Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Phú Xuyên và Trạm Y tế xã Cát Nê thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Phú Xuyên và Trạm Y tế xã Cát Nê thuộc Trung tâm Y tế huyện Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:25:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,930,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ CÁT NÊ | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7296 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0913 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,295 | m2 |
| 10 | Sơn bồn hoa 3 nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,295 | m2 |
| 11 | Gia công cánh cổng bằng inox 201 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 124,624 | Kg |
| 12 | Bản lề inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,675 | m2 |
| 14 | Bánh xe chạy cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Khóa cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Chốt cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 541,44 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 541,44 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| 20 | Cắt khe mạch bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 22 | Nạo vét rãnh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5584 | 1m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1961 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 35 | Hút bể tự hoại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 36 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 37 | Phá dỡ nền trát Granito | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7595 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,82 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6572 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1651 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,908 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5056 | m3 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 876,4472 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 350,5023 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 319,0418 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6256 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát láng sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,9552 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3297 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3297 | m3 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4982 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8352 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6704 | m3 |
| 55 | Vệ sinh nền sàn, sê nô trước khi chống thấm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 56 | Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8021 | m3 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,9552 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5473 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1944 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 153,014 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5882 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6256 | m2 |
| 63 | Trát tường trong tạo phẳng,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 209,154 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 213,426 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,03 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,472 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng lan can, hoa sắt cửa, khung cửa, cánh cửa bằng inox 201 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 381,3419 | Kg |
| 68 | Bản lề cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 69 | Chốt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Khóa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 72 | Quả cầu inox 201 D150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0452 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 77 | Quả cầu inox 201 chắn rác D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Đai inox giữ ống D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút chếch măng sông D110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1442 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.119,8837 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 424,1467 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt đèn LED gắn trần tán quang 2 bóng có chóa 1200x300-2x36W | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần (bóng Led) 25W-220V | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi CLIPSAL | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)CLIPSAL | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)CLIPSAL | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc)CLIPSAL | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m 220v | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Bộ xà sứ đón dây + 2 con sứ A20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 93 | Tủ điện tổng + Tủ điện tầng 2:450x350x200mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 94 | Tủ điện phòng có giá lắp ATM | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Ampe 60A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 14x8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 106 | Đai giữ ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Kép nước inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 118 | Dây cấp nước inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xả nhanh) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 148 | Bình bột ABC loại 4kg/bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 151 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 152 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 154 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn thường dày 0.4mm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,2077 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3474 | m2 |
| 157 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8009 | m2 |
| 158 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9968 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4145 | m3 |
| 161 | Tháo dỡ trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0624 | m2 |
| 162 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,99 | m2 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3308 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3308 | m3 |
| 165 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 166 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 167 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 169 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.4mm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4184 | 100m2 |
| 170 | Gia công khung xương trần thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 171 | Lắp dựng khung xương trần thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | tấn |
| 172 | Thi công trần tôn vân gỗ khung xương(nhân công) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0624 | m2 |
| 173 | Tấm trần tôn vân gỗ dày 0.3mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0624 | m2 |
| 174 | Phào tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,72 | m |
| 175 | Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5955 | m3 |
| 176 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,99 | m2 |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,99 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1711 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5178 | m2 |
| 180 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m2 |
| 181 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5409 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,034 | m2 |
| 184 | Lắp đặt đèn LED gắn trần tán quang có chóa 2 bóng 1200x300 2x36W | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần (bóng Led) 25W-220V | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( cả đế âm và mặt) CLIPSAL | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) CLIPSAL | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) CLIPSAL | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt treo tường(cả đế âm và mặt CLIPSAL) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 300x200x150mm có giá lắp ATM | 1 | hộp | |
| 191 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ XUYÊN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp đất cấp 3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3873 | 100m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 809,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5599 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,552 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | 10m |
| 9 | Lát gạch terrazzo kích thước gạch 400x400m, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 522,5 | m2 |
| 10 | Gia công cánh cổng bằng inox 201 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9137 | Kg |
| 11 | Bản lề inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6775 | m2 |
| 13 | Bánh xe chạy cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Khóa cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Chốt cổng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Cắt khe mạch bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,641 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,641 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,641 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7663 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5144 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB30 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,447 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8344 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,485 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2884 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,624 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,324 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2169 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6274 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2228 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5993 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | 1cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + nước | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,044 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4027 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,674 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2528 | m3 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 944,2716 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 351,678 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 331,3719 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9195 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát láng sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,9552 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 151,6199 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3099 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3099 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6704 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8352 | m3 |
| 53 | Vệ sinh nền sàn, sê nô trước khi chống thấm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 54 | Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8021 | m3 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,9552 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5473 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2449 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,9528 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7704 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9195 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,422 | m2 |
| 62 | Gia công cửa, khung cửa bằng inox 201 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 243,3192 | Kg |
| 63 | Bản lề cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 64 | Chốt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Khóa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ tương đương nhôm hệ Việt - Pháp, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,862 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện theo kèm đồng bộ) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,755 | m2 |
| 71 | Quả cầu inox 201 chắn rác D150mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Đai inox dữ ống D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 151,1799 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1442 | m2 |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp (Tôn dày 0.42mm) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | 100m2 |
| 83 | Máng nước inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m |
| 84 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 86 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.234,7467 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 433,1347 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn LED 1200x300-2x36W | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 25W-220V | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Bộ xà sứ đón dây | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 98 | Tủ điện tổng + Tủ điện tầng 2 450x350x200mm, có giá lắp ATM | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 99 | Tủ điện phòng, có giá lắp ATM | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 111 | Đai giữ ống | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 123 | Kép nước inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 124 | Dây cấp nước inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa sân | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 129 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/63mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/63mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 154 | Bình bột ABC loại 4kg/bình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,6448 | 100m2 | |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,9071 | m2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9436 | m2 |
| 159 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6563 | m2 |
| 160 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7912 | m2 |
| 162 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,075 | m2 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2334 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2334 | m3 |
| 165 | Gia công khung xương trần thép mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 166 | Lắp dựng khung xương trần thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 167 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (chỉ tính nhân công) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0728 | m2 |
| 168 | Trần tôn vân gỗ dày 0,35mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0728 | m2 |
| 169 | Phào tôn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m |
| 170 | Ngâm nền sàn bằng nước xi măng trước khi chống thấm (tỷ lệ 5kg/m3) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 171 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,075 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,075 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2771 | m2 |
| 174 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1492 | m2 |
| 175 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6544 | m2 |
| 176 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 108,2638 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,492 | m2 |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn gắng trần 1 bóng 100x300 1x36w | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 180 | Đèn LED ốp trần 25W-220V | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi(đế âm+mặt) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế âm + mặt + công tắc) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Tủ điện 300x200x150mm có giá lắp ATM | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.157E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.473.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi