
185 Lắp đặt các loại Đèn ốp trần (bóng Led) 25W-220V Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
186 Lắp đặt ổ cắm đôi ( cả đế âm và mặt) CLIPSAL Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
187 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) CLIPSAL Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
188 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) CLIPSAL Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
189 Lắp đặt quạt treo tường(cả đế âm và mặt CLIPSAL) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
190 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x200x150mm có giá lắp ATM 1 hộp
191 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
192 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
193 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
197 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
B TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ XUYÊN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 1m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 100m3
3 Mua đất về đắp đất cấp 3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,1 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,3873 100m3
5 Nilon tái sinh Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 809,4 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5599 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,552 m3
8 Cắt khe co giãn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,05 10m
9 Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 522,5 m2
10 Gia công cánh cổng bằng inox 201 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 142,9137 Kg
11 Bản lề inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,6775 m2
13 Bánh xe chạy cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
14 Khóa cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
15 Chốt cổng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
16 Cắt khe mạch bê tông Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,26 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,641 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,641 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,641 m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7663 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,5144 1m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,447 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,8344 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,485 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2884 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,624 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 168,9 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,324 m2
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,2169 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6274 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2228 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,5993 m3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83 1cấu kiện
36 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nước Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 Công
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,16 m2
38 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,044 m2
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4027 m3
40 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,674 m2
41 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2528 m3
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 944,2716 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 351,678 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 331,3719 m2
45 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,9195 m2
46 Phá lớp vữa trát láng sê nô Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,9552 m2
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 151,6199 m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,3099 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,3099 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3328 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6704 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8352 m3
53 Vệ sinh nền sàn, sê nô trước khi chống thấm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
54 Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,8021 m3
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,9552 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 119,5473 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88,2449 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 149,9528 m2
59 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,7704 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 87,9195 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 152,422 m2
62 Gia công cửa, khung cửa bằng inox 201 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 243,3192 Kg
63 Bản lề cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
64 Chốt cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
65 Khóa cửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,12 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m2
68 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
69 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,862 m2
70 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,755 m2
71 Quả cầu inox 201 chắn rác D150mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
72 Đai inox dữ ống D110 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 151,1799 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,1442 m2
77 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 tấn
78 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0332 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0332 tấn
81 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp (Tôn dày 0.42mm) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2786 100m2
83 Máng nước inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,28 m
84 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
86 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.234,7467 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 433,1347 m2
89 Lắp đặt đèn LED 1200x300-2x36W Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
90 Lắp đặt đèn LED ốp trần 25W-220V Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
94 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
97 Bộ xà sứ đón dây Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
98 Tủ điện tổng + Tủ điện tầng 2 450x350x200mm, có giá lắp ATM Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
99 Tủ điện phòng, có giá lắp ATM Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
100 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 390 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
110 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
111 Đai giữ ống Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 750 cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
113 Lắp đặt van khóa PPR D32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
117 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
122 Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
123 Kép nước inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
124 Dây cấp nước inox Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
125 Lắp đặt vòi rửa sân Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
126 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
128 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
129 Xi phông chậu rửa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
130 Lắp đặt gương soi Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
131 Lắp đặt giá treo Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
132 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
133 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
134 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
136 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
141 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
147 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
148 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
149 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
150 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
153 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
154 Bình bột ABC loại 4kg/bình Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
155 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,6448 100m2
157 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 131,9071 m2
158 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,9436 m2
159 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,6563 m2
160 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m2
161 Tháo dỡ trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,7912 m2
162 Phá lớp vữa láng sê nô Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,075 m2
163 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2334 m3
164 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2334 m3
165 Gia công khung xương trần thép mạ kẽm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0716 tấn
166 Lắp dựng khung xương trần thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0716 tấn
167 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (chỉ tính nhân công) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0728 m2
168 Trần tôn vân gỗ dày 0,35mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,0728 m2
169 Phào tôn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,64 m
170 Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
171 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,075 m2
172 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,075 m2
173 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,2771 m2
174 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1492 m2
175 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6544 m2
176 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m2
177 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 108,2638 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,492 m2
179 Lắp đặt các loại đèn LED đơn gắng trần 1 bóng 100x300 1x36w Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
180 Đèn LED ốp trần 25W-220V Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
181 Lắp đặt ổ cắm đôi(đế âm+mặt) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
182 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
183 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
184 Tủ điện 300x200x150mm có giá lắp ATM Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
185 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
186 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
187 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
192 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
193 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.157E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.31E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.473.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->