Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735236-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T và T Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210708919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 10:00:00 đến ngày 2021-07-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,159,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường dây trung áp 22kV
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2, (đoạn từ trạm biến áp đến hộp nối) Chương V E-HSYC 16 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSYC 0,16 100m
3 Đầu cáp Tee Plug 24kV-3x95mm2 Chương V E-HSYC 2 cái
4 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V E-HSYC 2 đầu cáp
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D160/125 bảo vệ cáp Chương V E-HSYC 0,08 100m
6 Biển báo tủ RMU Chương V E-HSYC 1 cái
7 Biển báo tên đầu cáp Chương V E-HSYC 1 cái
8 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V E-HSYC 2 1 bộ
9 Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x95mm2 Chương V E-HSYC 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương V E-HSYC 1 hộp nối
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSYC 3 m2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSYC 2,2 m3
13 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 1,2 m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSYC 1,2 m3
15 Gạch đặc bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 100 viên
16 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E-HSYC 0,1 1000v
17 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V E-HSYC 5 m
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSYC 0,025 100m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSYC 0,7 m3
20 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V E-HSYC 0,0003 100m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm ( vật liệu gạch tận dụng lại) Chương V E-HSYC 3 m2
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V E-HSYC 1,5 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V E-HSYC 0,015 100m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSYC 0,0056 100m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSYC 0,193 m3
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSYC 0,8976 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSYC 0,0062 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSYC 0,0683 m3
29 Khung nắp bể gang 0,945*0,872 Chương V E-HSYC 1 cái
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V E-HSYC 1 cái
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSYC 3,06 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSYC 0,56 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chương V E-HSYC 3,0102 m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSYC 0,01 100m3
B Hạng mục: Trạm biến áp
1 Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 từ tủ RMU lên MBA Chương V E-HSYC 24 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSYC 24 1 m
3 Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp (chọn bộ) Chương V E-HSYC 1 bộ
4 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Chương V E-HSYC 3 1 cái
5 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 Chương V E-HSYC 90 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSYC 90 1 m
7 Cáp đồng Cu/PVC-1x185 nối trung tính MBA Chương V E-HSYC 8 m
8 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSYC 8 1 m
9 Đầu cốt đồng M185 Chương V E-HSYC 30 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSYC 3 10 đầu cốt
11 Đầu cáp Elbow-24kV-1x50mm2 (3 cái/ bộ) Chương V E-HSYC 2 bộ
12 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V E-HSYC 6 đầu cáp
13 Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa (gồm 6 cọc, dài 2,5m, dây thép phi 12, tai tiếp địa) Chương V E-HSYC 123,53 kg
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSYC 6 1m3
15 Rải dây thép địa Chương V E-HSYC 1,5 10 m
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSYC 6 m3
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V E-HSYC 0,6 10 cọc
18 Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa (gồm 2 cọc, dài 2,5m, dây thép phi 10, tai tiếp địa) Chương V E-HSYC 31,27 kg
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSYC 0,4 m3
20 Rải dây thép địa Chương V E-HSYC 0,1 10 m
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Chương V E-HSYC 0,2 10 cọc
22 Đầu cốt đồng M50 Chương V E-HSYC 2 cái
23 Dây đồng CXV-1x50 nối tiếp địa trung tính Chương V E-HSYC 5 m
24 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSYC 5 1 m
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSYC 2,55 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSYC 4,641 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSYC 0,225 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSYC 1,67 m3
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V E-HSYC 0,1108 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSYC 0,028 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSYC 0,0732 tấn
32 Bulong móng M28x800 Chương V E-HSYC 6 cái
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V E-HSYC 0,013 tấn
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSYC 0,0155 100m3
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSYC 0,54 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSYC 0,6552 1m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSYC 0,054 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSYC 0,0381 100m2
39 Bulong M20x650 bắt tủ Chương V E-HSYC 4 cái
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSYC 0,54 m3
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V E-HSYC 1,45 m2
42 Biển tên trạm Chương V E-HSYC 1 biển
43 Biển tên tủ tụ bù Chương V E-HSYC 1 biển
44 Biển sơ đồ một sợi Chương V E-HSYC 1 biển
45 Biển tên ngăn lộ trung, hạ áp Chương V E-HSYC 2 biển
46 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V E-HSYC 5 1 bộ
47 Khóa việt tiệp Chương V E-HSYC 2 cái
C Hạng mục: Điện sinh hoạt
1 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x120mm2 Chương V E-HSYC 44 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSYC 0,44 100m
3 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 Chương V E-HSYC 182 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSYC 1,82 100m
5 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50m2 Chương V E-HSYC 412 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSYC 4,12 100m
7 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35m2 Chương V E-HSYC 253 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V E-HSYC 2,53 100m
9 Đầu cốt đồng M150 Chương V E-HSYC 6 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSYC 0,6 10 đầu cốt
11 Đầu cốt đồng M120 Chương V E-HSYC 20 cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSYC 2 10 đầu cốt
13 Đầu cốt đồng M95 Chương V E-HSYC 6 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSYC 0,6 10 đầu cốt
15 Đầu cốt đồng M70 Chương V E-HSYC 42 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSYC 4,2 10 đầu cốt
17 Đầu cốt đồng M50 Chương V E-HSYC 50 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSYC 5 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đồng M35 Chương V E-HSYC 12 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSYC 1,2 10 đầu cốt
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp Chương V E-HSYC 2,14 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cáp Chương V E-HSYC 3,91 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D85/65 bảo vệ cáp Chương V E-HSYC 2,35 100m
24 Ống thép D168,3/D150 dày 5,16mm bảo vệ cáp qua đường Chương V E-HSYC 45 m
25 Lắp đặt ống thép D150 bảo vệ cáp Chương V E-HSYC 0,45 100m
26 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng (gồm 34 cọc, dài 2,5m, dây thép phi 10, tai tiếp địa) Chương V E-HSYC 622,2 kg
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSYC 27,2 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSYC 27,2 m3
29 Rải dây thép địa Chương V E-HSYC 8,5 10 m
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V E-HSYC 3,4 10 cọc
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSYC 3,8998 m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSYC 4,5628 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSYC 0,4713 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSYC 5,4597 m3
35 Bu lông chờ chôn bắt tủ (M20x300) Chương V E-HSYC 68 cái
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSYC 0,0453 tấn
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V E-HSYC 16,83 m2
38 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSYC 178,8 m2
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSYC 131,12 1m3
40 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 71,52 m3
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSYC 71,52 m3
42 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 5.960 viên
43 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E-HSYC 5,96 1000v
44 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V E-HSYC 298 m
45 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSYC 1,49 100m2
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSYC 41,72 m3
47 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V E-HSYC 0,1788 100m3
48 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch) Chương V E-HSYC 178,8 m2
49 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V E-HSYC 89,4 m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V E-HSYC 0,894 100m3
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSYC 186 1m3
52 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 96,8 m3
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSYC 96,8 m3
54 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 8.000 viên
55 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E-HSYC 8 1000v
56 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V E-HSYC 400 m
57 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSYC 2 100m2
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSYC 89,2 m3
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSYC 5,2 m3
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSYC 4,4 m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSYC 12,8 m3
62 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 12,8 m3
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSYC 12,8 m3
64 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 800 viên
65 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E-HSYC 0,8 1000v
66 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V E-HSYC 40 m
67 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSYC 0,2 100m2
68 Cát vàng Chương V E-HSYC 0,6732 m3
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSYC 0,044 100m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSYC 5,2 m3
71 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSYC 58,8 m2
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V E-HSYC 133,282 m3
73 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 53,56 m3
74 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSYC 53,56 m3
75 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSYC 4.120 viên
76 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E-HSYC 4,12 1000v
77 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V E-HSYC 412 m
78 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSYC 2,06 100m2
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSYC 53,56 m3
80 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V E-HSYC 0,0588 100m3
81 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tính 20% vật liệu) Chương V E-HSYC 58,8 m2
82 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V E-HSYC 79,722 m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V E-HSYC 0,7972 100m3
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cáp Chương V E-HSYC 20,91 100m
85 Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân Chương V E-HSYC 113 cái
86 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSYC 77 cái
D Chi phí thí nghiệm vật liệu điện
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) Chương V E-HSYC 1 1sợi, 1ruột
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) Chương V E-HSYC 1 1sợi, 1ruột
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSYC 2 1sợi, 1ruột
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V E-HSYC 1 hệ thống
5 Thí nghiệm tiếp đất của tủ tụ bù Chương V E-HSYC 1 1 vị trí
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V E-HSYC 4 1sợi, 1ruột
7 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V E-HSYC 17 1 vị trí
E Chi phí mua sắm thiết bị
1 Tủ RMU-24kV-3 ngăn (2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/1s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A-20kA/1s + cầu chì bảo vệ máy biến áp). Tủ đặt trong thân TBA 1C3 Chương V E-HSYC 1 bộ
2 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV., 3 pha ngâm dầu. Chế tạo đáp ứng theo QĐ: 1110 EVN-NPC Chương V E-HSYC 1 máy
3 Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU, tủ hạ áp. Kiểu TBA 1 cột 1C3 công suất 400kVA-22/0,4kV. Tủ gồm (1 ATM tổng 600A-50kA/s, 3 Aptomat nhánh 300A-42kA/s, 01 chống sét van hạ thế GZ-500; 03 TI hạ thế 600/5A; 03 TI hạ thế 600/5A; 01 đồng hồ Vôn kế 500V; 03 đồng hồ Ampe kế 600A/5A; 01 chuyển mạch Vôn loại 7 vị trí; Cầu đấu, cầu chì, hệ thống thanh cái, phụ kiện đấu nối....) Chương V E-HSYC 1 trụ
4 Hộp chụp cực máy biến áp Chương V E-HSYC 1 bộ
5 Máng cáp cao thế Chương V E-HSYC 1 cái
6 Máng cáp hạ thế Chương V E-HSYC 1 cái
7 Giá kiểm tra máy biến áp Chương V E-HSYC 1 bộ
8 Bulong móng D28 Chương V E-HSYC 6 cái
9 Tủ tụ bù 180kVAr (Vỏ tủ kích thước 1500x800x520mm, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Thiết bị trong tủ gồm: 01MCCB 300A, 12 MCCB 32A, 12 contactor, 12 bình tụ 15kVAr, hệ thống đo đếm, phụ kiện đấu nối) Chương V E-HSYC 1 tủ
10 Tủ phân phối, loại tủ lắp được 9 công tơ. Tủ tôn 2 cánh dày 1,5mm, màu ghi sáng, loại trọn bộ , kích thước 1300x750x500mm. Tủ gồm 9 MCCB-1 pha 40A-6kA/s; 03 đèn báo pha, 01 chuyển mạch vôn kế, 03 cầu chì 5A, hệ thống thanh cái đồng, sứ đỡ thanh cái, cầu đấu dây... Chương V E-HSYC 17 tủ
11 Aptomat 3 pha 100A, dòng cắt Icđm ≥ 30kA Chương V E-HSYC 17 cái
12 Chi phí vận chuyển thiết bị Chương V E-HSYC 1 Đơn vị
13 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Chương V E-HSYC 1 Đơn vị
F Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V E-HSYC 1 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V E-HSYC 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V E-HSYC 2 1 tủ
4 Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột Chương V E-HSYC 1 cột
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Chương V E-HSYC 17 1 tủ
6 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V E-HSYC 17 1 cái
7 Thí nghiệm dao cách ly có điều khiển ( bộ 3 pha) Chương V E-HSYC 3 hệ thống
8 Thí nghiệm thanh cái, điện áp Chương V E-HSYC 1 1 phân đoạn
9 Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Chương V E-HSYC 1 1 máy
10 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V E-HSYC 1 1 mẫu
11 Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Chương V E-HSYC 1 1 cái
12 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷ Chương V E-HSYC 1 1 cái
13 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V E-HSYC 3 1 cái
14 Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V E-HSYC 3 bộ (1pha)
15 Thí nghiệm Ampemét AC Chương V E-HSYC 3 1 cái
16 Thí nghiệm Vônmét AC Chương V E-HSYC 1 1 cái
17 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ Chương V E-HSYC 1 1 cái
18 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V E-HSYC 12 1 cái
19 Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Chương V E-HSYC 12 1 tụ
20 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V E-HSYC 17 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.239882E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2479763E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: - Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự có kèm theo bảng phụ lục hợp đồng (kèm theo là quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình để chứng minh về loại công trình công nghiệp và cấp công trình là cấp IV trở lên); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng (kèm theo là bản phôtô hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để chứng minh). -Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc là bản phô tô công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.911.945.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.823.890.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->