Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trường THCS Minh Trí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trường THCS Minh Trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:36:00 đến ngày 2021-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,311,609,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM | |||
| B | KHỐI 06 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG (1 TRỆT + 2 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,0965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt | 2,2641 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,168 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,022 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 60,4659 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 10,2679 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 8,455 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 21,293 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 42,5994 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,041 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 50,049 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,036 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,0344 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0379 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,8717 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,149 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,0196 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,9285 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1237 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2799 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2029 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2248 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7529 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9841 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6992 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1566 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0947 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8523 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3588 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0903 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2828 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2302 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7903 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4155 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,9612 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6218 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5941 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7606 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1487 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5004 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,003 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0919 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2669 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,001 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3751 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2748 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,6194 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9757 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,2412 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2237 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1627 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1952 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4347 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4587 | tấn |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,4565 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 20,4756 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,3193 | m3 |
| 70 | Lót tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 3,3071 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,572 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1572 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 11,5785 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,499 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,024 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 25,1188 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 52,436 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,0601 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 22,3726 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 399,4415 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 962,766 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 490,13 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 306,5268 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 401,96 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 168,7398 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 122,3568 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 145,5968 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 122,3568 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 260,66 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9897 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9897 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8812 | 100m2 |
| 94 | Trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) | Theo HSTK được duyệt | 144,64 | m2 |
| 95 | Trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 82,84 | m2 |
| 96 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 79,927 | m2 |
| 97 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,16 | m2 |
| 98 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,745 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 617,45 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,5 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 29,9005 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,8825 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 23,985 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch men 600x120 | Theo HSTK được duyệt | 38,016 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 49,92 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi xếp 4 cánh khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 6,82 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Sử dụng lá nhôm có phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 1,33 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính dày 4.8mm (Có phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 89,6 | m2 |
| 110 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox | Theo HSTK được duyệt | 89,6 | m2 |
| 111 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 112 | Cung cấp lắp đặt bảng Mika chữ Decal | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 113 | Cung cấp khung nhôm hộp màu trắng sữa nhôm hộp 44x100x1.2 | Theo HSTK được duyệt | 48,685 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 4,45 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 17,25 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 117 | Cung cấp lắp đặt ô hoa bê tông | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 399,44 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 865,486 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhàt) | Theo HSTK được duyệt | 434,643 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 1.039,064 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 834,083 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.913,79 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,349 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn inox (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 1,27 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.580 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 580 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 21 | Ống nhựa đặt đi nổi, lắp trong trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được duyệt | 465 | m |
| 22 | Ống nhựa lắp trong sàn, âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| E | NHÀ CẦU NỐI (1 TRỆT + 2 LẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt | 0,2797 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,6765 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,211 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,463 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 2,31 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 4,936 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,292 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,1752 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1623 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 0,1211 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,573 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,587 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,5292 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,4318 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2663 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0562 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1079 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,072 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0505 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2301 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0979 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3182 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3266 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2349 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1228 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2457 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,086 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4543 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0603 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,4688 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,775 | m3 |
| 46 | Lót tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,4544 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,575 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9568 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,846 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,744 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 57,44 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 57,44 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,74 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 58,694 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 52,92 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,114 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36,784 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 47,128 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 47,128 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,4 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 63,52 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 64 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 57,44 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 57,44 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 63,9253 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 126,5427 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 121,3653 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 183,9827 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,468 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,3224 | 100m2 |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2008 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,2162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1395 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0214 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0696 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,683 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 45,494 | m3 |
| 10 | Lót tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 0,7858 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt | 0,1014 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,408 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,295 | m3 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8709 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3513 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3513 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,1979 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1979 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1275 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu long đk 20mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| G | NHÀ BAO CHE CỤM MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt | 4,028 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,014 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,198 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0163 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,574 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,36 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,1052 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo HSTK được duyệt | 0,1305 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2357 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2645 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo | Theo HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,72 | m2 |
| 25 | Cung cấp bu long đk 14 | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 17 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Sơn ống STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 70,74 | m2 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 18,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 13,39 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/50mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo HSTK được duyệt | 245 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 590 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 22 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 24 | cái | |
| J | TRƯỜNG THCS MINH TRÍ | |||
| K | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,3371 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 40 mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 17,9213 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo HSTK được duyệt | 0,2305 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,836 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,004 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,9542 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,244 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,032 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,5345 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,4403 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,2568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1332 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 0,2344 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,6787 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2303 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0556 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2599 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1813 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4423 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1094 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 33 | Lót tấm cao su mỏng | Theo HSTK được duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 3,9198 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,9702 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,304 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 11,9761 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1368 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 67,5408 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 65,7008 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,22 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 67,872 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,71 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,71 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 15,71 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 15,71 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1456 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1456 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4361 | 100m2 |
| 50 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,412 | m2 |
| 51 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,15 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 300x300 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 43,54 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 100,554 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (sử dụng nhôm lá Lamri) | Theo HSTK được duyệt | 11,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng bảng tên mika chữ dán Decal | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp ô hoa bê tông đúc sẳn | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 67,54 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 65,7 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt | 44,6725 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt | 55,3259 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 112,2125 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 121,0259 | m2 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS MINH TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu sàn inox (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90 độ Þ60 uPVC | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp cầu chì | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm+ mặt che | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| N | HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,5777 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 12,743 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,968 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 7,046 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 21,824 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,9864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,6764 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5923 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3413 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3385 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3111 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3283 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1664 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0174 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1171 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2729 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0006 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 129,35 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 187 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch Vinkems simon chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 305,89 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,0748 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,93 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 27,93 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1052 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,125 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2645 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo (không lá, có ổ khóa kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 39 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Theo HSTK được duyệt | 6,64 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,93 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,93 | m2 |
| O | CẤP NƯỚC CHO HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo HSTK được duyệt | 1,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lúp bê | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Sơn ống STK Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 62,48 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 18,71 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo HSTK được duyệt | 13,47 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công hạng mục công trình Dân dụng >= 1 lầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy. (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.118.000.000 VNĐ. * Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán hoặc: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn TT; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn TT; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.236.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi