Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trường THCS Minh Trí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736658-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trường THCS Minh Trí
Số hiệu KHLCNT 20210736150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:36:00 đến ngày 2021-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,311,609,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
B KHỐI 06 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG (1 TRỆT + 2 LẦU)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 3,0965 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo HSTK được duyệt 2,2641 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,168 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 18,022 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 60,4659 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 10,2679 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 8,455 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 21,293 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 42,5994 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 4,041 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 50,049 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 6,036 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,0344 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,0379 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,8717 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 5,149 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,0196 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,9285 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,672 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1237 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2799 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0109 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,2029 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2248 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,7529 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 1,9841 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,132 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0493 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,6992 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1214 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1566 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,0947 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8523 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1719 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3588 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0903 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2828 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,2302 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,7903 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4155 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0607 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,216 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2146 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,9612 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,6218 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,5941 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,7606 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1487 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,5004 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 3,003 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0919 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,32 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2669 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,001 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,3751 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,2748 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,6194 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,9757 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,2412 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2237 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0544 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1627 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1952 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4347 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4587 tấn
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 1,4565 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 20,4756 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 9,3193 m3
70 Lót tấm cao su mỏng Theo HSTK được duyệt 3,3071 100m2
71 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,572 m3
72 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,1572 m3
73 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 11,5785 m3
74 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,499 m3
75 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,024 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 25,1188 m3
77 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 52,436 m3
78 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 10,0601 m3
79 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 22,3726 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 399,4415 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 962,766 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 490,13 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 306,5268 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 401,96 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 168,7398 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 122,3568 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 145,5968 m2
88 Ngâm nước xi măng Theo HSTK được duyệt 122,3568 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 260,66 m
90 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 36 m
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,9897 tấn
92 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,9897 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 2,8812 100m2
94 Trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) Theo HSTK được duyệt 144,64 m2
95 Trần chìm phẳng ALPHA tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt 82,84 m2
96 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 79,927 m2
97 Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 51,16 m2
98 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,745 m2
99 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo HSTK được duyệt 3,5 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 617,45 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 8,5 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 29,9005 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 24,8825 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 23,985 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch men 600x120 Theo HSTK được duyệt 38,016 m2
106 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 49,92 m2
107 Lắp dựng cửa đi xếp 4 cánh khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 6,82 m2
108 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Sử dụng lá nhôm có phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 1,33 m2
109 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính dày 4.8mm (Có phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 89,6 m2
110 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox Theo HSTK được duyệt 89,6 m2
111 Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) Theo HSTK được duyệt 5,76 m2
112 Cung cấp lắp đặt bảng Mika chữ Decal Theo HSTK được duyệt 20 cái
113 Cung cấp khung nhôm hộp màu trắng sữa nhôm hộp 44x100x1.2 Theo HSTK được duyệt 48,685 m2
114 Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 4,45 m2
115 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 17,25 m2
116 Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳn Theo HSTK được duyệt 90 cái
117 Cung cấp lắp đặt ô hoa bê tông Theo HSTK được duyệt 10 cái
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 100 cái
119 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 399,44 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt 865,486 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhàt) Theo HSTK được duyệt 434,643 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo HSTK được duyệt 1.039,064 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 834,083 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.913,79 m2
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt 8,349 100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt phễu thu sàn inox (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
11 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ90 (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 10 cái
12 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m Theo HSTK được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều Þ27 Theo HSTK được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo HSTK được duyệt 1,27 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo HSTK được duyệt 0,14 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo HSTK được duyệt 0,02 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo HSTK được duyệt 0,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo HSTK được duyệt 0,06 100m
20 Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 Theo HSTK được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 11 cái
22 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo HSTK được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 Theo HSTK được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 3 cái
26 Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 Theo HSTK được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo HSTK được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 2 cái
30 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 Theo HSTK được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC Theo HSTK được duyệt 6 cái
32 Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 Theo HSTK được duyệt 1 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo HSTK được duyệt 66 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo HSTK được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo HSTK được duyệt 17 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Theo HSTK được duyệt 38 cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo HSTK được duyệt 18 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn Theo HSTK được duyệt 40 cái
7 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Theo HSTK được duyệt 4 cái
8 Lắp cầu chì âm Theo HSTK được duyệt 48 cái
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ Theo HSTK được duyệt 14 hộp
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ Theo HSTK được duyệt 6 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ Theo HSTK được duyệt 8 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che Theo HSTK được duyệt 11 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo HSTK được duyệt 5 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt 10 cái
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 1.580 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 580 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt 60 m
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt 140 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo HSTK được duyệt 200 m
21 Ống nhựa đặt đi nổi, lắp trong trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo HSTK được duyệt 465 m
22 Ống nhựa lắp trong sàn, âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 650 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm Theo HSTK được duyệt 100 m
24 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo HSTK được duyệt 8 hộp
25 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 hộp
26 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 hộp
E NHÀ CẦU NỐI (1 TRỆT + 2 LẦU)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,3789 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo HSTK được duyệt 0,2797 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 2,242 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 7,6765 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 1,211 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 1,463 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 2,31 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 4,936 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 5,292 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 2,1752 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1623 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đà kiềng Theo HSTK được duyệt 0,1211 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,573 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,587 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,5292 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,4318 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,019 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0695 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2663 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,045 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0562 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1079 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 0,2146 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,016 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,072 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0505 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2301 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0979 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3182 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3266 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2349 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1228 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0379 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0661 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2457 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,086 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0276 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0114 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0561 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0661 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4543 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0603 tấn
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 0,189 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 1,4688 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,775 m3
46 Lót tấm cao su mỏng Theo HSTK được duyệt 0,45 100m2
47 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 0,4544 m3
48 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,575 m3
49 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,9568 m3
50 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,846 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 5,744 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 57,44 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 57,44 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 51,74 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 58,694 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 52,92 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,114 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 36,784 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt 47,128 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 47,128 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 40,4 m
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 63,52 m2
63 Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo HSTK được duyệt 15 m
64 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo HSTK được duyệt 2,4 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 57,44 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt 57,44 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo HSTK được duyệt 63,9253 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo HSTK được duyệt 126,5427 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 121,3653 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 183,9827 m2
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 0,468 100m
72 Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,3224 100m2
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,2008 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,188 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 3,2162 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1395 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0214 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0932 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0696 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 8,683 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 45,494 m3
10 Lót tấm cao su mỏng Theo HSTK được duyệt 0,7858 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Theo HSTK được duyệt 0,1014 100m3
12 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 0,408 m3
13 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,295 m3
14 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 0,8709 100m2
15 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,3513 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,3513 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 0,1979 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,1979 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,1275 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,1053 tấn
21 Cung cấp bu long đk 20mm Theo HSTK được duyệt 48 bộ
G NHÀ BAO CHE CỤM MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt 4,028 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 2,014 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 3,672 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 0,198 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0348 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0396 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2036 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0089 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0163 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,574 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,72 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,72 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 18,36 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt 0,0699 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,0952 tấn
16 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo HSTK được duyệt 0,1052 tấn
17 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 Theo HSTK được duyệt 0,1305 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,2357 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,0699 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,0952 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 0,2645 100m2
22 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Theo HSTK được duyệt 7,04 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 27,72 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 27,72 m2
25 Cung cấp bu long đk 14 Theo HSTK được duyệt 16 bộ
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m Theo HSTK được duyệt 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m Theo HSTK được duyệt 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo HSTK được duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo HSTK được duyệt 1,73 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
6 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 Theo HSTK được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 Theo HSTK được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 Theo HSTK được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo HSTK được duyệt 28 cái
11 Lắp đặt măng sông STK Þ90 Theo HSTK được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt y lọc rác Theo HSTK được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo HSTK được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 3 cái
16 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo HSTK được duyệt 3 hộp
17 Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) Theo HSTK được duyệt 6 hộp
18 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo HSTK được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo HSTK được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt lúp bê Theo HSTK được duyệt 2 cái
21 Sơn ống STK Þ114 Theo HSTK được duyệt 70,74 m2
22 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo HSTK được duyệt 18,6 m3
23 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo HSTK được duyệt 13,39 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/CXV/DSTA 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/50mm Theo HSTK được duyệt 50 m
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone Theo HSTK được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo HSTK được duyệt 17 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Theo HSTK được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo HSTK được duyệt 8 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo HSTK được duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo HSTK được duyệt 12 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo HSTK được duyệt 12 bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 12 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Theo HSTK được duyệt 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 Theo HSTK được duyệt 245 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 Theo HSTK được duyệt 590 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Theo HSTK được duyệt 250 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Theo HSTK được duyệt 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo HSTK được duyệt 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 5m Theo HSTK được duyệt 0,05 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo HSTK được duyệt 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo HSTK được duyệt 24 m
21 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo HSTK được duyệt 32 m
22 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo HSTK được duyệt 32 m
23 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo HSTK được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo HSTK được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo HSTK được duyệt 10 m
26 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
27 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 24 cái
J TRƯỜNG THCS MINH TRÍ
K XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,3371 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 40 mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 17,9213 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo HSTK được duyệt 0,2305 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 1,836 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 2,004 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 3,9542 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,244 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 1,032 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,5345 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,4403 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,2568 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1332 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng Theo HSTK được duyệt 0,2344 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,192 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,6787 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,2303 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0112 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1454 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0595 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0556 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0462 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2599 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0311 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,116 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1813 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0934 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,4423 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0098 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0223 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1094 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1515 tấn
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 0,1209 100m3
33 Lót tấm cao su mỏng Theo HSTK được duyệt 0,4032 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 3,9198 m3
35 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,9702 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,304 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 11,9761 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1368 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 67,5408 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 65,7008 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 11,22 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 67,872 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 15,71 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 15,71 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt 15,71 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 15,71 m2
47 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,1456 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,1456 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 0,4361 100m2
50 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,412 m2
51 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,15 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám 300x300 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 43,54 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 100,554 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (sử dụng nhôm lá Lamri) Theo HSTK được duyệt 11,6 m2
55 Cung cấp lắp dựng bảng tên mika chữ dán Decal Theo HSTK được duyệt 2 cái
56 Cung cấp ô hoa bê tông đúc sẳn Theo HSTK được duyệt 72 cái
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 72 cái
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 67,54 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt 65,7 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo HSTK được duyệt 44,6725 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo HSTK được duyệt 55,3259 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 112,2125 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 121,0259 m2
L CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS MINH TRÍ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu sàn inox (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt giá treo (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
11 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 (tương đương hàng Caesar) Theo HSTK được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m Theo HSTK được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều Þ27 Theo HSTK được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van 2 chiều Þ21 Theo HSTK được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x5.0mm Theo HSTK được duyệt 0,18 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Theo HSTK được duyệt 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm Theo HSTK được duyệt 0,09 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
21 Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 Theo HSTK được duyệt 10 cái
22 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 5 cái
23 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo HSTK được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 Theo HSTK được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 5 cái
26 Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 9 cái
27 Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 Theo HSTK được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 Theo HSTK được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 9 cái
30 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 Theo HSTK được duyệt 7 cái
31 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 Theo HSTK được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 Theo HSTK được duyệt 12 cái
33 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC Þ90 Theo HSTK được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 Theo HSTK được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 Theo HSTK được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt co 90 độ Þ60 uPVC Theo HSTK được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo HSTK được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led Theo HSTK được duyệt 6 bộ
3 Lắp công tắc điện loại đơn Theo HSTK được duyệt 8 cái
4 Lắp cầu chì Theo HSTK được duyệt 5 cái
5 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm+ mặt che Theo HSTK được duyệt 5 hộp
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt 1 cái
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 50 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 120 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt 80 m
10 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo HSTK được duyệt 1 hộp
N HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 2,5777 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 7,344 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 12,743 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 1,968 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 7,046 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt 21,824 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 5,9864 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,6764 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,319 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,5923 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,3413 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,3385 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,3111 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0659 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,3283 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1664 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0174 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,1171 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0507 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2729 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0068 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0006 tấn
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 129,35 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 187 m2
25 Quét dung dịch Vinkems simon chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 305,89 m2
26 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,0748 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,93 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 27,93 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,1052 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,0115 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,0083 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,125 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,0952 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt 0,0952 tấn
35 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt 0,0544 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt 0,0544 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt 0,2645 100m2
38 Lắp dựng cửa đi sắt kéo (không lá, có ổ khóa kèm theo) Theo HSTK được duyệt 6,72 m2
39 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Theo HSTK được duyệt 6,64 m2
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt 0,018 100m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 27,93 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 27,93 m2
O CẤP NƯỚC CHO HỒ NƯỚC PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
2 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 Theo HSTK được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt van phao Þ34 Theo HSTK được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt co nhựa uPVC Þ34 Theo HSTK được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 Theo HSTK được duyệt 2 cái
P HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m Theo HSTK được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo HSTK được duyệt 1,74 100m
3 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 Theo HSTK được duyệt 7 cái
4 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 Theo HSTK được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo HSTK được duyệt 29 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt y lọc rác Theo HSTK được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo HSTK được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được duyệt 3 cái
10 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Theo HSTK được duyệt 3 hộp
11 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo HSTK được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo HSTK được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt lúp bê Theo HSTK được duyệt 2 cái
14 Sơn ống STK Þ114 Theo HSTK được duyệt 62,48 m2
15 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo HSTK được duyệt 18,71 m3
16 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo HSTK được duyệt 13,47 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0967E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.193E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các công việc chính là: Thi công hạng mục công trình Dân dụng >= 1 lầu và hệ thống phòng cháy chữa cháy. (b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.118.000.000 VNĐ. * Tài liệu kèm theo: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán hoặc: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn TT; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn TT; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.118.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.236.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->