Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 08:54:00 đến ngày 2021-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,495,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.742561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.196.033.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- 02 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bao gồm: 5 thợ kết cấu nền mặt đường, 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép, 1 thợ hàn- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mở rộng đường Lê Hoàn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1227 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1227 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,9405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,9405 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,1698 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 381,9825 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 393,4235 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 393,4235 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp 5km bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 393,4235 | 10m3/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2882 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.288,2 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 411,876 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,0312 | m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 887,89 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2098 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 923,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,0372 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,4462 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,8721 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,071 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 220,98 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.008 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8095 | tấn |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6829 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,99 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,0481 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1316 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0105 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng thép hình hố ga | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,65 | kg |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3038 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,22 | m3 |
| 39 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5068 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,707 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,12 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3207 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1877 | tấn |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2606 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,32 | m3 |
| 49 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3039 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2219 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,53 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2871 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1737 | tấn |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,35 | m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1514 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,07 | m3 |
| 60 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2445 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1196 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,463 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0969 | tấn |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1514 | 100m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,07 | m3 |
| 71 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tường cánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2445 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1196 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,463 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0969 | tấn |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 78 | Di chuyển 10 cột điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cột |
| 79 | Di chuyển 3 cổng chào sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | vị trí |
| 80 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cây |
| 81 | Di chuyển cây và phế thải công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | ca máy |
| B | Hạng mục 2: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6795 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,488 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,2 | m3 |
| 6 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4774 | 100kg |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2265 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,453 | 100m3 |
| 11 | Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | cột |
| 12 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | cột |
| 13 | Bóng đèn led công suất 50W+ tấm pin NLMT + ắc quy + thiết bị điều khiển thông minh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.742561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.196.033.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- 02 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- 01 kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý dự án | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc bản đồ | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Yêu cầu:- Bao gồm: 5 thợ kết cấu nền mặt đường, 2 thợ nề, 2 thợ ván khuôn, 2 thợ bê tông, 2 thợ vận hành máy xây dựng, 1 thợ cốt thép, 1 thợ hàn- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 4 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy lu các loại | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi