Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736234-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210534977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:17:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,530,592,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: - Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; - Kết cấu: vỉa hè bằng BTXM, hệ thống cống thoát nước bằng bê tông cốt thép.(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.271.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 02 công trình. “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.271.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.542.000.000 đồng. Trong đó 10.542.000.000 đồng = 2 x 5.271.000.000 đồng”
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường – hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 04 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe cẩu (xe tải có cẩu), xe lu, máy đào, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tải ben
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.7Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
11Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hướng dẫn tại Chương V.29,234m3
2Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,292100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.405,657m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.36,509100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.7,814100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.109,485m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.135,092m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.6,049tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,071tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.0,128tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,335tấn
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.25,447100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương hộp, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.134,978m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.108,101m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, khuôn hầmTheo hướng dẫn tại Chương V.3,843100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, khuôn hầm, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.55,674m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.9,189tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính > 10mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2,508tấn
19Sản xuất, gia công thép hình, thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.3,911tấn
20Mạ kẽm nhúng nóng phần thép hình, thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.3.910,564kg
21Cung cấp bản lề thépTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.74,24m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V.91cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V.579cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, loại vỉa hèTheo hướng dẫn tại Chương V.82đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, loại chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V.15đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, loại vỉa hèTheo hướng dẫn tại Chương V.365đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, loại chịu lựcTheo hướng dẫn tại Chương V.91đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.467mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1.106cái
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hướng dẫn tại Chương V.1.257,044m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.19,205100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.18,864100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.4,441100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 10,2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.4,441100m3
C Hạng mục 3: PHẦN BÓ VỈA+VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hướng dẫn tại Chương V.126,343m3
2Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.1,263100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.43,407m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.3,907100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.1,805100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.2,301100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.47,348100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.201,424m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.518,266m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hướng dẫn tại Chương V.4,708100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.313,845m3
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hướng dẫn tại Chương V.90,12510m
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.8,529100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 10,2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.8,529100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình: - Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; - Kết cấu: vỉa hè bằng BTXM, hệ thống cống thoát nước bằng bê tông cốt thép.(b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 5.271.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng đã thực hiện: có ít nhất 02 công trình. “Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.271.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.542.000.000 đồng. Trong đó 10.542.000.000 đồng = 2 x 5.271.000.000 đồng”
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III Tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
3 Cán bộ phụ trách đo đạc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
5 Công nhân kỹ thuật 14 - Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường – hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 04 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe cẩu (xe tải có cẩu), xe lu, máy đào, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và có chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
2 Ô tô cần trục Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
3 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
4 Xe lu rung Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
5 Xe ô tô tải ben Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
6 Ô tô tưới nước Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
7 Đầm dùi Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
8 Đầm cóc Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
9 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->