Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737873-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210701079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 08:55:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,690,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.535843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7071686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.983.393.400 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.966.786.800 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.983.393.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.966.786.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V649,1166m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1761tấn
3Tháo dỡ lan can, cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V155,545m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V302,7504m2
5Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V93,5948m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3.126,6415m2
7Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V140,9267m2
8Phá lớp vữa trát dầm, TCNMô tả kỹ thuật theo Chương V853,0065m2
9Phá lớp vữa trát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1.487,3032m2
10Phá dỡ kết cấu tường gạch WC, bệ bếp bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7799m3
11Phá dỡ gạch lan can, hộp KT bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7897m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1438m3
13Phá dỡ gạch lát, ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.653,4204m2
14Phá dỡ gạch ốp bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V162,972m2
15Cạo bỏ lớp granito bậc cầu thang, TCMô tả kỹ thuật theo Chương V77,1794m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V155,8433m2
17Tháo dỡ chậu rửa, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
18Tháo dỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V536,6018m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V536,6018m3
21Phá dỡ nền sân gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V158m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V67,85m3
23Đánh rửa vệ sinh bể nước, bể cátMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V49,032m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3337m3
26Phá dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V59,6384m2
27Nạo vét rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3814100m3
28Phá dỡ tường xây gạch rãnh, hố ga chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1793m3
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Xây lan can, hộp KT vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0422m3
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1761tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1761tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V205,85361m2
5Lợp mái tôn liên doanhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,304100m2
6Lợp mái tôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9663100m2
7Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V87,16m
8Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2703100m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8097100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,0668m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,4472m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.951,0352m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V767,478m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.487,3032m2
15Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,3851m2
16Trát TCN, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,7534m2
17Ốp tường WC bằng gạch 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,852m2
18Ốp tường bếp - Tiết diện gạch300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,57m2
19Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,32m2
20Lát nền gạch Granit, Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.237,3067m2
21Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,4782m2
22Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V210,5626m2
23Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,8433m2
24Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6508m2
25Lát gạch lá nem 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6508m2
26Trát granitô cầu thang, TC dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8354m2
27Xây bệ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4021m3
28Ván khuôn tấm đan bệ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055100m2
29Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
30Bê tông tấm đan bệ bếp, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7466m3
31Tôn cát vào bệ bếp đunMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6994m3
32Trát bệ bếp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,847m2
33Ốp tường bệ bếp, Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4126m2
34Lát đá mặt bệ bếp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0855m2
35Ốp đá granit vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,484m2
36Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150,12m2
37Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,26m2
38Vách ngăn khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,9449m2
39Cửa bếp bằng nhôm vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6788m2
40Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
41Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
42Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
43Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
44Vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,98m2
45Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V372,1368m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5527tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
48Gia công lan can Inox, lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0809tấn
49Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V129,4708m2
50Tay vịn làm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V150,065m
51Trụ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Trát lan can, TCN, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,2161m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.647,48m
54Đắp gờ nổi, kẻ mạch, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V621,24m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,88m
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.284,843m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.166,0418m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.434,0418m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V411,447m2
60Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
63Hộp bảo vệ 200x250x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
64Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
65Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
66Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
67Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
69Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
70Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
71Lắp đặt đèn lốp gắn trần D300, bóng Led 15wMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
72Lắp đặt đèn LED đôi 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
73Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
74Lắp đặt dây đơn 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V762m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
79Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.390m
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7161m3
82Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572m3
83Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
85Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
87SXLĐ kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2điểm
88SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89SXLĐ quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
90Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
91Hóa chất làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
96Tê nhựa đều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Tê nhựa đều D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
98Tê nhựa lệch D42-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
99Tê nhựa lệch D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
100Tê nhựa lệch D27-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
101Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
103Cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
104Cút nhựa ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
105Côn thu nhựa D42-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Côn thu nhựa D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
107Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Rắc co nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Rắc co nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
111Van khóa nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Van khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
113Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
114Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
117Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
119Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
120Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
121Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
123Vòi tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
124Giá kính +hộp giấy + giá đựng xà phòng+giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Lắp đặt chậu rửa trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
126Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
127Vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
128Lắp đặt vòi sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
129Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
130Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
131Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Lắp đặt chậu rửa (bếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Máy bơm LD, Q=m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bể
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
139Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
140Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
141Cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
143Chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
144Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
145Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
146Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
148Thoát nước sàn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
150Rọ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
151Bình chữa cháy CO2 MT5- 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
152Bình chữa cháy CO2 MT3- 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
154Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA, RÃNH, HỐ GA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3393100m3
2Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,785100m2
3Ván khuôn nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1,505100m2
4Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,85m3
5Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V515m2
6Lát gạch đất nung, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m2
7Đào bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,07911m3
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3371100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0791m3
10Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,009m3
11Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,8m2
12Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0005m2
13Sơn tường bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
14Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0262m3
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0262m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V59,30371m3
17Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,88851m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2811100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8836m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,239m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7939m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,5722m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,75m2
24Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8842tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4163100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,123m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1271cấu kiện
D MÁI CHE SÂN RỬA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,63251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,236m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0919tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0919tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
9Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1956tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1956tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3474100m2
13Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9md
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,61181m2
15Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
17Chếch UVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
2Ghể học sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
3Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Ghể giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Giá đựng đồ chơi và học liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Tủ đựng chăn, chiếu,Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q70TMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Máy in Canon MF113w (Máy in laser đen trắng - Đa chức năng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Bảng từ đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.535843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7071686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.983.393.400 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.966.786.800 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.983.393.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.966.786.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.51
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.31
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->