Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa thường xuyên cầu tàu Hải Đăng phục vụ quản lý báo hiệu luồng Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723574-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN BẮC - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa thường xuyên cầu tàu Hải Đăng phục vụ quản lý báo hiệu luồng Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210601741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:16:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,225,202,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:Công trình giao thông cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Các hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng tương tự;Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian, khối lượng và giá trị công việc mà nhà thầu đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình cảng, Công trình thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã từng tham gia thi công xây dựng 02 công trình hàng hải
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tàu kéo ≥ 250 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan ≥1000 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CẦU TÀU
1Tháo dỡ đệm ống D600 (toàn bộ cầu cảng).1Khoản
2Cắt sàn bê tông bằng máy bản mặt cầu cũ.10,5m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bản mặt cầu cũ.91,35m3
4Xúc bê tông đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển.0,9135100m3
5Vận chuyển bê tông đã phá dỡ trong phạm vi ≤1000m.0,9135100m3
6Vận chuyển bê tông đã phá dỡ tiếp 1km.0,9135100m3/1km
7Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu cũ.12cái
8Vận chuyển cấu kiện bê tông dầm cầu cũ.57610tấn/km
9Đục tẩy, vệ sinh bề mặt mố cầu.1khoản
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phẩm bê tông M400, đá 1x2, bê tông dầm cầu cảng.163,374m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, dầm cầu cảng.9,7875100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng, ĐK ≤10mm.1,7447tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng, ĐK ≤18mm.18,6919tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng, ĐK >18mm.20,082tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng Bốc xếp lên phương tiện.27cái
16Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng.27cái
17Vận chuyển từ nơi đúc đến công trường.1khoản
18Phương tiện thủy phục vụ thi công.1khoan
19Bê tông khe nối dầm cầu cảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2.17,8705m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng.0,7148100m2
21Bê tông mặt cầu cảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2.20,85m3
22Trát gắn vá dầm cầu dẫn hạ lưu bằng vữa sửa chữa bê tông mác 500.60m2
23Gia công, lắp đặt đệm tựa tàu D600L2000 (đệm thay mới).2bộ
24Gia công, lắp đặt Xích neo D34 treo đệm tàu D600 (đệm thay mới)QCVN 21:2015/BGTVT216kg
25Gia công, lắp đặt Ma ní D45 treo đệm tàu D600 (đệm thay mới)QCVN 21:2015/BGTVT8bộ
26Lắp đặt đệm tựa tàu cũ D600L2000 (đệm tàu cũ sử dụng lại).6bộ
27Gia công, lắp đặt Xích neo D34 treo đệm tàu D600 (cho các đệm cũ sử dụng lại)QCVN 21:2015/BGTVT648kg
28Gia công, lắp đặt Ma ní D45 treo đệm tàu D600 (cho các đệm cũ sử dụng lại QCVN 21:2015/BGTVT24bộ
29Đệm lốp ô tô.3bộ
30Xích treo lốp D32QCVN 21:2015/BGTVT43,02kg
31Sơn xích và phụ kiện kim loại sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.20m2
32Sơn dải phân cách - sơn lại (cả phần cầu cũ và mới).100,86m2
33Thuê bãi đúc dầm.1khoản
B NHÀ BẢO VỆ
1Trát, gắn vá chống thấm nhà bảo vệ.1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:Công trình giao thông cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Các hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng tương tự;Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian, khối lượng và giá trị công việc mà nhà thầu đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình cảng, Công trình thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã từng tham gia thi công xây dựng 02 công trình hàng hải31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l .1
2 Máy hàn .1
3 Máy khoan đục .2
4 Máy đầm bê tông .1
5 Máy cắt uốn thép .1
6 Máy đầm dùi .1
7 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25Tấn .1
8 Tàu kéo ≥ 250 Tấn .1
9 Sà lan ≥1000 Tấn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->