Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739335-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20210734116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:00:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,537,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMục 2, chương V9,3057100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V9,3057100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IMục 2, chương V9,3057100m3/1km
4Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMục 2, chương V15,5387100m3
5Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMục 2, chương V8,9342100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V24,4729100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIMục 2, chương V24,4729100m3/1km
8Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V12,8567100m3
9Đào nền đường trong phạm vi Mục 2, chương V2,4581100m3
10Đào nền tận dụng bằng máy đào 1,25m3, đổ lên PTVC-đất cấp IIIMục 2, chương V20,1633100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V0,6109100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V10,4816100m3
13Vận chuyển đất tận dụng tới bãi tập kết, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMục 2, chương V9,0708100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V23,3693100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V206,4582100m3
16Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 1x2Mục 2, chương V2.595,79m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V129,7895100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục 2, chương V14,0441100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, chương V21,6039100m3
20Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMục 2, chương V29,7161100m3
21Đào xúc đất tại bãi tập kết đổ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMục 2, chương V9,0708100m3
22Vận chuyển đất tại mỏ + bãi tập kết, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp IIIMục 2, chương V38,7869100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, chương V29,7161100m3/1km
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V34,3247100m3
25Gia cố bó lề BTXM M200, đá 1x2, dày 12cmMục 2, chương V19,32m3
26Đá dăm sạn đệm, dày 10cmMục 2, chương V16,1m3
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmMục 2, chương V18cái
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,2mMục 2, chương V210cái
29Cốt thép tấm bảnMục 2, chương V0,8412tấn
30Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V7,64m3
31Ván khuôn tấm bảnMục 2, chương V0,3611100m2
32Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, chương V1,8279100m3
33Đá dăm sạn đệm dày 10cmMục 2, chương V13,22m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, chương V2,189100m2
35Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V27,91m3
36Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V28,1m3
37Bê tông gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V4,74m3
38Vữa M100 đệm bản dày 2cmMục 2, chương V15,4m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, chương V41cấu kiện
40Đổ bê tông mối nối đá 0.5x1, M250Mục 2, chương V0,29m3
41Bê tông phủ mặt bản, đá 0.5x1, mác 300Mục 2, chương V3,47m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,989100m3
43Đào đất phạm vi thi công rãnh, đất cấp 3Mục 2, chương V1,3579100m3
44Đá dăm sạn đệm dày 10cmMục 2, chương V9,66m3
45Ván khuôn thi công rãnhMục 2, chương V3,036100m2
46Bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150Mục 2, chương V20,3m3
47Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V27,6m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,8009100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V0,557100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo, đất cấp IIMục 2, chương V0,557100m3/1km
51Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,22m3
52Cốt thép tấm đan đường kính Mục 2, chương V0,0766tấn
53Ván khuôn thanh giằngMục 2, chương V0,0511100m2
54Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mục 2, chương V29,83m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn tấm đanMục 2, chương V2,2053100m2
56Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Mục 2, chương V19,41m3
57Lót tấm đan vữa XM M50, dày 3cmMục 2, chương V443,92m2
58Vữa miết mạch, dày trung bình 2cm, vữa XM M100Mục 2, chương V119,93m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V1.432cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25 m31
2 Máy đào 0,8 m31
3 Máy san Tốt1
4 Máy ủi 110CV 110CV1
5 Máy lu tĩnh 16 tấn1
6 Máy lu rung 25 tấn1
7 Ô tô tự đổ 10 tấn 10 tấn2
8 Máy cắt uốn thép 5KW1
9 Máy hàn 23KW1
10 Máy thủy bình Tốt1
11 Máy đầm bàn 1,0KW2
12 Máy dùi 1,5KW2
13 Đầm cóc cầm tay 70kg1
14 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
15 Ô tô tưới nước 5m31
16 Máy cắt khe bê tông Tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->