Gói thầu: Gói thầu số 03 CT10: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 CT10: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:19:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,842,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà vệ sinh giáo viên 04 gian Trường tiểu học xã Mường Kim | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,465 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,324 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,668 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,832 | m2 |
| 35 | SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lơ thép 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 53 | Rắc co ren ngoài 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 54 | Van khóa hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Tê T40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Côn 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Chếch 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Tê 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | phễu thu nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác D110 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,461 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,571 | m2 |
| 103 | Đánh màu tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 104 | Ngâm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,898 | m3 |
| 114 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | m3 |
| 116 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,14 | m2 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 121 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 126 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,809 | m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 129 | Tấm nhựa lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m2 |
| 130 | Dèm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,312 | m2 |
| 131 | Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh giáo viên 04 gian Trường THCS xã Mường Kim | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,465 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,597 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,324 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,668 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,776 | m2 |
| 35 | SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Lơ thép 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 53 | Rắc co ren ngoài 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 54 | Van khóa hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Tê T40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Côn 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Chếch 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Tê 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | phễu thu nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D110 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,461 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,571 | m2 |
| 103 | Đánh màu tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 104 | Ngâm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,895 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 114 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,738 | m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,545 | m2 |
| 124 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 125 | Tấm nhựa lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 126 | Dèm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 127 | Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| C | Hạng mục 3: Trường Mầm non xã Mường Kim | |||
| 1 | Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 75lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên 4 gian Trường Mầm non xã Hua Nà | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà trước khi ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,068 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,991 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,946 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,017 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250X250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,991 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,458 | m2 |
| 9 | SX-LD cửa nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,946 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,017 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 13 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lơ thép 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 21 | Rắc co ren ngoài 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 22 | Van khóa hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Tê T40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Côn 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Chếch 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Khoan đục lỗ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Phễu thu nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác D110 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van xả đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Van tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn Compact 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| E | Hạng mục 5: Nhà vệ sinh giáo viên 4 gian Trường tiểu học xã Hua Nà | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ + vận chuyển phế thải ra công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Hút bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,007 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,324 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,668 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,776 | m2 |
| 39 | SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Lơ thép 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 57 | Rắc co ren ngoài 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 58 | Van khóa hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Tê T40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Côn 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Chếch 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 62 | Tê 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | phễu thu nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác D110 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,461 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,601 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,571 | m2 |
| 107 | Đánh màu tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,423 | m2 |
| 108 | Ngâm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,525 | m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,525 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhà vệ sinh học sinh 8 gian Trường tiểu học xã Hua Nà | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ + vận chuyển phế thải ra công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 2 | Hút bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,062 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,449 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,416 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,683 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,246 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,807 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,507 | m2 |
| 37 | SX-LD cửa đi, cửa khung nhôm kính hệ, kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,16 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,801 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Lơ thép 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 53 | Rắc co ren ngoài 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 54 | Van khóa hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Tê T40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Côn 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Chếch 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 58 | Tê T32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Rọ thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Van xả đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 66 | Máng rửa tay Inox (bao gồm cả khung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 67 | Khung treo khăn mặt Inox đường kính 27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m |
| 68 | Giá để xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn COMPACT 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,636 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,443 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,684 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,684 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,443 | m2 |
| 95 | Đánh màu tường bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,684 | m2 |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 109 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,754 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 112 | Tấm nhựa lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m2 |
| 113 | Dèm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,589 | m2 |
| 114 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,929 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,929 | m3 |
| 120 | Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 250 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| G | Hạng mục 6: Nhà vệ sinh giáo viên 02 chỗ Trường THCS xã Hua Nà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9044 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0002 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8923 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,856 | m2 |
| 10 | Đánh màu mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,856 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7262 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1616 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250X400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,309 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3972 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,413 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 31 | SX-LD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính hệ (bao gồm cả phụ kiện, khóa, chốt trong, chốt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,045 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 50 | Côn thu 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Van khóa hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Van khóa hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Vòi rửa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Con sơn đón điện + quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Thiết bị máy lọc nước: Hệ thống máy lọc nước công nghiệp, công nghệ RO công suất 75 lít/giờ (bao gồm đồng bộ phụ kiện hoàn chỉnh cho nước đầu ra uống trực tiếp, đạt QCVN 6-1:2010/BYT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.432763981E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8655E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: - Công trình dân dụng có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hóa đơn VAT toàn bộ công trình. Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (có hoặc đã nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng; bản gốc hồ sơ thanh toán giai đoạn và bản gốc hóa đơn VAT các giai đoạn đã nghiệm thu thanh toán Đối với những công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (không có hoặc chưa có nghiệm thu thanh toán giai đoạn) tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về hạng mục công trình đã hoàn thành có giá trị đạt tiến độ, đảm bảo chất lượng; bản gốc hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.289.857 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.270.579.714 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi