Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T và T Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-14 10:00:00 đến ngày 2021-07-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,159,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2, (đoạn từ trạm biến áp đến hộp nối) | Chương V E-HSYC | 16 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSYC | 0,16 | 100m |
| 3 | Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x95mm2 | Chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 2 | đầu cáp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D160/125 bảo vệ cáp | Chương V E-HSYC | 0,08 | 100m |
| 6 | Biển báo tủ RMU | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tên đầu cáp | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 8 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSYC | 2 | 1 bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x95mm2 | Chương V E-HSYC | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 1 | hộp nối |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSYC | 3 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSYC | 2,2 | m3 |
| 13 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 1,2 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSYC | 1,2 | m3 |
| 15 | Gạch đặc bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 100 | viên |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSYC | 0,1 | 1000v |
| 17 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E-HSYC | 5 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSYC | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSYC | 0,7 | m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSYC | 0,0003 | 100m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm ( vật liệu gạch tận dụng lại) | Chương V E-HSYC | 3 | m2 |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V E-HSYC | 1,5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V E-HSYC | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSYC | 0,0056 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSYC | 0,193 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 0,8976 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSYC | 0,0062 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSYC | 0,0683 | m3 |
| 29 | Khung nắp bể gang 0,945*0,872 | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 3,06 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSYC | 0,56 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chương V E-HSYC | 3,0102 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSYC | 0,01 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 từ tủ RMU lên MBA | Chương V E-HSYC | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSYC | 24 | 1 m |
| 3 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp (chọn bộ) | Chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V E-HSYC | 3 | 1 cái |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 | Chương V E-HSYC | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSYC | 90 | 1 m |
| 7 | Cáp đồng Cu/PVC-1x185 nối trung tính MBA | Chương V E-HSYC | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSYC | 8 | 1 m |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V E-HSYC | 30 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 3 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cáp Elbow-24kV-1x50mm2 (3 cái/ bộ) | Chương V E-HSYC | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 6 | đầu cáp |
| 13 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa (gồm 6 cọc, dài 2,5m, dây thép phi 12, tai tiếp địa) | Chương V E-HSYC | 123,53 | kg |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSYC | 6 | 1m3 |
| 15 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSYC | 1,5 | 10 m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSYC | 6 | m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V E-HSYC | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa (gồm 2 cọc, dài 2,5m, dây thép phi 10, tai tiếp địa) | Chương V E-HSYC | 31,27 | kg |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSYC | 0,4 | m3 |
| 20 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSYC | 0,1 | 10 m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Chương V E-HSYC | 0,2 | 10 cọc |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 23 | Dây đồng CXV-1x50 nối tiếp địa trung tính | Chương V E-HSYC | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSYC | 5 | 1 m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSYC | 2,55 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSYC | 4,641 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSYC | 0,225 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSYC | 1,67 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V E-HSYC | 0,1108 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSYC | 0,028 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSYC | 0,0732 | tấn |
| 32 | Bulong móng M28x800 | Chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSYC | 0,013 | tấn |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSYC | 0,0155 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSYC | 0,54 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSYC | 0,6552 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSYC | 0,054 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSYC | 0,0381 | 100m2 |
| 39 | Bulong M20x650 bắt tủ | Chương V E-HSYC | 4 | cái |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSYC | 0,54 | m3 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V E-HSYC | 1,45 | m2 |
| 42 | Biển tên trạm | Chương V E-HSYC | 1 | biển |
| 43 | Biển tên tủ tụ bù | Chương V E-HSYC | 1 | biển |
| 44 | Biển sơ đồ một sợi | Chương V E-HSYC | 1 | biển |
| 45 | Biển tên ngăn lộ trung, hạ áp | Chương V E-HSYC | 2 | biển |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSYC | 5 | 1 bộ |
| 47 | Khóa việt tiệp | Chương V E-HSYC | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 | Chương V E-HSYC | 44 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSYC | 0,44 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | Chương V E-HSYC | 182 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSYC | 1,82 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50m2 | Chương V E-HSYC | 412 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSYC | 4,12 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35m2 | Chương V E-HSYC | 253 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSYC | 2,53 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V E-HSYC | 42 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSYC | 50 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 5 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSYC | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp | Chương V E-HSYC | 2,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cáp | Chương V E-HSYC | 3,91 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D85/65 bảo vệ cáp | Chương V E-HSYC | 2,35 | 100m |
| 24 | Ống thép D168,3/D150 dày 5,16mm bảo vệ cáp qua đường | Chương V E-HSYC | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cáp | Chương V E-HSYC | 0,45 | 100m |
| 26 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng (gồm 34 cọc, dài 2,5m, dây thép phi 10, tai tiếp địa) | Chương V E-HSYC | 622,2 | kg |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSYC | 27,2 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSYC | 27,2 | m3 |
| 29 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSYC | 8,5 | 10 m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSYC | 3,4 | 10 cọc |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSYC | 3,8998 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSYC | 4,5628 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSYC | 0,4713 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSYC | 5,4597 | m3 |
| 35 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) | Chương V E-HSYC | 68 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSYC | 0,0453 | tấn |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V E-HSYC | 16,83 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSYC | 178,8 | m2 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSYC | 131,12 | 1m3 |
| 40 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 71,52 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSYC | 71,52 | m3 |
| 42 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 5.960 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSYC | 5,96 | 1000v |
| 44 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E-HSYC | 298 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSYC | 1,49 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSYC | 41,72 | m3 |
| 47 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSYC | 0,1788 | 100m3 |
| 48 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch) | Chương V E-HSYC | 178,8 | m2 |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V E-HSYC | 89,4 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSYC | 0,894 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSYC | 186 | 1m3 |
| 52 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 96,8 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSYC | 96,8 | m3 |
| 54 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 8.000 | viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSYC | 8 | 1000v |
| 56 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E-HSYC | 400 | m |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSYC | 2 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSYC | 89,2 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSYC | 5,2 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSYC | 4,4 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSYC | 12,8 | m3 |
| 62 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 12,8 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSYC | 12,8 | m3 |
| 64 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 800 | viên |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSYC | 0,8 | 1000v |
| 66 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E-HSYC | 40 | m |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSYC | 0,2 | 100m2 |
| 68 | Cát vàng | Chương V E-HSYC | 0,6732 | m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSYC | 0,044 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSYC | 5,2 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSYC | 58,8 | m2 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSYC | 133,282 | m3 |
| 73 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 53,56 | m3 |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSYC | 53,56 | m3 |
| 75 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 4.120 | viên |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSYC | 4,12 | 1000v |
| 77 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V E-HSYC | 412 | m |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSYC | 2,06 | 100m2 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSYC | 53,56 | m3 |
| 80 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSYC | 0,0588 | 100m3 |
| 81 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tính 20% vật liệu) | Chương V E-HSYC | 58,8 | m2 |
| 82 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V E-HSYC | 79,722 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V E-HSYC | 0,7972 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp | Chương V E-HSYC | 20,91 | 100m |
| 85 | Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân | Chương V E-HSYC | 113 | cái |
| 86 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSYC | 77 | cái |
| D | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V E-HSYC | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Chương V E-HSYC | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSYC | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V E-HSYC | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ tụ bù | Chương V E-HSYC | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V E-HSYC | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V E-HSYC | 17 | 1 vị trí |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU-24kV-3 ngăn (2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A-20kA/1s + cầu chì bảo vệ máy biến áp). Tủ đặt trong thân TBA 1C3 | Chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV., 3 pha ngâm dầu. Chế tạo đáp ứng theo QĐ: 1110 EVN-NPC | Chương V E-HSYC | 1 | máy |
| 3 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột 1C3 công suất 400kVA-22/0,4kV. Tủ gồm (1 ATM tổng 600A-50kA/s, 3 Aptomat nhánh 300A-42kA/s, 01 chống sét van hạ thế GZ-500; 03 TI hạ thế 600/5A; 03 TI hạ thế 600/5A; 01 đồng hồ Vôn kế 500V; 03 đồng hồ Ampe kế 600A/5A; 01 chuyển mạch Vôn loại 7 vị trí; Cầu đấu, cầu chì, hệ thống thanh cái, phụ kiện đấu nối....) | Chương V E-HSYC | 1 | trụ |
| 4 | Hộp chụp cực máy biến áp | Chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 5 | Máng cáp cao thế | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 6 | Máng cáp hạ thế | Chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 7 | Giá kiểm tra máy biến áp | Chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 8 | Bulong móng D28 | Chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 9 | Tủ tụ bù 180kVAr (Vỏ tủ kích thước 1500x800x520mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Thiết bị trong tủ gồm: 01MCCB 300A, 12 MCCB 32A, 12 contactor, 12 bình tụ 15kVAr, hệ thống đo đếm, phụ kiện đấu nối) | Chương V E-HSYC | 1 | tủ |
| 10 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 9 công tơ. Tủ tôn 2 cánh dày 1,5mm, màu ghi sáng, loại trọn bộ , kích thước 1300x750x500mm. Tủ gồm 9 MCCB-1 pha 40A-6kA/s; 03 đèn báo pha, 01 chuyển mạch vôn kế, 03 cầu chì 5A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây... | Chương V E-HSYC | 17 | tủ |
| 11 | Aptomat 3 pha 100A, dòng cắt Icđm ≥ 30kA | Chương V E-HSYC | 17 | cái |
| 12 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Chương V E-HSYC | 1 | Đơn vị |
| 13 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V E-HSYC | 1 | Đơn vị |
| F | Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V E-HSYC | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V E-HSYC | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V E-HSYC | 2 | 1 tủ |
| 4 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | Chương V E-HSYC | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V E-HSYC | 17 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V E-HSYC | 17 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly có điều khiển ( bộ 3 pha) | Chương V E-HSYC | 3 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Chương V E-HSYC | 1 | 1 phân đoạn |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Chương V E-HSYC | 1 | 1 máy |
| 10 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V E-HSYC | 1 | 1 mẫu |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Chương V E-HSYC | 1 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷ | Chương V E-HSYC | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V E-HSYC | 3 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V E-HSYC | 3 | bộ (1pha) |
| 15 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V E-HSYC | 3 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V E-HSYC | 1 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | Chương V E-HSYC | 1 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V E-HSYC | 12 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Chương V E-HSYC | 12 | 1 tụ |
| 20 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Chương V E-HSYC | 17 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.239882E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2479763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: - Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng (kèm theo là quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình để chứng minh về loại công trình công nghiệp và cấp công trình là cấp IV trở lên); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh). -Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.911.945.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.823.890.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi