Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục Trường Tiểu học Kim Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục Trường Tiểu học Kim Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:39:00 đến ngày 2021-07-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,300,445,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 5,8738 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 6,7869 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 5,9181 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm ĐK Fi ngọn >40mm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 269,8652 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 29,906 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 30,338 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 97,2842 | m3 |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,8998 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2649 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 8 | Theo HSTK được duyệt | 0,4991 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 12 | Theo HSTK được duyệt | 3,4376 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 0,8427 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 18 | Theo HSTK được duyệt | 1,2387 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 20 | Theo HSTK được duyệt | 3,5298 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 19,1093 | m3 |
| 16 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,9275 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2685 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0582 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2876 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 4,5103 | 100m3 |
| 22 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 4,7611 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 37,2216 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 12,546 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 11,178 | m3 |
| 26 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,4006 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2623 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1932 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6185 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,6574 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2191 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4421 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,5266 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 53,8151 | m3 |
| 36 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,3552 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4458 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3221 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0643 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,0819 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,192 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 22, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7952 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4567 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1848 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,3022 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,4196 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 38,6564 | m3 |
| 48 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,3388 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,1919 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,316 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 53,6793 | m3 |
| 52 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 6,4755 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4918 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,795 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1879 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8646 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,6914 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7891 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 10,6359 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,9534 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1979 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3791 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3908 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1769 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,346 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1296 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 1,7215 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7215 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dàu 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 5,8012 | 100m2 |
| 75 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao câp dày 0.7mm (KT600x600) | Theo HSTK được duyệt | 328,16 | m2 |
| 76 | CCLĐ trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 168,424 | m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 116 | cái |
| 78 | CCLĐ bông gió bánh ú 190x190x65 bằng vữa xi măng đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 79 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 80 | CCLĐ thang sắt lên mái SKT FI42x2mm kết hợp với STK fi27x2mm, chiều rộng thang 350mm (SX theo thiết kê) | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m |
| 81 | CCLĐ cửa lên mái khung sắt L30x30x3mm, ốp tole phẳng dày 1mm (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | m2 |
| 82 | SXLĐ tay vịn lan can bằng thép hộp tráng kẽm KT 50x100x1.4 (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 0,2756 | tấn |
| 83 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 59,28 | m2 |
| 84 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm Lamri (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 24,6 | m2 |
| 85 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế)) | Theo HSTK được duyệt | 101,92 | m2 |
| 86 | CCLĐ khung nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 87 | CCLĐ khung nhôm kính cố định kết hộp cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 88 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sửa KT38x76x0.7 | Theo HSTK được duyệt | 35,28 | m2 |
| 89 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt | 14,1 | m |
| 90 | CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 cách khoảng 120 chế tạo sẵn | Theo HSTK được duyệt | 20,3 | m |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch granit mài bóng 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 815,328 | m |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 300x300 (granite nhân tạo) màu đậm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 62,56 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 hai lớp mờ nhám (nhóm BIII) hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt | 366,55 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá hoa cương (dày 1.8-2cm), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,545 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương (dày 1.8-2cm), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 84,0086 | m2 |
| 96 | Lát ngạch cửa bằng đá hoa cương (dày 1.8-2cm), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá hoa cương (dày 1.8-2cm), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,232 | m2 |
| 98 | Lát đá hoa cương (dày 1.8-2cm) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,468 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x120mm | Theo HSTK được duyệt | 38,52 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 hình vân đá | Theo HSTK được duyệt | 75,56 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 màu đỏ | Theo HSTK được duyệt | 18,72 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men thạch anh 100x200 (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 24,1026 | m2 |
| 103 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,4309 | m3 |
| 104 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,4235 | m3 |
| 105 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 41,1858 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,4665 | m3 |
| 107 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,168 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 21,7269 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 38,9601 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 62,5074 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 70,454 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 494,0498 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.667,3736 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 752,2287 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 648,91 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 638,17 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 494,0498 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 1.422,2136 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 386,124 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 1.507,0183 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 880,1738 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.929,2319 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 297,5972 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 297,5972 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 297,5972 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 129,182 | m |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 13,9606 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 62 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.480 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 430 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 310 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn đi trong trần, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 710 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 860 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn inox (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 3 | bể |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao d34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,46 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 2,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,97 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 41 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm uPVC 90 độ Þ42/Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ42/Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC Þ34/Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa răng trong uPVC Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ90/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ42/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt trúm nhựa uPVC Þ42/Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt luppe uPVC Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | LÀM MỚI CỔNG + NHÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO HÀNG RÀO Ô HOA MẶT TRƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 1,4875 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo HSTK được duyệt | 0,85 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo HSTK được duyệt | 1,728 | m3 |
| 5 | Vệ sinh ô hoa gạch đất nung KT200x200 | Theo HSTK được duyệt | 22,56 | m2 |
| 6 | Vệ sinh chân tường mặt ngoài ốp đá chẻ | Theo HSTK được duyệt | 14,82 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 49,07 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 76,82 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 4,94 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 4,94 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 49,07 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 76,82 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 125,89 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3162 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,234 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2149 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm L=2.7m Fi ngọn>40mm, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 9,234 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,599 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,1909 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 6 | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 8 | Theo HSTK được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 10 | Theo HSTK được duyệt | 0,0887 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 12 | Theo HSTK được duyệt | 0,0485 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0317 | 100m3 |
| 29 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,7936 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,9327 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3459 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0724 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0772 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1616 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,0213 | m3 |
| 39 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5761 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0804 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2397 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2474 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,833 | m3 |
| 47 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,4851 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1581 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2663 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,9833 | m3 |
| 52 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0461 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1703 | tấn |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,1088 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,1045 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,4505 | m3 |
| 58 | CCLĐ bộ chữ tên trường (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Gia công cầu phong xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2905 | tấn |
| 60 | Gia công li tô xà gồ thép mạ kẽm 30x30x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,1395 | tấn |
| 61 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 62 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao câp dày 0.7mm (KT600x600) | Theo HSTK được duyệt | 10,89 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 10,89 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch chân tường bằng gạch men 600x120 | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Theo HSTK được duyệt | 8,04 | m2 |
| 66 | Lát đá hoa cương dày 1.8-2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,598 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 68 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 2,08 | m2 |
| 69 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720 màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 3,92 | m2 |
| 70 | CCLĐ cửa cổng khung thép hộ mạ kẽm KT40x80x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2 và 20x20x1.2 (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 15,84 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 67,49 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,36 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,8485 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 44,278 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36,76 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 67,49 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 31,36 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 65,586 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 133,31 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 31,36 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | m |
| 82 | CCLĐ chong nhọn sắt tròn tron fi 14 cao 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,9 | m |
| E | PHÂN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần D200 bóng Led 220V 18W | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì âm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 13 | Ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| F | NHÀ BAO CHE CỤM MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 4,028 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,014 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,574 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,36 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,1052 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,1305 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2357 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2645 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo | Theo HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 25 | Cung cấp bu long đk 14 | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| G | (HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT TRƯỜNG TH KIM ĐỒNG) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 210 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 70 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| H | (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 35,91 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 10,75 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 7,74 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công hạng mục công trình Dân dụng >= 1 lầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy. (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.810.000.000 VNĐ. * Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán hoặc: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn TT; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn TT; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi