Gói thầu: Gói thầu số 03 CT10: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721657-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03 CT10: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210704327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:19:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,621,842,654 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà vệ sinh giáo viên 04 gian Trường tiểu học xã Mường Kim
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,465 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,034 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,625 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,324 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,668 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,832 m2
35 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,64 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
52 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
53 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
54 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Tê 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 phễu thu nước sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Rọ chắn rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
73 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Van tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt các loại đèn LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
82 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,461 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
101 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,571 m2
103 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
104 Ngâm xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,898 m3
114 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 m3
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,514 m3
116 Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,14 m2
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
119 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
121 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
122 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
123 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
125 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
126 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,809 m2
128 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
129 Tấm nhựa lấy ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,03 m2
130 Dèm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,312 m2
131 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh giáo viên 04 gian Trường THCS xã Mường Kim
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,465 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,597 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,324 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,668 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,776 m2
35 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,64 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
52 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
53 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
54 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Tê 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 phễu thu nước sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Cầu chắn rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
73 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt các loại đèn LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
82 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,461 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
101 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,571 m2
103 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
104 Ngâm xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
107 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 m3
110 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m2
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,895 m3
113 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 m3
114 Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,738 m2
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
117 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
119 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
120 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
121 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,545 m2
124 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
125 Tấm nhựa lấy ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m2
126 Dèm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m2
127 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
C Hạng mục 3: Trường Mầm non xã Mường Kim
1 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 75lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
D Hạng mục 4: Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên 4 gian Trường Mầm non xã Hua Nà
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m2
2 Vệ sinh tường trong nhà trước khi ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,068 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,991 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,946 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,017 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250X250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,991 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,458 m2
9 SX-LD cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,946 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,017 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
13 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
21 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
22 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Khoan đục lỗ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 công
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Phễu thu nước sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Rọ chắn rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Van xả đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Van tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt các loại đèn Compact 220V/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
E Hạng mục 5: Nhà vệ sinh giáo viên 4 gian Trường tiểu học xã Hua Nà
1 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ + vận chuyển phế thải ra công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
2 Hút bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,007 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,332 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,105 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,324 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,668 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,776 m2
39 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,64 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9 m2
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
56 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
57 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
58 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
60 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Chếch 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
62 Tê 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 phễu thu nước sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Rọ chắn rác D110 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
77 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các loại đèn LED 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
86 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,461 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
97 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
105 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,571 m2
107 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,423 m2
108 Ngâm xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,525 m3
114 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,525 m3
F Hạng mục 6: Nhà vệ sinh học sinh 8 gian Trường tiểu học xã Hua Nà
1 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ + vận chuyển phế thải ra công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
2 Hút bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,062 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,783 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,449 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,687 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,416 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,387 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,307 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,16 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,683 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,246 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,102 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,807 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,507 m2
37 SX-LD cửa đi, cửa khung nhôm kính hệ, kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,16 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,801 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
52 Lơ thép 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
53 Rắc co ren ngoài 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
54 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Tê T40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Côn 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Chếch 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Tê T32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
62 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
63 Rọ thu rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Van xả đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
66 Máng rửa tay Inox (bao gồm cả khung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
67 Khung treo khăn mặt Inox đường kính 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m
68 Giá để xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Van tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Lắp đặt các loại đèn COMPACT 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
77 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,636 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,267 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,884 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
91 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,443 m2
92 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,684 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,684 m2
94 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,443 m2
95 Đánh màu tường bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,684 m2
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,765 m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
104 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
105 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
106 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
108 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
109 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,754 m2
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m2
112 Tấm nhựa lấy ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m2
113 Dèm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,589 m2
114 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,929 m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,929 m3
120 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
G Hạng mục 6: Nhà vệ sinh giáo viên 02 chỗ Trường THCS xã Hua Nà
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9044 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3625 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0002 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2415 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8923 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,856 m2
10 Đánh màu mặt trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,856 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7262 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6058 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,803 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1616 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2631 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,309 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3972 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,413 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
31 SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,855 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,045 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Thoát sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
40 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
42 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
50 Côn thu 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Van khóa hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Van khóa hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Vòi rửa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
62 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
65 Con sơn đón điện + quả sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 75 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.432763981E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8655E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: - Công trình dân dụng có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hóa đơn VAT toàn bộ công trình. Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (có hoặc đã nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hồ sơ thanh toán giai đoạn và bản gốc hóa đơn VAT các giai đoạn đã nghiệm thu thanh toán Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (không có hoặc chưa có nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành có giá trị đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.289.857 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.270.579.714 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->