Gói thầu: Gói số 4: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trụ sở Công an tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739321-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trụ sở Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210714189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn giao dự toán ngân sách năm 2021 cho Công an tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 09:57:00 đến ngày 2021-07-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,081,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÁT - SƠN P NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5996 100m2
2 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.556,254 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.429,7028 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.556,254 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.514,809 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.071,063 m2
B SƠN P TRONG NHÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.440,417 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.511,2396 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.220,2085 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653,3719 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.951,6566 m2
C ỐP GỖ TƯỜNG, CỘT, LÁT NỀN, ĐÓNG TRẦN, SỬA KHU WC THAY THIẾT BỊ
1 Thi công mặt sàn gỗ ván cà chất dày 2cm bằng keo dán, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,88 m2
2 Thi công ốp vách bằng gỗ ván ghép khít bao gồm đố khung, gỗ thông gỗ ván dày 2cm, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,59 m2
3 Thi công ốp vách bằng gỗ ván ghép khít bao gồm đố khung, gỗ căm xe gỗ ván dày 1,5cm, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m2
4 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,825 m2
5 Cung cấp chỉ thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Bả bằng bột bả trần thạch cao trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,825 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,825 m2
8 Lắp đặt đèn LED Panel 300x300 (12W daylight) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt đèn led Panel tròn 120 (6W daylight F120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
10 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt hộp + mặt CT (loại âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng CV 2x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Thay đèn LED tube (1.2m 18W warmwhite thân nhôm chụp nhựa mờ, đầu đèn xoay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
17 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 m3
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,848 m2
22 Lát đá Granit mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám mặt tiết diện gạch KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
24 Lắp đặt bàn cầu cao liền 1 khối bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt cảm biến xả nước chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh + dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa lạnh + dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
31 Lắp đặt gương soi bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.24E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT. - Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->