Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738874-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20210712264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:41:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,542,992,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH + LỐI RẼ XÓM DÂN
1 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 474,5873 100m3 đất nguyên thổ
B Vận chuyển đất C1 đổ đi
1 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 8,9km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,76 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187,38 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,1km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.690,98 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,2km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.045,06 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,3km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.261,55 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.574,85 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.754,16 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,6km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.934,91 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,7km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.568,18 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,8km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.569,22 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,9km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.896,59 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.790,01 m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10,1km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.521,82 m3
14 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10,2km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.861,6 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10,3km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.536,17 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 10,4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.447,31 m3
C Vận chuyển đất C3 về đắp
1 Vận chuyển đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,1km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,4 m3
2 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,2km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,62 m3
3 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,3km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.305,19 m3
4 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.882,55 m3
5 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.512,61 m3
6 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,6km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.454,7 m3
7 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,7km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.215,75 m3
8 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,8km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.685,0865 m3
9 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 10,9km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.879,71 m3
10 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.847,19 m3
11 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,1km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.861,3 m3
12 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,2km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.491,57 m3
13 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,3km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.502,23 m3
14 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,4km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.164,89 m3
15 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.380,27 m3
16 Vận chuyển đất đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 11,6km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.337,8 m3
17 Đào nền đường, đào cấp bằng máy - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4127 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 895,5887 100m3
19 Đào mặt đường cũ = máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3582 100m3
20 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,604 100m3
21 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0094 100m3
22 Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 721,5134 100m3
23 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,4025 100m3
24 Cào bóc mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,4632 100m2
25 Đào xáo xới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,644 100m2
26 Đầm lèn K98 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,6932 100m3
27 Trồng cỏ lá tre Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,8249 100m2
28 Bê tông rãnh tam giác M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,971 m3
29 San đất bãi thải = 50% KL đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 236,6192 100m3
D MẶT ĐƯỜNG, VUỐT LỐI RẼ XÓM DÂN
1 Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0891 100m3
2 Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,7588 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,7588 100m2
4 Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171,0313 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171,0313 100m2
6 Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,41 m3
7 Móng đường cấp phối đá dăm loại I, H = 18cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,897 100m3
8 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h = 18cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,897 100m3
9 Bê tông mặt đường M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 132,58 m3
10 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h = 12cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9943 100m3
11 Rải giấy dầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,2858 100m2
12 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1399 100m2
13 Cắt khe giãn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,721 10m
14 Matit Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,2608 kg
E VỈA HÈ, BÓ GÁY VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Lát gạch tezazo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.899,85 m2
2 Cát đệm dày 3cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,41 m3
3 Tháo dỡ gạch tự chèn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 227,36 m2
4 Lắp đặt lại lát gạch chèn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,84 m2
5 Gạch bê tông xây vữa M100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 130,71 m3
6 Bê tông lót M150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 394,99 m3
7 Đào khuôn vỉa hè = máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,6898 100m3 đất nguyên thổ
8 Vữa đệm M100 dày 3cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7.899,85 m2
9 Phá kết cấu bê tông bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,46 m3
10 Vận chuyển đất + phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,6km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 899,44 m3
11 Trồng cây bóng mát ( cây ban Tây Bắc đường kính gốc 8-10cm đo cách gốc 1m hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 306 cây
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 306 cây/90 ngày
F RÃNH DỌC
1 Đào móng rãnh đất C3 = máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,9903 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,8077 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,6km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.873,7599 m3
4 Bê tông rãnh dọc M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.980,1539 m3
5 Ván khuôn rãnh dọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 149,0589 100m2
6 Bê tông tấm bản M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 572 m3
7 Cốt thép tấm bản d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,6021 tấn
8 Cốt thép tấm bản d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,3253 tấn
9 Ván khuôn thép tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,2244 100m2
10 Lắp đặt tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.436 1cấu kiện
11 Bê tông hố thu M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 67,16 m3
12 Bê tông móng rãnh, móng hố thu M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,68 m3
13 Ván khuôn hố thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,3804 100m2
14 Ván khuôn móng hố thu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,117 100m2
15 Bê tông viên bó vỉa, xà đỡ M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,92 m3
16 Bê tông viên bó vỉa M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145,94 m3
17 Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2482 tấn
18 Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ d Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6075 tấn
19 Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,2751 100m2
20 Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.057 m
21 Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 253,5 m
22 Lắp xà đỡ trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146 cái
23 Bốc xếp tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6.436 cấu kiện
24 Bốc xếp bó vỉa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.564 cấu kiện
25 Đệm CPĐD loại 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 562,39 m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,8512 100m
27 Bao tải nhét khe phòng lún Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 213,93 m2
28 Diện tích đệm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.426,64 m2
29 Thép hình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.210,34 kg
30 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 146 cái
G CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1 Vét bùn bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2046 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, L = 9,6km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.518,43 m3
3 Đào móng đất C3 = máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,9303 100m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3911 100m3
5 Phá bỏ khối xây cũ bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,94 m3
6 Bê tông thân hố thu, thân cống, mương thủy lợi M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 470,1 m3
7 Bê tông tường cánh, tường đầu M200, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,64 m3
8 Bê tông xà mũ M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,14 m3
9 Bê tông tấm bản, M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,66 m3
10 Bê tông ống cống hộp M300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 134,1 m3
11 Bê tông móng các loại, bó vỉa đổ tại chỗ M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 182,73 m3
12 Bê tông viên bó vỉa M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,61 m3
13 Cốt thép các loại ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,4732 tấn
14 Cốt thép ống cống ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2713 tấn
15 Cốt thép ống cống ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,8897 tấn
16 Cốt thép tăng cường ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3509 tấn
17 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,0106 100m2
18 Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5173 100m2
19 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,3 100m2
20 Ván khuôn thân hố thu, gờ, xà mũ, tường đầu, tường cánh, thân cống, mương thủy lợi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,6463 100m2
21 Ván khuôn móng các loại, gia cố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0341 100m2
22 Diện tích đệm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,53 m2
23 Nhựa đường quét 2 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 617,4 m2
24 Bao tải nhét khe phòng lún Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,16 m2
25 Đệm CPĐD loại 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 93,61 m3
26 Lắp đặt tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 663 1cấu kiện
27 Lắp đặt ống cống hộp 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 165 1 đoạn ống
28 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 195 m3
29 Bốc xếp tấm bản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 663 cấu kiện
30 Bốc xếp ống cống hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 165 cấu kiện
31 Lắp đặt ống nhựa PVC 110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m
32 Cút nhựa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
33 Cống thép D300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,8 m
34 Móng đường cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,193 100m3
H HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.615,4593 m2
2 Đào móng chôn cột đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,5 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông bệ móng chân cột M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,096 m3
4 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
5 Biển báo chữ nhật I.414 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
I CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thuế tài nguyên + Phí bảo vệ Môi trường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9542E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.942E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình đường bộ, cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->