Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:41:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,542,992,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH + LỐI RẼ XÓM DÂN | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474,5873 | 100m3 đất nguyên thổ |
| B | Vận chuyển đất C1 đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 8,9km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.690,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,2km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.045,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,3km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.261,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.574,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.754,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,6km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.934,91 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,7km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.568,18 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,8km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.569,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,9km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.896,59 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.790,01 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10,1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.521,82 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10,2km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.861,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10,3km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.536,17 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10,4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.447,31 | m3 |
| C | Vận chuyển đất C3 về đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,2km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,3km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.305,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.882,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.512,61 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,6km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.454,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,7km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.215,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,8km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.685,0865 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,9km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.879,71 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.847,19 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.861,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,2km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.491,57 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,3km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.502,23 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,4km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.164,89 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.380,27 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,6km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.337,8 | m3 |
| 17 | Đào nền đường, đào cấp bằng máy - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4127 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 895,5887 | 100m3 |
| 19 | Đào mặt đường cũ = máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3582 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,604 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh đất C3 = máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 721,5134 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,4025 | 100m3 |
| 24 | Cào bóc mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4632 | 100m2 |
| 25 | Đào xáo xới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,644 | 100m2 |
| 26 | Đầm lèn K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6932 | 100m3 |
| 27 | Trồng cỏ lá tre | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,8249 | 100m2 |
| 28 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,971 | m3 |
| 29 | San đất bãi thải = 50% KL đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,6192 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG, VUỐT LỐI RẼ XÓM DÂN | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,7588 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,7588 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,0313 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,0313 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,41 | m3 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, H = 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,897 | 100m3 |
| 8 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h = 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,897 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,58 | m3 |
| 10 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h = 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9943 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2858 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1399 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,721 | 10m |
| 14 | Matit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,2608 | kg |
| E | VỈA HÈ, BÓ GÁY VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch tezazo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.899,85 | m2 |
| 2 | Cát đệm dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,36 | m2 |
| 4 | Lắp đặt lại lát gạch chèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,84 | m2 |
| 5 | Gạch bê tông xây vữa M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,71 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 394,99 | m3 |
| 7 | Đào khuôn vỉa hè = máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6898 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vữa đệm M100 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7.899,85 | m2 |
| 9 | Phá kết cấu bê tông bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất + phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,6km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 899,44 | m3 |
| 11 | Trồng cây bóng mát ( cây ban Tây Bắc đường kính gốc 8-10cm đo cách gốc 1m hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 306 | cây/90 ngày |
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 = máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,9903 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,6km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.873,7599 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.980,1539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,0589 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 572 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6021 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,3253 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2244 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.436 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông hố thu M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,16 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rãnh, móng hố thu M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3804 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,117 | 100m2 |
| 15 | Bê tông viên bó vỉa, xà đỡ M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 16 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,94 | m3 |
| 17 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2482 | tấn |
| 18 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6075 | tấn |
| 19 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,2751 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.057 | m |
| 21 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,5 | m |
| 22 | Lắp xà đỡ trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 23 | Bốc xếp tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.436 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp bó vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.564 | cấu kiện |
| 25 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562,39 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8512 | 100m |
| 27 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,93 | m2 |
| 28 | Diện tích đệm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.426,64 | m2 |
| 29 | Thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.210,34 | kg |
| 30 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| G | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2046 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,6km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.518,43 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9303 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3911 | 100m3 |
| 5 | Phá bỏ khối xây cũ bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu, thân cống, mương thủy lợi M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 470,1 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,64 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,14 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,66 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hộp M300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,1 | m3 |
| 11 | Bê tông móng các loại, bó vỉa đổ tại chỗ M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,73 | m3 |
| 12 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,61 | m3 |
| 13 | Cốt thép các loại ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4732 | tấn |
| 14 | Cốt thép ống cống ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2713 | tấn |
| 15 | Cốt thép ống cống ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8897 | tấn |
| 16 | Cốt thép tăng cường ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3509 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0106 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5173 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thân hố thu, gờ, xà mũ, tường đầu, tường cánh, thân cống, mương thủy lợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6463 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng các loại, gia cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0341 | 100m2 |
| 22 | Diện tích đệm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166,53 | m2 |
| 23 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 617,4 | m2 |
| 24 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,16 | m2 |
| 25 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,61 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 663 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống cống hộp 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | 1 đoạn ống |
| 28 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m3 |
| 29 | Bốc xếp tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 663 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp ống cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 32 | Cút nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Cống thép D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m |
| 34 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,193 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.615,4593 | m2 |
| 2 | Đào móng chôn cột đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông bệ móng chân cột M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,096 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.414 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên + Phí bảo vệ Môi trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9542E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình đường bộ, cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 27.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi