Gói thầu: Phân tích mẫu giám sát mối nguy ô nhiễm thực phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý An toàn thực phẩm tỉnh Bắc ninh |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu giám sát mối nguy ô nhiễm thực phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605840 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu y tế - dân số năm 2021 (nguồn đối ứng địa phương) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:43:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499.925.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, điện tử.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xét nghiệm |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học.* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống sắc ký lỏng HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Hệ thống AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nuôi cấy vi sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Tủ an toàn sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thực hiện xét nghiệm vi sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sấy dụng cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Nồi hấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hấp môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-các thiết bị máy móc khác để đảm bảo thực hiện gói thầu hiệu quả | |
| - Đặc điểm thiết bị | phân tích,kiểm nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TSVSVHK | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 290 | |
| 2 | E.coli | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 440 | |
| 3 | Coliforms tổng số | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 290 | |
| 4 | Pseudomonas Aeruginosa | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 45 | |
| 5 | Pb | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 245 | |
| 6 | As | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 95 | |
| 7 | Coliform | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 125 | |
| 8 | Salmonella | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 250 | |
| 9 | S.aureus | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 205 | |
| 10 | Tổng số BTNM-NM | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 135 | |
| 11 | Methanol | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 20 | |
| 12 | Cl.botuliniums | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 20 | |
| 13 | Cd | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 20 | |
| 14 | Năng lượng | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 45 | |
| 15 | Vitamin E | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 45 | |
| 16 | Enterobacter sakazakii | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 45 | |
| 17 | Melamin | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 45 | |
| 18 | Aflatoxin M1 | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 45 | |
| 19 | Sibutramin | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 20 | |
| 20 | Dexamethasone | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 10 | |
| 21 | Tadalafil | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 10 | |
| 22 | Metformin | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 10 | |
| 23 | Chỉ số acid | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 5 | |
| 24 | Glycerol tự do | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 5 | |
| 25 | Tro sunlfat | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 25 | |
| 26 | Sulfat | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 10 | |
| 27 | Các Aldehyd (tính theo formaldehyd) | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 5 | |
| 28 | Nickel | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 5 | |
| 29 | Đường tổng số (tính theo glucose) | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 5 | |
| 30 | pH | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 5 | |
| 31 | Salbutamol | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 70 | |
| 32 | Tetracycline | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 70 | |
| 33 | Chlorpyrifos | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 110 | |
| 34 | Fipronil | Chi tiết sản phẩm thực phẩm và chỉ tiêu kiểm nghiệm có phụ lục tại chương V E-HSMT đính kèm | Mẫu | 110 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499925E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.499.925.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 290.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học, vật lý, điện tử.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xét nghiệm | 7 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành sinh học, hóa học.* Đính kèm E-HSĐX- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký lỏng HPLC | Phân tích mẫu | 1 |
| 2 | Hệ thống sắc ký khí ghép khối phổ (GC/MS) | Phân tích mẫu | 2 |
| 3 | Hệ thống AAS | Phân tích mẫu | 1 |
| 4 | Tủ ấm | Nuôi cấy vi sinh | 3 |
| 5 | Tủ an toàn sinh học | Thực hiện xét nghiệm vi sinh | 1 |
| 6 | Tủ sấy | Sấy dụng cụ | 1 |
| 7 | Nồi hấp | Hấp môi trường | 1 |
| 8 | các thiết bị máy móc khác để đảm bảo thực hiện gói thầu hiệu quả | phân tích,kiểm nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi