Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:55:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,690,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.535843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7071686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.983.393.400 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.966.786.800 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.983.393.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.966.786.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,1166 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1761 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can, cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,545 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,7504 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5948 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.126,6415 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9267 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm, TCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,0065 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.487,3032 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch WC, bệ bếp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7799 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lan can, hộp KT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7897 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1438 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát, ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.653,4204 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,972 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp granito bậc cầu thang, TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,1794 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8433 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,6018 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,6018 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền sân gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,85 | m3 |
| 23 | Đánh rửa vệ sinh bể nước, bể cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,032 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3337 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6384 | m2 |
| 27 | Nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3814 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch rãnh, hố ga chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1793 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây lan can, hộp KT vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0422 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1761 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1761 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,8536 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tôn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,304 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái tôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9663 | 100m2 |
| 7 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,16 | m |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2703 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8097 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,0668 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,4472 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.951,0352 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,478 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.487,3032 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3851 | m2 |
| 16 | Trát TCN, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,7534 | m2 |
| 17 | Ốp tường WC bằng gạch 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,852 | m2 |
| 18 | Ốp tường bếp - Tiết diện gạch300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,57 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Granit, Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,3067 | m2 |
| 21 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4782 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,5626 | m2 |
| 23 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8433 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6508 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6508 | m2 |
| 26 | Trát granitô cầu thang, TC dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8354 | m2 |
| 27 | Xây bệ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4021 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan bệ bếp, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7466 | m3 |
| 31 | Tôn cát vào bệ bếp đun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6994 | m3 |
| 32 | Trát bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,847 | m2 |
| 33 | Ốp tường bệ bếp, Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4126 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ bếp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0855 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,484 | m2 |
| 36 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,12 | m2 |
| 37 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,26 | m2 |
| 38 | Vách ngăn khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9449 | m2 |
| 39 | Cửa bếp bằng nhôm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6788 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 44 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,98 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,1368 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5527 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,92 | m2 |
| 48 | Gia công lan can Inox, lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0809 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4708 | m2 |
| 50 | Tay vịn làm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,065 | m |
| 51 | Trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Trát lan can, TCN, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,2161 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.647,48 | m |
| 54 | Đắp gờ nổi, kẻ mạch, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,24 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,88 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.284,843 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.166,0418 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.434,0418 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,447 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 63 | Hộp bảo vệ 200x250x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 64 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 67 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 69 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 70 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D300, bóng Led 15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn LED đôi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390 | m |
| 81 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 87 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 88 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 90 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 91 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 96 | Tê nhựa đều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Tê nhựa đều D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Tê nhựa lệch D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Tê nhựa lệch D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 100 | Tê nhựa lệch D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 101 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 103 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 104 | Cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Rắc co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 111 | Van khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 113 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Giá kính +hộp giấy + giá đựng xà phòng+giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 126 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 127 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 130 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 131 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa (bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Máy bơm LD, Q=m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 139 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 140 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 141 | Cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 143 | Chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 144 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 145 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 148 | Thoát nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Bình chữa cháy CO2 MT5- 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Bình chữa cháy CO2 MT3- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA, RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3393 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,785 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,85 | m3 |
| 5 | Lát gạch TERRAZZO 400x400mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 7 | Đào bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0791 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0791 | m3 |
| 10 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,009 | m3 |
| 11 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0005 | m2 |
| 13 | Sơn tường bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 14 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0262 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0262 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3037 | 1m3 |
| 17 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8885 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2811 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8836 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,239 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7939 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5722 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,75 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8842 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4163 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,123 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | 1cấu kiện |
| D | MÁI CHE SÂN RỬA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6325 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0919 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | md |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6118 | 1m2 |
| 15 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Chếch UVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 2 | Ghể học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Ghể giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Giá đựng đồ chơi và học liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, chiếu, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q70T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Máy in Canon MF113w (Máy in laser đen trắng - Đa chức năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bảng từ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.535843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7071686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.983.393.400 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.966.786.800 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.983.393.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.966.786.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về dân dụng và công nghiệp, đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW, Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi