Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐỨC KIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 09:23:00 đến ngày 2021-07-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,805,258,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| B | CÁNH CỬA (02 cửa) - HẠNG MỤC CỬA CỐNG | |||
| 1 | Gia công cánh cửa bằng thép không rỉ (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5816 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3943 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1637 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7756 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3941 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm dày 16mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7867 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø70- SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 10 | Cung cấp gioăng cao su chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m |
| 11 | Cung cấp bu lông M30x100 + 2đai + đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 12 | Cung cấp bu lông M14x50 + đai ốc - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5816 | tấn |
| C | CỤM CỐI - HẠNG MỤC CỬA CỐNG | |||
| 1 | Gia công cụm cối (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3498 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 25mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 30mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 40mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø170- SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn ø260 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn ø280 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 9 | Cung cấp đồng 6.6.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Cung cấp bu lông M12x30 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp bu lông M24x60 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cụm cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3498 | tấn |
| D | CỤM NEO - HẠNG MỤC CỬA CỐNG | |||
| 1 | Gia công cụm neo (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 20mm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn ø60 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn ø100 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø140 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 7 | Cung cấp đai ốc M24+đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Cung cấp bu lông M12x30 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cụm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| E | THAY JOANG VÀ BULONG KHUNG CỬA - HẠNG MỤC CỬA CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp Joang Omega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m |
| 2 | Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m2 |
| 3 | Cung cấp gioăng cao su lá dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0216 | m2 |
| 4 | Cung cấp bulong M14x60 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | bộ |
| 5 | Cung cấp Đai M14+đệm - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 6 | Cung cấp Vít đầu chìm M14x50 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Joang các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,236 | m |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | 1bộ |
| F | GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ KHÁC - HẠNG MỤC CỬA CỐNG | |||
| 1 | Gia công các thiết bị khác (Bulong M46 + đai + đệm) (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | 1tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn ø46 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0981 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn ø90 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn ø42 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn ø80 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn ø75 - SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1bộ |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3148 | tấn |
| 9 | Cắt xả các chi tiết thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m |
| G | KÉO, THẢ PHAI, CỬA - HẠNG MỤC CỬA CỐNG | |||
| 1 | Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 2 | Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| H | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN - HẠNG MỤC CỬA CỐNG | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3148 | tấn |
| 2 | Bốc lên máy và thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3148 | tấn |
| 3 | Bốc xuống máy và thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3148 | tấn |
| I | PHAI BÊ TÔNG (06 BỘ) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép phai bê tông (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5489 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 14mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6617 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 5mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 50mm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông M27x670 + 2đai + 2đệm - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 7 | Cung cấp đai ốc M42 - SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép phai bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5489 | tấn |
| 9 | Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thùng |
| 10 | Di dời phai bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| J | TƯỜNG CHẮN SÓNG | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm | 0,585 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8425 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 4 | Bê tông đà giằng + đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5963 | m3 |
| 5 | Vữa xây nối M75 - dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,77 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép trụ hàng rào, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trụ hàng rào, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2303 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà giằng + đà kiềng, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đà giằng + đà kiềng, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0602 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đà giằng + đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4795 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp lưới thép B40, khổ 1,5m, loại dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,125 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40, khổ 1,5m, loại dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,125 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8688 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,72 | m2 |
| L | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9 | 1m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| M | CỔNG SẮT | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9785 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 10 | Gia công cổng sắt (VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 13 | Cung cấp bánh xe D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa, chế tạo và lắp đặt cửa cống đóng mở tự động B(1cửa) ≥ 7,5m vật liệu chế tạo bằng thép không gỉ; Điều kiện thi công: lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều và nhiễm mặn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi