Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738659-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Diễn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác, Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:23:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ phần xây lắp
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1585 1m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0601 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9995 m3
4 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3799 100m3
5 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,55T/m3 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,719 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7066 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,554 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2553 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4417 100m3
10 Vận chuyển đất L=0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6539 100m3/1km
11 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6644 100m2
12 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6644 100m2
13 Lu lèn K95 lớp 30cm dưới KCAĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2903 ca
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0092 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1746 100m3
17 Vận chuyển đất cấp II từ mỏ Nghi Yên về (15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.199,4005 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9401 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=1,0km đường loại 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9401 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9401 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=3km đường loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9401 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=2km đường loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9401 10m³/1km
23 Mua đất, thuế phí TNMT các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.929,2987 m3
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5876 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,5768 m3
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,7628 m3
30 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 100m2
31 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.082,16 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,27 m3
34 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
36 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,62 m2
39 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
42 Đào móng băng, thủ công, đất C3 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,882 m3
43 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6376 100m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4484 100m3
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
53 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3762 100m2
54 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2888 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 100m2
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
58 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,51 m2
59 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
61 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4412 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7925 tấn
66 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3998 100m2
67 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 100m2
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
70 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
71 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
73 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 tấn
78 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m2
79 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4216 100m2
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
82 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
83 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
84 Làm lại nền đá lòng đường 1m, tà vẹt sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
85 Ke tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 thanh
86 Điều hòa đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
87 Nâng giật chèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
88 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
89 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
90 Mặt đường bê tông các bon dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10m2
91 Thép tấm KT: 1250x834x100mm (có bản tính riêng, mỗi tấm có 133,98kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,96 kg
92 Gia công tấm đan thép KT: 1250x834x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
93 Lắp đặt tấm đan thép KT: 1250x834x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
94 SX, lắp đạt thanh thép tạo khe ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Sửa nền móng bằng đá dăm thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
96 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
97 Chèn khe tấm đan thép bằng bê tông các bon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4167 10m2
98 Gờ giảm tốc bằng cao su KT: 1000x350x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
99 Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KT: 1000x350x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->