Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục Trường Tiểu học Kim Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736674-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục Trường Tiểu học Kim Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210736150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:39:00 đến ngày 2021-07-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,300,445,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 5,8738 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 6,7869 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 5,9181 100m3
4 Đóng cừ tràm ĐK Fi ngọn >40mm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 269,8652 100m
5 Đệm cát đầu cừ móng công trình Theo HSTK được duyệt 29,906 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 30,338 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 97,2842 m3
8 SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,8998 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2649 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 8 Theo HSTK được duyệt 0,4991 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 12 Theo HSTK được duyệt 3,4376 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 14 Theo HSTK được duyệt 0,8427 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 18 Theo HSTK được duyệt 1,2387 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 20 Theo HSTK được duyệt 3,5298 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 19,1093 m3
16 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,9275 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2685 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0582 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2876 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,29 tấn
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 4,5103 100m3
22 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo HSTK được duyệt 4,7611 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 37,2216 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 12,546 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 11,178 m3
26 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,4006 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2623 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1932 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi18, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,6185 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,6574 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2191 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1282 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4421 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,5266 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 53,8151 m3
36 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,3552 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4458 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3221 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0643 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,0819 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,192 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 22, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,7952 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4567 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1848 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,3022 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,4196 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 38,6564 m3
48 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,3388 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,1919 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,316 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 53,6793 m3
52 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 6,4755 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4918 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0138 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,795 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1879 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0416 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8646 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0612 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,6914 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1385 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,7891 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 10,6359 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,9534 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1979 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3791 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0508 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3908 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1769 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,346 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1296 tấn
72 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo HSTK được duyệt 1,7215 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1,7215 tấn
74 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dàu 0.45mm Theo HSTK được duyệt 5,8012 100m2
75 CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao câp dày 0.7mm (KT600x600) Theo HSTK được duyệt 328,16 m2
76 CCLĐ trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt 168,424 m2
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 116 cái
78 CCLĐ bông gió bánh ú 190x190x65 bằng vữa xi măng đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 12 cái
79 CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 16 cái
80 CCLĐ thang sắt lên mái SKT FI42x2mm kết hợp với STK fi27x2mm, chiều rộng thang 350mm (SX theo thiết kê) Theo HSTK được duyệt 2,7 m
81 CCLĐ cửa lên mái khung sắt L30x30x3mm, ốp tole phẳng dày 1mm (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 0,48 m2
82 SXLĐ tay vịn lan can bằng thép hộp tráng kẽm KT 50x100x1.4 (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 0,2756 tấn
83 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 59,28 m2
84 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm Lamri (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 24,6 m2
85 CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)) Theo HSTK được duyệt 101,92 m2
86 CCLĐ khung nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 11,52 m2
87 CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hộp cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 4,32 m2
88 CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sửa KT38x76x0.7 Theo HSTK được duyệt 35,28 m2
89 CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Theo HSTK được duyệt 14,1 m
90 CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn Theo HSTK được duyệt 20,3 m
91 Lát nền, sàn bằng gạch granit mài bóng 600x600 Theo HSTK được duyệt 815,328 m
92 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 300x300 (granite nhân tạo) màu đậm (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt 62,56 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt 366,55 m2
94 Lát đá bậc cầu thang bằng đá hoa cương (dày 1.8-2cm), vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 51,545 m2
95 Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương (dày 1.8-2cm), vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 84,0086 m2
96 Lát ngạch cửa bằng đá hoa cương (dày 1.8-2cm), vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,6 m2
97 Công tác ốp đá hoa cương (dày 1.8-2cm), vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,232 m2
98 Lát đá hoa cương (dày 1.8-2cm) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 18,468 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x120mm Theo HSTK được duyệt 38,52 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 hình vân đá Theo HSTK được duyệt 75,56 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 màu đỏ Theo HSTK được duyệt 18,72 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men thạch anh 100x200 (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt 24,1026 m2
103 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 5,4309 m3
104 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,4235 m3
105 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 41,1858 m3
106 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,4665 m3
107 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,168 m3
108 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 21,7269 m3
109 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 38,9601 m3
110 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 62,5074 m3
111 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 70,454 m3
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 494,0498 m2
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1.667,3736 m2
114 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 752,2287 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 648,91 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 638,17 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo HSTK được duyệt 494,0498 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo HSTK được duyệt 1.422,2136 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo HSTK được duyệt 386,124 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo HSTK được duyệt 1.507,0183 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 880,1738 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 2.929,2319 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 297,5972 m2
124 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt 297,5972 m2
125 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 297,5972 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 129,182 m
127 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 18 m
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt 13,9606 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo HSTK được duyệt 70 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo HSTK được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo HSTK được duyệt 41 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Theo HSTK được duyệt 40 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo HSTK được duyệt 33 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn Theo HSTK được duyệt 62 cái
7 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Theo HSTK được duyệt 4 cái
8 Lắp cầu chì âm Theo HSTK được duyệt 80 cái
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ Theo HSTK được duyệt 24 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ Theo HSTK được duyệt 3 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ Theo HSTK được duyệt 24 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che Theo HSTK được duyệt 11 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo HSTK được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt 13 cái
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 1.480 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 430 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt 60 m
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt 310 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo HSTK được duyệt 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đi trong trần, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt 710 m
22 Ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 860 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt 100 m
24 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo HSTK được duyệt 11 hộp
25 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 hộp
26 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 hộp
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 13 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 9 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 17 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao Theo HSTK được duyệt 1 bể
6 Lắp đặt phễu thu sàn inox (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 22 cái
7 Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 9 cái
8 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 9 cái
9 Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 15 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 13 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 15 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt 3 bể
13 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 17 cái
14 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m Theo HSTK được duyệt 3 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều Þ42 Theo HSTK được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều Þ34 Theo HSTK được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều Þ27 Theo HSTK được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều Þ21 Theo HSTK được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt van phao d34 Theo HSTK được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều Þ34 Theo HSTK được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm Theo HSTK được duyệt 0,46 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo HSTK được duyệt 2,25 100m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo HSTK được duyệt 0,62 100m
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo HSTK được duyệt 0,97 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo HSTK được duyệt 0,025 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo HSTK được duyệt 0,74 100m
27 Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 Theo HSTK được duyệt 34 cái
28 Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 41 cái
29 Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ42 Theo HSTK được duyệt 13 cái
30 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 25 cái
31 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo HSTK được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 Theo HSTK được duyệt 12 cái
33 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 Theo HSTK được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 28 cái
35 Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 32 cái
36 Lắp đặt côn giảm uPVC 90 độ Þ42/Þ21 Theo HSTK được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 Theo HSTK được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 Theo HSTK được duyệt 8 cái
39 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 17 cái
40 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ42 Theo HSTK được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 5 cái
42 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo HSTK được duyệt 5 cái
43 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 29 cái
44 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ114 Theo HSTK được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ90 Theo HSTK được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ42/Þ21 Theo HSTK được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ34/Þ27 Theo HSTK được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa răng trong uPVC Þ21 Theo HSTK được duyệt 13 cái
49 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ42 Theo HSTK được duyệt 4 cái
50 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ34 Theo HSTK được duyệt 6 cái
51 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 Theo HSTK được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 Theo HSTK được duyệt 8 cái
53 Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/Þ34 Theo HSTK được duyệt 9 cái
54 Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ42/Þ34 Theo HSTK được duyệt 6 cái
55 Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ42/Þ21 Theo HSTK được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt máy bơm 2HP Theo HSTK được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt luppe uPVC Þ42 Theo HSTK được duyệt 1 cái
D LÀM MỚI CỔNG + NHÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO HÀNG RÀO Ô HOA MẶT TRƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt 1,4875 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo HSTK được duyệt 0,85 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Theo HSTK được duyệt 1,728 m3
5 Vệ sinh ô hoa gạch đất nung KT200x200 Theo HSTK được duyệt 22,56 m2
6 Vệ sinh chân tường mặt ngoài ốp đá chẻ Theo HSTK được duyệt 14,82 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt 49,07 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo HSTK được duyệt 76,82 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt 4,94 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt 4,94 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo HSTK được duyệt 49,07 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo HSTK được duyệt 76,82 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 125,89 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,3162 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 1,234 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 0,2149 100m3
17 Đóng cừ tràm L=2.7m Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt 9,234 100m
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 1,55 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,599 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 3,1909 m3
21 SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,12 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 6 Theo HSTK được duyệt 0,005 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 8 Theo HSTK được duyệt 0,0111 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 10 Theo HSTK được duyệt 0,0887 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 12 Theo HSTK được duyệt 0,0485 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 14 Theo HSTK được duyệt 0,0396 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0594 tấn
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 0,0317 100m3
29 CCLĐ tấm cao su mỏng Theo HSTK được duyệt 0,0992 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,7936 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 2,9327 m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,3459 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0724 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0552 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0049 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0772 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1616 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 5,0213 m3
39 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,5761 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0804 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0498 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0633 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2397 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0346 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2474 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,833 m3
47 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,4851 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0814 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1581 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2663 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,9833 m3
52 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,318 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0461 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1703 tấn
55 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,1088 m3
56 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,1045 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 6,4505 m3
58 CCLĐ bộ chữ tên trường (theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
59 Gia công cầu phong xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2 Theo HSTK được duyệt 0,2905 tấn
60 Gia công li tô xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.4 Theo HSTK được duyệt 0,1395 tấn
61 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4224 100m2
62 CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao câp dày 0.7mm (KT600x600) Theo HSTK được duyệt 10,89 m2
63 Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng 600x600 Theo HSTK được duyệt 10,89 m2
64 Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch men 600x120 Theo HSTK được duyệt 2,64 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Theo HSTK được duyệt 8,04 m2
66 Lát đá hoa cương dày 1.8-2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,598 m2
67 Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,4 m2
68 CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 2,08 m2
69 CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 3,92 m2
70 CCLĐ cửa cổng khung thép hộ mạ kẽm KT40x80x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 và 20x20x1.2 (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 15,84 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 67,49 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 31,36 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 37,8485 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 44,278 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 36,76 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo HSTK được duyệt 67,49 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo HSTK được duyệt 31,36 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo HSTK được duyệt 65,586 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 133,31 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 31,36 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 16,8 m
82 CCLĐ chong nhọn sắt tròn tron fi 14 cao 200 Theo HSTK được duyệt 3,9 m
E PHÂN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn áp trần D200 bóng Led 220V 18W Theo HSTK được duyệt 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo HSTK được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần Theo HSTK được duyệt 1 cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 cái
5 Lắp công tắc điện loại đơn Theo HSTK được duyệt 4 cái
6 Lắp cầu chì âm Theo HSTK được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che Theo HSTK được duyệt 3 hộp
8 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 hộp
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt 1 cái
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 140 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 10 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt 200 m
13 Ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 150 m
14 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 hộp
F NHÀ BAO CHE CỤM MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt 4,028 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 2,014 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 3,672 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 0,198 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0348 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0396 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2036 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0089 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0163 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,574 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,72 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,72 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 18,36 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt 0,0699 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,0952 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo HSTK được duyệt 0,1052 tấn
17 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo HSTK được duyệt 0,1305 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,2357 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,0699 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,0952 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 0,2645 100m2
22 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Theo HSTK được duyệt 7,04 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 27,72 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 27,72 m2
25 Cung cấp bu long đk 14 Theo HSTK được duyệt 16 bộ
G (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT TRƯỜNG TH KIM ĐỒNG)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Theo HSTK được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo HSTK được duyệt 20 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Theo HSTK được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo HSTK được duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo HSTK được duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo HSTK được duyệt 12 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo HSTK được duyệt 12 bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 12 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo HSTK được duyệt 110 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo HSTK được duyệt 160 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 Theo HSTK được duyệt 160 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo HSTK được duyệt 210 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo HSTK được duyệt 70 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo HSTK được duyệt 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo HSTK được duyệt 0,05 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo HSTK được duyệt 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo HSTK được duyệt 24 m
21 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo HSTK được duyệt 32 m
22 Khớp nối kim thu sét Theo HSTK được duyệt 1 cái
23 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo HSTK được duyệt 32 m
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo HSTK được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo HSTK được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 10 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo HSTK được duyệt 1 hộp
28 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo HSTK được duyệt 24 cái
H (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ)
1 Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m Theo HSTK được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo HSTK được duyệt 1 100m
3 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 Theo HSTK được duyệt 7 cái
4 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 Theo HSTK được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo HSTK được duyệt 16 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt y lọc rác Theo HSTK được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo HSTK được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 3 cái
10 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo HSTK được duyệt 3 hộp
11 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo HSTK được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo HSTK được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt lúp bê Theo HSTK được duyệt 2 cái
14 Sơn ống STK Þ114 Theo HSTK được duyệt 35,91 m2
15 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo HSTK được duyệt 10,75 m3
16 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo HSTK được duyệt 7,74 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.49E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công hạng mục công trình Dân dụng >= 1 lầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy. (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.810.000.000 VNĐ. * Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán hoặc: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn TT; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn TT; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->