Gói thầu: 10SCL2021 TTĐNA: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 110kV và 220kV - Trạm biến áp 220kV Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739095-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Nghệ An
Tên gói thầu 10SCL2021 TTĐNA: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 110kV và 220kV - Trạm biến áp 220kV Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210703193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 09:34:00 đến ngày 2021-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 873,166,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa thay thế DCL 131-1, 132-2A, 132-2B, 132-2C, 173-1, 173-7, 173-9 - Trạm biến áp 220kV Vinh
1 Ốc siết cáp PG27 cho cáp 14 lõi Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
2 Ốc siết cáp PG25 cho cáp 7 lõi Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
3 Ốc siết cáp PG21 cho cáp 2 lõi Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
4 Ống co nhiệt Φ22 làm cổ cáp Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
5 Ống co nhiệt Φ17 làm cổ cáp Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
6 Ống co nhiệt Φ10 làm cổ cáp Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
7 Băng dính cách điện Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cuộn
8 Đầu cốt đồng cho hàng kẹp UK2,5mm2 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 100 Cái
9 Đầu cốt đồng cho hàng kẹp UK4mm2 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
10 Dây đồng mềm Cu PVC 1x4mm2 (làm tiếp địa cổ cáp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
11 Côlie bắt tiếp địa cổ cáp Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
12 Bình ga mini (làm đầu cáp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bình
13 Đá cắt Φ350 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Viên
14 Đá cắt Φ125 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Viên
15 Dao mổ cáp Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
16 Mũi khoan phá bê tông Φ14 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
17 Bu lông M12x50 mạ kẽm nhúng nóng (bắt tiếp đất) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 58 Bộ
18 Ống nhựa tiền phong PVC Φ76, C2 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
19 Cút chếch 120 độ nhựa tiền phong PVC Φ76 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 22 Cái
20 Colie và vít bắt ông PVC Φ76 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 22 Bộ
21 Keo Silicon Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Hộp
22 Mũi khoan khoét Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
23 Cồn 90 độ Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 lít
24 Dây thít cáp nhựa dài 200mm (gói 100 sợi) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Gói
25 Ống ghen in cho cáp 2,5mm2 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cuộn
26 Mỡ bôi trơn Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
27 Mỡ tiếp xúc Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
28 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 2 tiếp đất có điều khiển bằng động cơ (Thiết bị A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
29 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 1 tiếp đất có điều khiển bằng động cơ (Thiết bị A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
30 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời 110 KV 0 tiếp đất có điều khiển bằng động cơ (Thiết bị A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
31 Thay tủ truyền động có điều khiển bằng động cơ DCL 110kV 3 pha (Thiết bị A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
32 Thay tủ truyền động có điều khiển bằng động cơ DCL 110kV 1 pha (Thiết bị A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
33 Sửa chữa dao cách ly 110kV 3 pha ngoài trời, 1 tiếp đất, tháo bảo dưỡng lưỡi dao Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
34 Sửa chữa dao cách ly 110kV 1 pha ngoài trời, 0 tiếp đất, tháo bảo dưỡng lưỡi dao Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
35 Lật, đậy tấm đan (KL: Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 100 tấm
36 Tháo dỡ, lắp đặt dây dẫn AC500 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 407 m
37 Tháo, lắp, thay kẹp cực dây AC500 (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 42 Bộ
38 Thay trụ đỡ thiết bị bằng thép Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1,359 tấn
39 Làm, lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Đầu
40 Thay đầu cáp kiểm tra loại Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 19 đầu
41 Làm, lắp đặt đầu cáp 7 ruột Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Đầu
42 Thay đầu cáp kiểm tra 7 ruột Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Đầu
43 Tháo dỡ đầu cáp 10 ruột Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 39 Đầu
44 Làm, lắp đặt đầu cáp 12 ruột Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 32 Đầu
45 Thay đầu cáp kiểm tra 12 ruột Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Đầu
46 Làm, lắp đặt đầu cáp 14 ruột Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 20 Đầu
47 Thay đầu cáp kiểm tra 14 ruột Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Đầu
48 Tháo dỡ đầu cáp 19 ruột Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Đầu
49 Thay cáp kiểm tra CU PVC, trọng lượng 1kg (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 348 m
50 Kéo rải, lắp đặt cáp kiểm tra CU PVC, trọng lượng 1kg (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 316 m
51 Làm đầu cáp cho dây tiếp đất 95mm (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 58 đầu
52 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong PVC Φ Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
B Công trình: Sửa chữa dao cách ly các ngăn lộ 271, 272, 273, 274, 275, 276, 200, 233, 234 - Trạm biến áp 220kV Vinh.
1 Mỡ bôi trơn Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 50 kg
2 Mỡ tiếp xúc Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 15 kg
3 Giấy nhám Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 100 tờ
4 Sơn tổng hợp Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 30 kg
5 Mũi khoan phá bê tông f14 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Keo Silicol Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
7 Cồn 90độ Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 20 lít
8 Mũi khoan khoét Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Đá cắt f350 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 7 viên
10 Đá cắt f125 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 15 viên
11 Sửa chữa dao cách ly 220kV 3 pha ngoài trời, 2 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao (có 2 bộ thay tiếp điểm chính, (Thiết bị A cấp)) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
12 Sửa chữa dao cách ly 220kV 3 pha ngoài trời, 1 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao (có 1 bộ thay tiếp điểm chính, (Thiết bị A cấp)) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
13 Sửa chữa dao cách ly 220kV 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao (có 1 bộ thay tiếp điểm chính, (Thiết bị A cấp)) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
14 Sửa chữa dao cách ly 220kV 1 pha ngoài trời 0 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao (có 3 bộ thay tiếp điểm chính, (Thiết bị A cấp)) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
15 Sửa chữa dao cách ly 220kV 1 pha ngoài trời, 1 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
16 Sửa chữa dao cách ly 220kV 1 pha ngoài trời, 2 tiếp đất, tháo rời để bảo dưỡng lưỡi dao Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Tháo, lắp đặt dây dẫn ACSR300 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 760 m
18 Tháo, lắp đặt dây dẫn ACSR500 Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 720 m
19 Tháo, lắp, thay kẹp cực các loại (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 300 Bộ
20 Thay khởi động từ 16ADC (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
21 Thay attomat 16A (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
22 Thay attomat 10A (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
23 Thay nút ấn điều khiển (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
24 Thay khóa chế độ 3 vị trí (Vật tư A cấp) Chương V Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.302E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->